Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 1268 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x−1−4+2x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số luôn nghịch biến trên R.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞; 2 và 2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞; -2 và -2;+∞.

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định của hàm số là D=ℝ\2

Ta có y'=−102x−42<0,∀x∈D

Vậy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số y=13x3−3x2+mx−m đồng biến trên R.

m≥3

m>1

m≥9

m>−3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có y'=x2−6x+m

Hàm số y=13x3−3x2+mx−m đồng biến trên R⇔y'≥0, ∀x∈ℝ

⇔x2−6x+m≥0, ∀x∈ℝ⇔Δ'=9−m≤0⇔m≥9.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi yCD,yCT là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=−x3+3x2+1. Khi đó giá trị của biểu thức T=20yCD−12yCT bằng bao nhiêu?

T = 4

T = -40

T = 88

T = -6

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có TXĐ: D = R.

y'=−3x2+6x=0⇒x=0,x=2.

Bảng biến thiênGọi ycd, yct là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = -x^3 + 3x^2 + 1 . Khi đó giá trị của biểu thức  (ảnh 1)Vậy yCD=5,yCT=1⇒T=20.5−12.1=88

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax+bx2+2x+2 có điểm cực trị là A(-3;-1). Tính giá trị của biểu thức a - b.

a−b=1

a−b=9

a−b=-3

a−b=-1

Xem đáp án

Chọn C.

y=ax+bx2+2x+2⇒y'=ax2+2x+2−2x+2ax+bx2+2x+22=−ax2−2bx+2a−2bx2+2x+22

Điểm A(-3;-1) là điểm cực trị⇒−a−32−2b−3+2a−2b=0a−3+b−32+2−3+2=−1⇔−7a+4b=0−3a+b=−5⇔a=4b=7⇒a−b=4−7=−3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx3−3mx2+3m−3 có hai điểm cực trị A, B sao cho 2AB2−(OA2+OB2)=20 ( trong đó O là gốc tọa độ).

m = -1

m = 1

m=−1 hoặc m=−1711

m=1 hoặc m=−1711

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: y'=m(3x2−6x)

Với mọi m≠0, ta có y'=0⇔x=0⇒y=3m−3x=2⇒y=−m−3 . Vậy hàm số luôn có hai điểm cực trị.

Giả sử A(0;3m−3);B(2;−m−3) .

Ta có : 2AB2−(OA2+OB2)=20⇔11m2+6m−17=0⇔m=1m=−1711 ( thỏa mãn)

Vậy giá trị m cần tìm là: m=1m=−1711.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x3+3x2−9x+1 trên đoạn [-4;0].

24

21

22

29

Xem đáp án

Chọn D.

f'x=3x2+6x−9
f'x=0⇔3x2+6x−9=0⇔x=1∉−4;0x=−3∈−4;0

f−4=21, f0=1, f−3=28.

max−4;0fx=f−3=28; min−4;0fx=f0=1

Vậy tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 29.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x+m2 trên đoạn [2;5] bằng 16?

m=±1

m=±2

m=±3

m = 4

Xem đáp án

Chọn B.

Đạo hàm: y'=m2+1x+m22>0, ∀x∈2;5. Hàm số đồng biến trên (2;5).

Do hàm số liên tục trên đoạn [2;5] nên min2;5y=y2=12+m2=16⇔m2=4⇔m=±2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo C và khoảng cách ngắn nhất từ B đến C là 1km, khoảng cách từ B đến A là 4km được minh họa bằng hình vẽ sau:Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo C và khoảng cách ngắn nhất từ B đến C là 1 km (ảnh 1)Biết rằng mỗi rằng km dây điện đặt dưới nước mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất ?

154km

134km

104km

194km

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi x (km) là khoảng cách từ S đến tới điểm B B⇒SB=x0<x<4  km. Khi đó khoảng cách từ SA=4−xkm⇒SC=BC2+BS2=1+x2(km)

Chi phí mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là:

Cx=30004−x+50001+x2, với 0<x<4

Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số C(x) với 0 < x < 4

⇒C'x=−3000+5000x1+x2=10005x−31+x21+x2

C'x=0⇔5x−31+x2=⇔31+x2=5x⇔91+x2=25x2do  0<x<4

⇔x2=916⇔x=34tmx=−34ktmdo  0<x<4. Lại có:

C''x=50001+x23>0,∀x∈0;4.

