Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
40 câu hỏi
Hỏi hàm số y=2x4+1 đồng biến trên khoảng nào?
0;+∞
−∞;−12
−∞;0
−12;+∞
Chọn A
Ta có y'=8x3,y'>0↔x>0. Nên hàm số đã cho đồng biến trên 0;+∞
Số điểm cực trị của hàm số y=−x3+3x2+x+1 là
2
3
1
0
Chọn A
Hàm số bậc ba đã cho có y'=−3x26x+1 là tam thức bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt nên hàm số đã cho có 2 cực trị.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x2 trên đoạn −2;1
max−2;1y=2
max−2;1y=0
max−2;1y=20
max−2;1y=54
Chọn C
y' =−3x2+6x=0⇔x=0 (thỏa mãn) hoặc x = 2 (loại)
⇒y−2=20; y0=0; y1=2
Vậy: max−2;1y=20
Đồ thị hàm số y=2x−1x+2 có các đường tiệm cận là:
y = -2 và x = -2
y = 2 và x = -2
y = -2 và x = 2
y = 2 và x = 2
Chọn B
Nhắc lại đồ thị hàm số y=ax+bcx+d có đường tiệm cận ngang là y=ac và đường tiệm cận đứng là x=−dc.
Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào?
y=x3+3x2
y=-x3+3x2
y=-x3-3x2
y=x3+3x2+1
Chọn A
Khi x tiến tới +∞ thì y tiến tới +∞, do đó hệ số của x3 phải dương => Loại B, C
Hàm số đi qua điểm (0;0) nên hàm số ở ý D không thỏa mãn
Cho biểu thức P=x4x3 với x là số dương khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?
P=xx2x3
P=x2.x3
P=x136
P=x136
Chọn B
Với x>0,x≠1 thì P=x4.x13=x133=x13312=x136=x2.x16=x2x6.
Tính giá trị của biểu thức A=loga1a2, với a>0 và a≠1
A = -2
A=−12
A = 2
A=12
Chọn A.
Ta có: A=loga=1a2=logaa−2=−2.logaa=−2.
Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
tăng 6 lần.
tăng 8 lần.
Chọn D.
Giả sử chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp chữ nhật là a, b, c.
Thể tích của khối hộp là V = abc.
Khi tăng tất cả các cạnh của khối hộp lên gấp đôi thì thể tích khối hộp thu được là V’=2a.2b.2c=8abc=8V
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a, AC = 4a, SB vuông góc (ABC), SC=5a2. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
10a3
30a3
10a32
5a3
Chọn A.
Bước 1: Diện tích tam giác vuông tại A : SΔABC=12.AB.AC.
Bước 2: Tính độ dài đường cao SB=SC2−BC2.
Bước 3: Thể tích khối chóp VS.ABC=12.SΔABC.SB=10a3 (đvtt).
Cho hình nón (N) có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng a (cm) . Tính thể tích V của khối nón đó.
V=a3π8cm3
V=a3π6cm3
V=a3π24cm3
V=a3π3cm3
Chọn C
Thiết diện qua trục của hình nón sẽ là một tam giác cân, từ giả thiết suy ra tam giác vuông cân. Đường cao từ đỉnh có góc vuông của thiết diện chính là đường cao của hình nón và độ dài cạnh huyền chính là đường kính đáy của hình nón. Do đó ta có: r=a2 và h=a2.
Vậy V=13πa23=a3π24cm3.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y=x33−x2+2m−m2x−1 có 2 điểm cực trị.
m≠1
m∈ℝ
m = 1
m∈−∞;1
Chọn A.
TXĐ: D = R. Ta có:
y'=x2−2x+2m−m2=x−mx+m−2;y'=0⇔x=mx=2−m.
Hàm số có 2 điểm cực trị <=> y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔m≠2−m⇔m≠1.
Hàm số nào nghịch biến trên R
y=1x
y=x4+5x2
y=−x3+2
y=cotx
Chọn C
Để hàm số nghịch biến trên R thì hàm số đó phải xác định trên R.
Các hàm số y=1x và y=cotx không xác định trên toàn tập R
Hàm số bậc 4 không thể nghịch biến trên R
Hàm số y=−x3+2 xác định trên R và có y'=−3x2≤0 nên nghịch biến trên R
Cho hàm số y=−2x3+3x2+5. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng:
5
6
0
1
Chọn A
y'=−6x2+6x=0⇔x=0 hoặc x = 1
y"=−12x+6;y"0=6>0⇒x=0 là điểm cực tiểu
Giá trị cực tiểu y0=5
Cho hàm số y=x4+4x3−m. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:
Số cực trị của hàm số không phụ thuộc vào tham số m
Số cực trị của hàm số phụ thuộc vào tham số m.
