Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 1252 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2+9x+4. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây

(-1;3)

(-3;1)

−∞;−3

3;+∞

Xem đáp án

Chọn A.

D=ℝy'=−3x2+6x+9;y'=0⇔x=−1x=3y'>0,∀x∈−1;3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+1?

x = 1

y = -1

y = 2

x = -1

Xem đáp án

Chọn D.

Rõ ràng đồ thị hàm số y=2x+1x+1 nhận đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong  (ảnh 1)

x = -2

x = -1

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Chọn B.

Từ hình vẽ ta có ngay hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm x = -1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1. Hàm số có:

Một cực đại.

Một cực tiểu.

Một cực đại và một cực tiểu.

Không có cực trị.

Xem đáp án

Chọn D.

Tập xác định D=ℝ\1.

Đạo hàm: y'=−2x−12<0 với ∀x∈D  Hàm số không có cực trị.

Nhận xét rằng hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có cực trị nên ta thấy ngay việc lựa chọn đáp án D là đúng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

lnab=lna+lnb

lnab=lnalnb

lnab=lnalnb

lnab=lnb−lna

Xem đáp án

Chọn A.  

Với các số thực dương a,b bất kì ta có lna.b=lna+lnb và lnab=lna−lnb

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log4x−1=3

x = 63

x = 65

x = 80

x = 82

Xem đáp án

Chọn B.  

Biến đổi log4x−1=3⇔x−1=43⇔x=65 hoặc sử dụng MTCT thử các kết quả bằng phím CALC

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=13x.

y'=x.13x−1

y'=13x.ln13

y'=13x

y'=13xln13

Xem đáp án

Chọn B.  

Áp dụng công thức đạo hàm: ax'=axlna,∀x∈ℝ với a>0,a≠1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R\0 và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?Cho hàm số y = f(x)  xác định và liên tục trên R trừ {0} và có bảng biến thiên: (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (0;1)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;−1 và 1;+∞

Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 và giá trị cực tiểu bằng -2

Hàm số có hai cực trị.

Xem đáp án

Chọn C.  

Khẳng định C sai vì hàm số có giá trị cực đại bằng -2 và giá trị cực tiểu bằng 2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−x+4x−1. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

-15

-10

-5

0

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định D=ℝ\1.

Đạo hàm: y'=1−4x−12, y'=0⇔1−4x−12=0⇔x−12=4⇔x1=−1x2=3 .

Khi đó, tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

P=y−1.y3=−12+1+4−1−1.32−3+43−1=−15.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x2−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D.

y=2x−3x2−1 TXĐ: D=(−∞;1)∪(1;=∞).

Ta có: limx→−∞y=−2 suy ra đường thẳng y = -2 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→+∞y=−2 suy ra đường thẳng y = 2 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→1+y=−∞ suy ra đường thẳng x = 1 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→−1−y=−∞ suy ra đường thẳng x = -1 là TCN của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị của hàm số đã cho có tổng cộng 4 đường tiệm cận.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số C:y=4x−6x−1. Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (C) với đường thẳng y = 6x + 5 bằng:

536

736

1136

1336

Xem đáp án

Chọn D.

Phương trình hoành độ giao điểm:

4x−6x−1=6x+5⇔x≠16x2−5x+1=0⇔x1=13 và x2=12⇒x12+x22=132+122=1336.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

GTNN của hàm số y=x−5+1x trên 12;5

−52

15

-3

-2

Xem đáp án

Chọn C.

⇒y'=1−1x2=x2−1x2⇒y'=0⇔x=−1x=1Lf1=−3;f12=−52;f5=15

Vậy GTNN của hàm số là -3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định (các khoảng xác định)?

y=−x3−x

y=x4+x2

y=x−1x−2

y=1−xx−2

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: y=−x3−x⇒y'=−3x2−1<0 với mọi x nên hàm số nghịch biến trên R

Hàm trùng phương y=x4+x2 luôn có cực trị nên không đồng biến trên R.

y=x−1x−2⇒y'=−1x−22<0 với mọi x thuộc tập xác định nên hàm số nghịch biến.

y=1−xx−2⇒y'=1x−22>0 với mọi x thuộc tập xác định nên hàm số đồng biến.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số ở hình bên dưới là của đáp án:Đồ thị hàm số ở hình bên dưới là của đáp án: (ảnh 1)

y=x3−2x2+1

y=x3−x2+1

y=x3−2x2+2

y=x3−3x2+1

Xem đáp án

Chọn A.

- Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) nên loại C.

- Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;0) nên loại B, D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số y = f(x) xác định trên  R trừ {0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

[-1;2]

(-1;2)

(-1;2]

−∞;2

Xem đáp án

Chọn B.

Từ bảng biến thiên trên ta có ngay −1<m<2⇔m∈−1;2 thỏa mãn bài toán

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

Hàm số có GTLN bằng 1, GTNN bằng −13

Hàm số có hai điểm cực trị.

Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.

Xem đáp án

Chọn C.

Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại xCD=3, giá trị cực đại bằng 1 và đạt cực tiểu tại xCT=1, giá trị cực tiểu bằng −13.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x.x2.x334, với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

P=x12

P=x1324

P=x14

P=x23

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: P=x.x2x334=x.x2.x3234=x.x7234=x.x674=x1364=x1324

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a≠1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

loga3a2b=6+32logab

loga3a2b=23+16logab

loga3a2b=32logab

loga3a2b=16logab

Xem đáp án

Chọn A.

loga3a2b=loga13a2b12=3logaa2b12=3logaa2+logab12=32+12logab=6+32logab

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log36x3−7x+1=log3x2−3x+2 có tập nghiệm là:

T=12;13

T=12;−13

T=−12;13

T=−12;13

Xem đáp án

Chọn D.x2−3x+2>06x3−7x+1=x2−3x+2⇔x>2x<16x3−x2−4x−1=0⇔x>2x<1x−16x2+5x+1=0⇔x>2x<1x=1,x=−12,x=−13⇔x=−12;x=−13Vậy, phương trình có tập nghiệm là T=−12;−13

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 31+x+31−x=10 có tập nghiệm là:

T=−1;0

T=0;1

T=−1;1

Vô nghiệm

Xem đáp án

Chọn C.

Biến đổi phương trình về dạng:

3.3x+3.3−x=10.

Đặt t=3x,t>0, phương trình có dạng:

3t+3t=10⇔3t2−10t+3=0⇔t=13t=3⇔3x=133x=3⇔x=−1x=1.

Vậy, phương trình có tập nghiệm là T=±1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công ty theo thể thực lãi kép với lãi suất 13% một năm. Hỏi nếu sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ? (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi)

1001,135−1 (triệu đồng)

1001,135+1 (triệu đồng)

1000,135−1 (triệu đồng)

1000,135 (triệu đồng)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có số tiền lãi là 1001+13%5−1=1001.135−1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? (ảnh 1)

a<0,b>0,c>0,d<0

a<0,b<0,c>0,d<0

a>0,b<0,c<0,d>0

a<0,b>0,c<0,d<0

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d, ta có nhận xét sau

* Đồ thị hình chữ N ngược nên hệ số a < 0

* Ta có y=ax3+bx2+cx+d⇒y'=3ax2+2bc+c=0*⇒Δ'*=b2−3ac

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 trái dấu nhau nên

Δ'*>0x1.x2=c3a<0⇒c>0

* Dễ thấy x1+x2=−2b3a>0⇒b>0 và đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt nên d < 0

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−m+1x2+mm+2x+2016. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng (3;7).

m≤1

m<1

m≥5

m≥5;m≤1

Xem đáp án

Chọn D.

y=13x3−m+1x2+mm+2x+2016⇒y'=x2−2m+1x+mm+2

y'=0⇔x=mx=m+2. Lúc này hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;m,m+2;+∞

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 3;7⇒m+2≤3⇔m≤1m+2≥7⇔m≥5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y = a^x, y = b^x, y = c^x (ảnh 1)

a<b<c

a<c<b

b<c<a

c<a<b

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét sau:

* y1=ax là hàm số nghịch biến trên TXĐ và y2=bx,y3=cx là các hàm số đồng biến trên TXĐ. Do đó a < b và a < c.

* Tại điểm x=x0>0⇒y2x0>y3x0⇒bx0>cx0⇔b>c và tương tự tại điểm x=x0<0

⇒y2x0<y3x0⇒bx0<cx0⇔b>c. Do đó b > c > a

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức st=s0.2t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con ?

48 phút.

19 phút.

7 phút.

12 phút.

Xem đáp án

Chọn C.