Do đó minx∈0;4Cx=C34=16000 (USD).

Vậy, để chi phí ít tốn kém nhất thì điểm S phải cách A là AB−BS=4−34=134km.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x3+bx2+cx+1 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?Hàm số y = -x^3 + bx^2 + cx + 1 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng? (ảnh 1)

b>0;c>0

b>0;c<0

b<0;c<0

b<0;c>0

Xem đáp án

Chọn B.

Cách 1:

Nhìn đồ thị ta thấy:

Nhánh cuối đi xuống a < 0.

Hai điểm cực trị nằm cùng phía với Oy: a; c cùng dấu => c < 0.

Điểm uốn nằm bên phải Oy ⇒xu=−b3a>0 ⇒−b;a cùng dấu ⇒−b<0⇒b>0.

Cách 2:

Ta có : y'=−3x2+2bx+c

Gọi x1;x2 là nghiệm của phương trình y' = 0

Nhìn đồ thị ta thấy:

Nhánh cuối đi xuống a = -1 < 0.

x1+x2>0⇔−2b−3>0⇔b>0x1.x2>0⇔c−3>0⇔c<0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm n của hai đồ thị y=x4−x2+3 và y=3x2−1 là:

n = 2

n = 4

n = 3

n = 0

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm x4−x2+3=3x2−1

⇔x4−4x2+4=0

⇔x2=2⇔x=±2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương. Tìm giá trị của m để phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệtHình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương. Tìm giá trị của m để phương trình  (ảnh 1)

m = 0

-3 < m < 1

m = 0, m = 3

1 < m < 3

Xem đáp án

Chọn C.

Hình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương. Tìm giá trị của m để phương trình  (ảnh 2)

Đồ thị hàm y=fx có được bằng cách giữ phần đồ thị f(x) nằm trên Ox và lấy đối xứng phần đồ thị của f(x) nằm phía dưới Ox lên trên như hình vẽ.

=> Phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt khi m = 0, m = 3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−22m+1x2+4m2   1. Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3,x4 thoả mãn x12+x22+x32+x42=6 là:

m=14

m>−12

m>−14

m≥−14

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và trục hoành là:

x4−22m+1x2+4m2=0   2

Đặt t=x2t≥0. Phương trình (2) trở thành t2−22m+1t+4m2=0   3

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt <=> pt (3) có 2 nghiệm dương phân biệt 0<t1<t2.

⇔Δ'>0t1t2>0t1+t2>0⇔4m+1>04m2>022m+1>0⇔−14<m≠0 (*).

Khi đó các nghiệm của phương trình (2) là −t2,−t1,t1,t2. Theo giải thiết ta có −t22+−t12+t12+t22=6⇔t1+t2=3.

Theo định lí Viet t1+t2=22m+1⇒22m+1=3⇔m=14.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1  C. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn OA = 4OB là

−14

14

−14 và 14

1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có y'=−1x−12<0 , ∀x≠1.

Gọi β là góc tạo bởi tiếp tuyến d với trục Ox. Ta có hệ số góc của tiếp tuyến d là k=±tanβ=±OBOA=±14.

Ta lại có hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm Mx0; y0 là y'x0=−1x0−12<0 nên nhận giá trị k=−14 và loại giá trị k=14.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng.

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

TXĐ: ℝ\3.

Ta có: limx→3+y=limx→3+x+2x−3=+∞ nên hàm số có tiệm cận đứng là x = 3.

limx→+∞y=limx→+∞x+2x−3=1 nên hàm số có tiệm cận ngang là y = 1.

Gọi Mx0; x0+2x0−3∈C x0≠3. Khi đó x0+2x0−3−1 là khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang.

Và x0−3 là khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng.

Để khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng thì x0+2x0−3−1=5x0−3

⇔x0+2x0−3−x0−3x0−3=5x0−3⇔5x0−3=5x0−3⇔1x0−3=x0−3⇔1x0−3=x0−3⇔x0−32=1⇔x0−3=1x0−3=−1⇔x0=4x0=2

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn đề bài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−2x2−9 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C.