Hàm số có đúng một cực trị
Hàm số có đúng một cực tiểu
Chọn B
Hàm số có đạo hàm y'=4x3+12x2=4x2x+3 nên số cực trị của hàm số không phụ thuộc vào tham số m ⇒ Câu B sai
y' = 0 có 2 nghiệm x = 0 và x = -3 nhưng y' chỉ đổi dấu khi đi qua giá trị x = -3 (từ âm sang dương) nên hàm số có đúng 1 cực trị và là cực tiểu.
Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi 40cm. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích S là
S=100cm2
S=400cm2
S=49cm2
S=40cm2
Chọn A.
S=ab≤a+b22=2022=100
Một chất điểm chuyển động theo quy luật s=−t3+3t2. Khi đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t (giây) bằng:
t = 2
t = 0
t = 1
t=1t=2
Chọn C.
Ta có v=s'=−3t2+6t=−3t−12+3≤3. Dấu “=” xảy ra <=> t = 1
Vậy vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t = 1
Cho hàm số y=fx thỏa mãn điều kiện limx→+∞y=a∈ℝ;limx→−∞y=+∞;limx→x0−y=+∞. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
Đồ thị hàm số y=fx có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số y=fx có 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số y=fx có tiệm cận ngang y = a
Đồ thị hàm số y=fx có tiệm cận đứng x = xo
Chọn B.
limx→+∞y=a∈ℝ⇒y=a là 1 đường tiệm cận ngang.
limx→−∞y=+∞ nên ta không thể kết luận được về tiệm cận ngang và đứng.
limx→x0−y=+∞ là tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận:
y=x2x2−1
y = -x
y=x−23x+2
y=x+2−1x−3
Chọn B
Biết rằng đường thẳng y=−2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2 tại điểm duy nhất; kí hiệu x0;y0 là tọa độ của điểm đó. Tìm y0
y0=2
y0=4
y0=0
y0=−1
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm là x3+x+2=−2x+2→x=0. Nên x0=2→y0=2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x+1mx2+1 có hai tiệm cận ngang.
m < 0
m = 0
m > 0
Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Chọn C
Để tìm tiệm cận ngang ta phải tính các giá trị của . Quan sát các đáp án ta dễ dàng thấy được chỉ có giá trị m > 0 thì mới thỏa mãn yêu cầu đề bài ra.
Nếu m = 0 thì y = x + 1 không có tiệm cận, m < 0 thì xét dưới mẫu số ta thấy x có điều kiện ràng buộc nên không thể xét x tới vô cùng được
Nếu m > 0 thì ta có limx→∞y=x1x+1xm+1x2 sẽ có 2 tiệm cận ngang là y=1m,y=−1m
Giải phương trình log4x−1=3
x = 63
x = 65
x = 82
x = 80
Chọn B
log4x−1=3→x−1=43→x=65
Cho các số thực dương a, b với a≠1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
loga2ab=12+12logab
loga2ab=2+logab
loga2ab=14logab
loga2ab=12logab
Chọn A
Các em áp dụng công thức này nhé:
logaxby=yxlogab, logaxy=logax+logay ta sẽ được kết quả là đáp án A
Tìm nghiệm của bất phương trình log1'23x−1>3.
x<38
13<x<38
x>38
13<x<58
Chọn B.
Khi giải bất phương trình logarit chú ý đặt điều kiện và cơ số lớn hơn hay nhỏ hơn 1.
Điều kiện: 3x−1>0⇔x>13;log123x−1>3⇔3x−1<18⇔x<38.
Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của bất phương trình là 13<x<38.
Cách khác: Có thể sử dụng MTCT để giải nhanh bài toán này. Nhập MODE + 7 (TABLE)
Nhập fX=log123X−1−3→Start:X=13End:X=58Step:X=11558−13⇒fx>0,∀x∈13;38.
Cho các hàm số sau:
(1) y=x−2π.
(2) y=x−2−2.
(3) y=x−213.
(4) y=1x−2. (5) y=1x−2. (6) y=x−23.
Hỏi có bao nhiêu hàm số có tập xác định là D=2;+∞?
1
2
3
4
Chọn C.
Các hàm số (1), (3), (5) có tập xác định là D=2;+∞; các hàm số (2) (4) có tập xác định là ℝ\2; hàm số (6) có tập xác định là R
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D', có cạnh đáy bằng a. Góc giữa A'C và đáy (ABCD) bằng 45o . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a.
a332
a32
a22
a322
Chọn D
Lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' là lăng trụ đứng và có đáy là hình vuông.