Sau 3 phút số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con, do đó

625000=s0.23⇔s0=6250008=78125

Sau t phút số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con, do đó

10.106=78125.2t=t⇔log210778125=7

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài 12 cm và chiểu rộng 8cm. Gấp góc bên phải của tờ giấy sao cho sau khi gấp, đỉnh của góc đó chạm đáy dưới như hình vẽ. Để độ dài nếp gấp là nhỏ nhất thì giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu?Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài  12 cm và chiểu rộng 8cm.  (ảnh 1)

65

62

6

63

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt EF=x,EC=8−x⇒FC=x2−8−x2=16x−64

Ta có ΔADF~ΔFCEg.g⇒EFAF=CFAD⇒AF=EF.ADFC=8x16x−64y=AE=AF2+EF2=64x216x−64+x2=16x316x−64fx=16x316x−64  x∈0;8; f'x=48x216x−64−16.16x316x−642f'x=0⇔768x3−3072x2−256x3=0⇔512x3−3072x2=0⇔x=6BBT:Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài  12 cm và chiểu rộng 8cm.  (ảnh 2)y=fx⇒ymin=fmin=108=63

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực a, b thỏa mãn a > b > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=logab2a2+3logbab

Pmin=19

Pmin=13

Pmin=14

Pmin=15

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: P=2logaba2+3logba−1=4logaab2+3logab−3=41−logab2+3logab−3

Đặt t=logab (Do a > b > 1 => 0 < t < 1).

Xét ft=4t−12+3t−3

Khi đó f't=−8t−13−3t2=0⇔t=13. Ta có: limx→0+ft=limx→1−ft=+∞;f13=15

Do đó Pmin=15

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x+3−m2x−m=−0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

[3;4]

[2;4]

(2;4)

(3;4)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình 6x+3−m.2x−m=0⇔6x+3.2x=m2x+1=0⇔m=3.2x+6x2x+1  *

Đặt t=2x⇔x=log2t⇒6x=6log2t và với x∈0;1⇒t∈1;2.

Khi đó m=ft=3t+6log2tt+1  1

Xét hàm số fx=3t+6log2tt+1 trên 1;2,f't=3t+6log2tt.ln3−1+ln3t+12.t>0;∀t∈1;2

Nên hàm số f(t) là hàm số đồng biến trên (1;2). Do đó để (*) có nghiệm thuộc khoảng (0;1) khi và chỉ khi (I) có nghiệm thuộc (1;2) => f(1) < m < f(2) <=> 2 < m <4.

Vậy m∈2;4 là giá trị cần tìm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình bát diện đều là

8

10

12

20

Xem đáp án

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình lập phương là hình đa diện lồi

Tứ diện là đa diện dồi

Hình hộp là là đa diện lồi

Hình tạo bởi hai tứ diện đều là ghép với nhau là một hình đa diện lồi

Xem đáp án

Chọn D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ (T) có bán kính đáy r = 4 và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5. Tính diện tích xung quanh S của (T)

S=40π

S=80π

S=80π3

S=20π

Xem đáp án

Chọn A.

Diện tích xung quanh của hình trụ là S=2πrh=2π.4.5=40π

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ΔABC vuông tại B; AB=a, BAC^=600; AA'=a3 . Thể tích khối lăng trụ là:

3a32

2a33

a333

a339

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: BC=AB.tan600=a3

⇒VABC.A'B'C'=SABC.AA'=12.a.a.3.a3=3a22

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bằng a. Tính diện tích Stp toàn phần của hình nón đó:

Stp=πa222

Stp=πa22+42

Stp=πa22+82

Stp=πa22+12

Xem đáp án

Chọn D.Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bằng a  (ảnh 1)

Theo đề suy ra đường sinh l = a, và đường tròn đáy có bán kính r=a22. Khi đó Sxq=πa222, diện tích đáy S=πa22

Vậy Stp=πa22+12

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a3 , cạnh bên bằng 2a . Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD là:

VS.ABCD=a3102

VS.ABCD=a3104

VS.ABCD=a336

VS.ABCD=a3312

Xem đáp án

Chọn A.Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a căn bậc hai 3  , cạnh bên bằng 2a (ảnh 1)

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD ⇒SH⊥ABCD

Ta có AH=AC2=AB22=a62⇒SH=SA2−HA2=a102

⇒VS.ABCD=SH.AB23=a3102

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, A'C hợp với mặt đáy (ABC) một góc 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

3a34

a34

2a33

3a38

Xem đáp án

Chọn A.

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, A'C hợp với mặt đáy (ABC) một góc 60 độ (ảnh 1)V=A'A.SABC=a3.a234=3a34

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép vị tự tâm O biến A thành B, biết rằng OA = 4OB . Khi đó tỉ số vị tự là bao nhiêu?

-4

4

14

±14

Xem đáp án

Chọn D.