Tập xác định: D=ℝ\±3.

Ta có: 

limx→3−y=limx→3−x−2x2−9=−∞;  limx→3+y=limx→3+x−2x2−9=+∞⇒ Tiệm cận đứng: x = 3.

 limx→−3−y=limx→−3−x−2x2−9=−∞;  limx→−3+y=limx→−3+x−2x2−9=+∞⇒Tiệm cận đứng: x = -3.

Lại có: limx→−∞y=limx→−∞1x−2x21−9x2=0;  limx→+∞y=limx→+∞1x−2x21−9x2=0⇒ Tiệm cận ngang: y = 0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị y = f'(x) là đường cong trong hình. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị y = f'(x) là đường cong trong hình.  (ảnh 1)

Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng −1;1

Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng 0;2

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng 1;2

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng −2;1

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị ta có bảng xét dấu:Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị y = f'(x) là đường cong trong hình.  (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu, ta có:

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (-2;0) và 2;+∞.

+ Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và (0;2).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x5x43 với x > 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=x2021.

P=x74.

P=x205.

P=x125.

Xem đáp án

Chọn B.

¨Tự luận: P=x5x43=x135+14=x74

¨Trắc nghiệm:

* Cách1: Chọn x > 0 ví dụ như x = 1,25 chẳng hạn.

Tính giá trị 1,2551,2543 rồi lưu vào A 

Cho biểu thức P = căn bậc ba x^5 căn bậc bốn x  với x > 0  Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)Cho biểu thức P = căn bậc ba x^5 căn bậc bốn x  với x > 0  Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 2)

Tiếp theo ta tính hiệu, ví dụ như đáp án A ta cần tính A−1,252021. Nếu màn hình máy tính xuất hiện kết quả bằng 0 thì chứng tỏ đáp án A đúng.

Đáp số chính là B.

* Cách 2: Dùng MTCT thay x = 2 và bấm logxP=log225243=74⇔P=x74.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, a≠1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Tập giá trị của hàm số y=logax là R.

Tập xác định của hàm số y=ax là 0;+∞.

Tập xác định của hàm số y=logax là R.

Tập giá trị của hàm số y=axlà R

Xem đáp án

Chọn A.

B. Sai, vì tập xác định của hàm số y=ax là R.

C. Sai, vì tập xác định của hàm số y=logax là 0;+∞.

D. Sai, vì tập giá trị của hàm số y=ax là 0;+∞.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log8a+log4b2=5 và log4a2+log8b=7 thì giá trị của log2ab bằng bao nhiêu?

9

18

1

3

Xem đáp án

Chọn A.

Từ giải thiết ta có a > 0, b > 0 và 

13log2a+log2b=5log2a+13log2b=7⇒43log2a+log2b=12⇒43log2ab=12⇒log2ab=9

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log23, b=log35, c=log72. Tính log14063 theo a, b, c.

1+2ac1+2c+abc

1−2ac1−2c−abc

1−2ac1+2c+abc

1+2ac1−2c+abc

Xem đáp án

Chọn A.

¨Tự luận:

Ta có :

log14063=log763log7140=1+2log731+2log72+log75=1+2log72.log231+2log72+log72.log23.log35=1+2ac1+2c+abc

¨Trắc nghiệm:

Nhập log23  shift STO A

Nhập log35  shift STO B

Nhập log72  shift STO C

Nhập log14063−1+2AC1+2C+ABC=0.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=6x:

y'=x.6x−1

y'=6xln6

y'=6x.ln6

y'=6x

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 6x'=6xln6.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=e2−3x trên đoạn [0;2]. Mối liên hệ giữa m và M là:

m+M=1

M−m=e.

M.m=1e2

Mm=e2

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [0;2].

Đạo hàm f'x=−3e2−3x<0, ∀x∈ℝ. Do đó hàm số f(x) nghịch biến trên [0;2].

Suy ra max0;2fx=f0=e2min0;2fx=f2=1e4 . Suy ra m=1e4, M=e2 nên M.m=1e2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số y=ax, y=bx, y=logcx.Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số y = a^x, y = b^x , y = log c x . (ảnh 1)Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

c < a < b

a < c < b

b < c < a

a < b = c

Xem đáp án

Chọn B.