Góc giữa A'C và đáy (ABCD) là A'CA^=45°
Ta có SABC=12a2,AC=a2,AA'=AC.tanA'CA^=a2
Vậy VABC.A'B'C'=AA'.SABC=a2.a22=a322.
Cho hình nón (N)có đỉnh Ovà tâm của đáy là H. αlà mặt phẳng qua O. Nên kí hiệu dH;α là khoảng cách từ H đến mặt phẳng α. Biết chiều cao và bán kính đáy của hình nón lần lượt là h, r. Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu dH,α>rhr2+h2 thì α∩N=∅
Nếu dH,α<rhr2+h2 thì α∩N là tam giác cân
Nếu dH,α=rhr2+h2 thì α∩N là đoạn thẳng
Nếu dH,α>rhr2+h2 thì α∩N là một điểm
Chọn A.
Xét tam giác OBH vuông tại H có đường cao HK ta có
1HK2=1h2+1r2⇒HK=rhr2+h2. Do đó ta có các vị trí tương đối giữa mặt phẳng qua đỉnh và hình nón là:
Nếu dH,α<rhr2+h2 thì α∩N là tam giác cân.
Nếu dH,α=rhr2+h2 thì α∩N là đoạn thẳng.
Nếu dH,α>rhr2+h2 thì α∩N là một điểm là O
Cho khối nón (N) đỉnh O có bán kính đáy là r . Biết thể tích khối nón (N) là V0. Tính diện tích S của thiết diện qua trục của khối nón.
S=V0πr
S=3V0πr2
S=3V0πr
S=3πrV0
Chọn C.
Ta có công thức V0=13πr2h⇒h=3V0πr2.
Từ đó diện tích thiết diện qua trục S=12AB.OH=12.2r.3V0πr2=3V0πr.
Cho khối chóp tam giác S.ABC có (SBA) và (SBC) cùng vuông góc với (ABC) , đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SC bằng a7. Đường cao của khối chóp S.ABC bằng
a
2a2
a6
a5
Chọn C
SBA⊥ABC⊥SBCSBA∩SBC=SB⇒SB⊥ABCBC=AB=AC=a do tam giác ABC đềuSB=SC2−BC2=a6
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB bằng a3, góc giữa A'C và (ABC) bằng 45o . Khi đó đường cao của lăng trụ bằng:
a
a3
a2
3a
Chọn B
A là hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABC)
⇒A'C,ABC^=450=A'CA^
Lại có AC=a3 vì tam giác ABC cân tại A.
Tam giác AA'C vuông tại A có góc A'CA^=450 nên vuông cân tại A
⇒AA'=a3.
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật,AB=2a,BC=a,SA=a, SB=a3, (SAB) vuông góc với (ABCD) . Khi đó thể tích của khối chóp SABCD bằng
a333
a336
a33
2a33
Chọn A

Dễ thấy SA2+SB2=AB2=4a2 do đó tam giác SAB vuông tại S . Dựng SH⊥AB, mặt khác SAB⊥ABCD
Do đó SH⊥ABCD
Lại có SH=SA.SBAB=a32
Do vậy VS.ABCD=13.SH.SABCD=a333.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin3x−3sinx trên đoạn 0;π3
-2
0
−938
−524
Chọn C
Đặt t=sinx với x∈0;π3⇒t∈0;32⇒t<1
y=t3−3t⇒y'=3t2−3<0⇒y=fx=sin3x−3sinx≥f32=−938.
Cho hàm số y=mx4+m2−9x3+10. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị.
m<−10<m<2
m<−30<m<3
m<3−1<m<0
m<01<m<3
Chọn B
Xét hàm số y=mx4+m2−9x2+10,∀x∈ℝ. Ta có y'=4mx3+2m2−9x
Phương trình y'=0⇔4mx3+2m2−9x=0⇔x=02mx2=9−m2 *
Để hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Hay m≠09−m2m>0⇔0<m<3m<−3 là giá trị cần tìm.
Cho log25=a;log35=b. Tính log61080 theo a và b ta được:
ab+1a+b
2a+2b+aba+b
3a+3b+aba+b
2a−2b+aba+b
Chọn C
Ta có log23=log53log52=log25log35=ab
⇒log6100=log223×33×5log26=3+3log23+log251+log25=3+3ab+a1+ab=3b+3a+aba+b.