Từ giả thiết OA = 4OB, suy ra: OB=14OA⇒OB→=±14OA→⇔k=±14

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' và M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (B'C'M) chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể tích của hai phần đó?

75

65

14

38

Xem đáp án

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60o . Gọi M là điểm đối xứng với C qua D; N là trung điểm của SC , mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.

15

73

17

75

Xem đáp án

Chọn D.Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc  60 độ (ảnh 1)Đặt V1=VSABIKNV2=VNBCDIK→V1V2=?* VS.ABCD=13.a62a2=66a3* VN.BMC=13.NH.SΔBMC=13.SO2.SΔBMC=13a64.12.a.2a=612a3* Nhận thấy K là trọng tâm của tam giác SMC →MKMN=23* VM.DIKVM.CBN=MDMC.MIMB.MKMN=12.12.23=16→V2=VM.CBN−VM.DIK=56VM.CBN=56.612a3=5672a3→V1=VS.ABCD−V2=66a3−5672a3=7672a3→V1V2=7672a35672a3=75

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song (d), (d') và một điểm O không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến (d) thành (d') ?

0

1

2

0 hoặc 1

Xem đáp án

Chọn D.

Với giả thiết có hai trường hợp là:

O∈d,d' hoặc O∉d,d'.

Trường hợp 1: Nếu O∈d,d', với M∈d ta có:

VOkM=M'∈d'⇒OM'→=kOM→.

Gọi H, H' theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của O lên (d) và (d’), suy ra:

OH'→=kOH→⇒ k không đổi.

Vậy, trong trường hợp này có đúng một phép vị tự tâm O biến (d) thành (d’).

Trường hợp 2: Nếu O∉d,d' thì không có phép vị tự tâm O nào biến (d) thành (d’), bởi nếu trái lại với M∈d ta có:

VOkM=M'∈d'⇒OM'→=kOM→  O, M, M' thẳng hàng

⇒O∈d,d', mâu thuẫn.

Vậy, trong trường hợp này không có phép vị tự tâm O nào biến (d) thành (d’).

Do đó, đáp án D là đúng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 120°. Trên đường tròn đáy lấy một điểm A cố định và điểm M di động. Có bao nhiêu vị trí của M để diện tích tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất?

Có 1 vị trí

Có 2 vị trí

Có 3 vị trí

Có vô số vị trí

Xem đáp án

Chọn B.Một hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 120°. Trên đường tròn đáy  (ảnh 1)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên SA.

Ta có, diện tích ΔSAM được cho bởi:

S=12SA.MH.

Do đó, diện tích ΔSAM đạt giá trị lớn nhất khi:

MH đạt giá trị lớn nhất MH = MS

⇔MS⊥SA.

Tức M là giao điểm của đường tròn đáy hình nón với mặt phẳng (P) qua S và vuông góc với SA.

Từ giả thiết ASB^=120° suy ra tồn tại điểm M trên đường tròn đáy thỏa mãn yêu cầu đề bài.

41. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+4m3 với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B sao cho AB=20

Xem đáp án

y'=3x2−6mx=3xx−2m=0⇔x=0x=2m

Hàm số đã cho có hai điểm cực trị A,B⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt óm≠0 (*)

Giả sử: xA=0⇒yA=4m3⇒A0;4m3xB=2m⇒yB=8m3−12m3+4m3=0⇒B2m;0⇒AB¯=2m;−4m3

⇒AB=4m2+16m6=20⇔4m23+m2−5=0⇔m2=1⇔m=±1 thỏa mãn (*)

42. Tự luận
1 điểm

Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 16π9dm3. Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc các đường sinh của hình nón (như hình dưới) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của bình nước.

Xem đáp án

Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình  (ảnh 1)Xét mặt cắt và kí hiệu các điểm như hình vẽ, ta có thể tích nước tràn ra chính là thể tích của khối trụ có bán kính đáy là DH=EH=r0 và chiều cao HK=h0. Còn chiều cao của bình đựng nước dạng hình nón là AH=h và bán kính đáy là BH=CH=r. Để ý rằng h=3r và h0=2r.

Ta có: MKBH=AKAH⇔r0r=h−h0h⇔hr=h−h0r0⇔3=3r−2rr0⇔r0=r3

Theo đề, thể tích khối trụ là:

16π9=πr02h0⇒r02h0=169=2r02r=2r32r⇔r=2⇒h=3r=6⇒l=h2+r2=210⇒Sxq=πrl=4π10dm3