Từ đồ thị ta thấy hàm số y=ax nghịch biến => 0 < a < 1.

Hàm số y=bx, y=logcx đồng biến => b > 1, c > 1

=> a < b, a < c nên loại A, C

Nếu b = c thì đồ thị hàm số y=bx và y=logcx phải đối xứng nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất y = x. Nhưng ta thấy đồ thị hàm số y=logcx cắt đường y = x nên loại D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 5sin2x+5cos2x=25 trên đoạn 0;2π.

T=π.

T=3π4.

T=2π.

T=4π.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có

5sin2x+5cos2x=25⇔5sin2x+51−sin2x=25⇔5sin2x+55sin2x=25⇔5sin2x2−25.5sin2x+5=0⇔5sin2x−52=0⇔5sin2x−5=0⇔5sin2x=512⇔sin2x=12⇔sinx=22sinx=−22⇔x=π4+kπ2,k∈ℤ

Do x∈0;2π⇒x=π4;3π4;5π4;7π4⇒T=π4+3π4+5π4+7π4=4π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log43x−1.log143x−116≤34 

1;2∪3;+∞

0;1∪2;+∞

−1;1∪4;+∞

0;4∪5;+∞

Xem đáp án

Chọn B.

Điều kiện 3x−1>03x−116>0⇔3x>1⇒x>0. Khi đó BPT

⇔log43x−1.−log43x−1+2≤34

Đặt t=log43x−1. Khi đó, ta có

 t−t+2≤34⇔4t2−8t+3≥0⇔t≥32t≤12

Khi đó log43x−1≥32log43x−1≤12⇔x≥20<x≤1  Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 0;1∪2;+∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

4x+1+3−x−14.2x+1+3−x+8=m có nghiệm.

m≤−32

−41≤m≤32

m≥−41

−41≤m≤−32

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t=x+1+3−x.

Xét hàm số fx=x+1+3−x trên [-1;3].

Ta có f'x=12x+1−123−x;f'x=0⇔x=1.

Bảng biến thiên của hàm số f(x) trên [-1;3]:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  để phương trình (ảnh 1)

Từ đó suy ra t∈2;22.

Khi đó ta có phương trình: 4t−14.2t+8=m.

Đặt a=2t, do t∈2;22 nên a∈4;42. Ta có phương trình a2−14a+8=m.

Xét hàm số ga=a2−14a+8;g'a=2a−14;g'a=0⇔a=7.

Bảng biến thiên của hàm số g(a) trên 4;42.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  để phương trình (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên ta thấy để phương trình có nghiệm thì −41≤m≤−32.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 2logx+2+log4=logx+4log3 có hai nghiệm là x1,x2 x1<x2. Tỉ số x1x2 khi rút gọn là:

4

14

64

164

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện: x > 0.

Phương trình tương đương với: 

logx+22+log4=logx+log34⇔4x+22=81x

⇔4x2−65x+16=0⇔4x−1x−16=0⇔x1=14x2=16 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy x1x2=14.16=164.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất phương trình 2x2+x−1−2x2−1=22x−2x bằng:

0

1

1+52

1−52

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình tương đương với 2x2−12x−1=2x2x−1

⇔2x−12x2−1−2x=0⇔2x−1=02x2−1−2x=0⇔2x=12x2−1=2x⇔x=0x2−1=x⇔x=0x2−x−1=0⇔x=0x=1±52.

Phương trình có ba nghiệm x=0,x=1±52

Tổng của nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất phương trình bằng 1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt?Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt? (ảnh 1)

9

10

8

7

Xem đáp án

Chọn A.Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt? (ảnh 2)

Có 9 mặt: ABB'A',BB'C'C,CC'D'D,DD'A'A,A'B'C'D',ABEF,CDFE,BEC,ADE


30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào ?

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

Hai khối chóp tam giác.

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Hai khối chóp tứ giác.

Xem đáp án

Chọn A.

Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào ?  (ảnh 1)

Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt phẳng (AB'C) chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành khối chóp tam giác A.A'B'C' và khối chóp tứ giác ABCC'B'

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,  ABC^=600, SA vuông góc với đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAC) một góc bằng 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

V=6a318.

V=3a3.

V=6a33.

V=6a312.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC = 60 độ, SA vuông góc với đáy   (ảnh 1)

Do ABCD là hình thoi cạnh a ABC^=600 nên tam giác ABC đều.

Vậy SABCD=2SABC=2.3a24=3a22. 

Ta có: BD⊥ACBD⊥SA⇒BD⊥SAC 

⇒SD,SAC^=DSO^=450. Vậy tam giác SOD vuông cân tại O⇒SO=DO=a32.

 

Xét tam giác SAO vuông tại A: SA=SO2−AO2=a22

⇒VS.ABCD=13SA.SABCD=6a312.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SC, SD. Tính thể tích khối đa diện AMNP.

a324.

a316.

a348.

a38.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho hình chóp  S.ABCD , đáy  ABCD là hình vuông cạnh  a.   SAvuông góc với đáy  (ảnh 1)

Từ giả thiết suy ra (MNP)//(BCD). Suy ra h=d(A,(MNP))=d(C,(MNP)).

Vì N là trung điểm của SC nên h=d(C,(MNP))=d(S,(MNP)).

Do đó VA.MNP=VS.MNP.

Ta có: VA.MNPVS.ABCD=VS.MNP2VS.BCD=12.SMSB.SNSC.SPSD=116.

Suy ra: VA.MNP=116.VS.ABCD=116.13.SA.SABCD=148.2a.a2=a324.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy a = 4 , biết diện tích tam giác A'BC  bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

43

83

23

103

Xem đáp án

Chọn B.Cho hình lăng trụ đều abc.a'b'c'  có cạnh đáy a = 4  , biết diện tích tam giác a'bc bằng 8 (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của BC⇒A'M⊥BC.

A'M=2SA'BCBC=2.84=4,  AM2=AB2−BM2=16−4=12A'A=A'M2−AM2=42−12=2;  SABC=a234=43

Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là: V=A'A.SABC=2.43=83.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại C. Hình chiếu vuông góc A¢ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh AB. Biết cạnh bên lăng trụ bằng 2a, đường cao lăng trụ bằng a72. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

98a37.

924a37.

94a37.

948a37.

Xem đáp án

Chọn A.Cho lăng trụ tam giác  ABC.A'B'C có đáy là tam giác vuông cân tại C. Hình chiếu vuông góc A'  (ảnh 1)

Ta có: AH=AA'2−A'H2=32a;  CH=AH=3a2.

Thể tích lăng trụ: V=AH.HC.A'H=98a37.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều a có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng M, N. Thể tích của hình chóp là AB. Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu?

a

a3

2a3

2a

Xem đáp án

Chọn C.

Hình chóp tứ giác đều  a có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng  M, N. Thể tích  (ảnh 1)

Gọi O là tâm hình vuông, I là trung điểm CD .

SABCDlà hình chóp đều nên SO là đường cao của hình chóp.

Ta có: SCD,ABCD=SIO^=450  

Do đó tam giác SOI vuông cân tại O

Gọi cạnh hình vuông có độ dài 2x, khi đó:

SO = OI = x, DI = IC = x

⇒SI=2x

Xét tam giác SID vuông tại I, có:

SD2 = SI2 + ID2

⇔a2=2x2+x2⇔3x2=a2⇔x2=a23⇔x=a3⇒2x=2a3

Vậy độ dài cạnh góc vuông là 2a3.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật  ABCD.A'B'C'D' biết rằng mặt phẳng (A'BC) hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 60o, A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o và AA'=a3.

V=2a36

V=a3

V=2a363

V=2a32

Xem đáp án

Chọn A.Tính theo  a thể tích V  của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' biết rằng mặt phẳng (A'BC) (ảnh 1)

Xét tam giác vuông A'AB có tan60o=AA'AB⇒AB=a3tan60o=a.

Xét tam giác vuông A'AC có tan30o=AA'AC⇒AC=3a.

Vậy BC=AC2−AB2=2a2; SABCD=2a2.a=2a22.

Vậy V=2a36

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 6 (cm) và diện tích hình tròn đáy bằng 35 diện tích xung quanh của hình nón. Tính thể tích khối nón.

V=288π  cm3

V=96π  cm3

V=48π  cm3

V=64π  cm3

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi R, l, h lần lượt là bán kính, đường cao, đường sinh của hình nón.

Ta có: R = 6 (cm).

Ta có: Sd=35Sxq ⇒πR2=35πRl ⇒l=53R ⇒l=10

⇒h=l2−R2=8 cmV=13πR2h=96π

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón đỉnh S tâm O có bán kính đáy bằng a góc ở đỉnh bằng 900. Một mặt phẳng (P) qua đỉnh cắt đường tròn đáy tại A, B sao cho AOB^ = 600. Diện tích thiết diện bằng:

a274

a22

a24

a234

Xem đáp án

Chọn A.

Một hình nón đỉnh S  tâm  O có bán kính đáy bằng a  góc ở đỉnh bằng 90 độ . Một mặt phẳng (ảnh 1)

Xét ΔSOA:SO=AOtan45∘=a; SA=SO2+OA2=a2.

OAB là tam giác đều cạnh a ⇒OI=a32

Xét ΔSOI:SI=SO2+OI2=a72

Diện tích thiết diện: SSAB=12.AB.SI=a274

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ (T) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

Sxq=πrh

Sxq=2πrl

Sxq=2πr2h

Sxq=πrl

Xem đáp án

Chọn B.Cho hình trụ (T)  có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r  . Ký hiệu  (ảnh 1)Với hình trụ ta có h=l⇒Sxq=2πrh=2πrl.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường kính đáy là 2R, độ dài đường sinh là R17 và hình trụ có chiều cao và đường kính đáy đều bằng 2R, lồng vào nhau như hình vẽ.Tính thể tích phần khối trụ không giao với khối nón.Cho hình nón có độ dài đường kính đáy là 2R , độ dài đường sinh là R căn bậc hai 17 (ảnh 1)

512πR3

13πR3

43πR3

56πR3

Xem đáp án

Chọn D.Cho hình nón có độ dài đường kính đáy là 2R , độ dài đường sinh là R căn bậc hai 17 (ảnh 2)

Ta có SI=SA2−IA2=17R2−R2=4R⇒SE=2R,EF=R2.

Thể tích khối nón lớn (có đường cao SI) là V1=13πR2.4R=43πR3.

Thể tích khối nón nhỏ (có đường cao SE) là V2=13πR22.2R=16πR3

Thể tích phần khối giao nhau giữ khối nón và khối trụ là V3=V1−V2=76πR3.

Thể tích khối trụ là là V4=πR2.2R=2πR3.

Vậy thể tích phần khối trụ không giao với khối nón là V=V4−V3=56πR3.

41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 22x2+1−9.2x2+x+22x+2=0.

Xem đáp án

Chia cả hai vế của phương trình cho 22x+2≠0 ta được:

22x2−2x−1−9.2x2−x−2+1=0⇔12.22x2−2x−94.2x2−x+1=0⇔2.22x2−2x−9.2x2−x+4=0.

Đặt t=2x2−x điều kiện t > 0. Khi đó phương trình đã cho tương đương với

2t2−9t+4=0⇔t=4t=12⇔2x2−x=222x2−x=2−1⇔x2−x=2x2−x=−1⇔x=2x=−1 

Vậy phương trình có hai nghiệm x=2x=−1.

42. Tự luận
1 điểm

Cho khối bát diện đều cạnh a. Tính tỷ số thể tích của khối lập phương được tạo nên bằng cách nối các tâm của các mặt bên của khối bát diện với thể tích của khối bát diện.

Xem đáp án

Cho khối bát diện đều cạnh a . Tính tỷ số thể tích của khối lập phương được tạo nên  (ảnh 1)

Thể tích của khối bát diện đều cạnh a là: V=a326.

Gọi thể tích khối lập phương G1G2G3G4.G5G6G7G8 là V1.

Ta có: G2G3=23IJ=23.12BD=13a2.

Khi đó V1=G2G33=a233=22a327.

Vậy: V1V=22a327a326=49.