Người thợ cần làm một bể cá hai ngăn, không có nắp ở phía trên với thể tích 1,296 m3. Người thợ này cắt các tấm kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với 3 kích thước a, b, c như hình vẽ. Hỏi người thợ phải thiết kế các kích thước a, b, c bằng bao nhiêu để đỡ tốn kính nhất, giả sử độ dầy của kính không đáng kể.
a=3,6m; b=0,6m; c=0,6m
a=2,4m; b=0,9m; c=0,6m
a=1,8m; b=1,2m; c=0,6m
a=1,2m; b=1,2m; c=0,9m
Chọn C.
Thể tích bể cá là: V=abc=1,296
Diện tích tổng các miếng kính là S=ab+2ac+3bc (kể cả miếng ở giữa)
Ta có: Sabc=1c+2b+3a≥31c.2b.3a3⏟Cauchy cho 3 so 1c,2b,3a=363abc=3631,296
Dấu “=” xảy ra khi 1c=2b=3aabc=1,296⇔a=1,8b=1,2c=0,6
Cho hình chóp S.ABCD có hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy ABCD là điểm I thuộc AD sao cho AI=2ID,SB=a72, ABCD là hình vuông có cạnh bằng a. Khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
a326
a31112
a31118
a3218
Chọn C.
Ta có SI⊥ABCD⇒VS.ABCD=13.SI.SABCD
AI=2ID⇒AI=23AD=2a3⇒BI=AI2+AB2=a133
Xét tam giác vuông SB, SI2+IB2=SB2
⇔SI=SB2−IB2=a722−a1332=a116
Do đó VS.ABCD=13.SI.SABCD=13.a116.a2=a31118.
Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=2x2x2−2 tại 6 điểm phân biệt.
0 < m < 2
0 < m < 1
1 < m < 2
Không tồn tại m
Chọn A.
Xét hàm số y=gx=2x2x2−2=2x4−4x2
Ta có g'x=8x3−8x=8xx2−1=0⇒x=0x=±1.
Ta có đồ thị hàm số gx=2x4−4x2, từ đó suy ra đồ thị hàm số y=2x2x2−2


Dựa vào đồ thị để phương trình có 6 nghiệm phân biệt khi 0 < m < 2
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m sao cho hàm số y=mx3+3x2+m2,m≠0 đồng biến trên khoảng (a;b) và nghịch biến trên các khoảng −∞;a,b;+∞ sao cho a−b=2.
0
1
2
Vô số m
Chọn B.
TXĐ: D = R. Ta có: . Điều kiện m≠0.
Vẽ bảng xét dấu đạo hàm y' ta cần biết dấu của hệ số a = 3m. Ta có nhận xét sau:
Nếu a=3m>0⇒x2<x1 thì ta có bảng xét dấu

Khi đó, hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;x2 và x1;+∞. Không thỏa đề nên loại trường hợp a = 3m > 0.
Nếu a=3m<0⇔m<0⇒x1<x2, ta có bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta nhận thấy hàm số chỉ luôn đồng biến trên khoảng x1;x2.
Yêu cầu bài toán ⇔x2−x1=2⇔−2m−0=2⇔−1m=1⇔m=−1
Cho a=10mn−logb;b=10mn−logc với a, b, c, m, n là các số nguyên sao cho các biểu thức có nghĩa. Tính biểu thức logc theo loga.
logc=m2−nloga−mnnloga−m
logc=n2−mloga−mnnloga−m
logc=n2−mloga−nnloga−mn
logc=m2−nloga−mnmloga−n
Chọn B.
a=10mn−logb⇔loga=mn−logb⇔n−logb=mloga⇔logb=nloga−mloga;
b=10mn−logc⇔logb=mn−logc
Ta có
logb=mn−logc=nloga−mloga⇔n−logc=mloganloga−m⇔logc=n2−mloga−mnnloga−m
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Độ dài SB=a52. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60o . Tính thể tích khối nón có đỉnh S và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD .
a3π324
a3π38
a3π327
a3π3
Chọn A.
Gọi M là trung điểm BC . Ta chứng minh được góc giữa mặt bên (SBC) và đáy (ABCD) bằng góc SMO^=60°.
Đặt AB = x. Độ dài SO=OM.tan60°=x32.
⇒SB=SO2+OB2=x322+x222=x52⇒x=a
Khối nón có chiều cao h=SO=a32, bán kính đáy R=OM=a2.
Thể tích V=13V®¸y.h=13πR2.h=13πa22.a32=a3π324.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a . Gọi M, P lần lượt là trung điểm của AA' và B'C'. N là điểm thuộc cạnh A'D' thỏa mãn 3A'N = ND'. Tính diện tích So của thiết diện của (MNP) với hình lập phương.
S0=3a28532
S0=15a232
S0=3a2218
S0=3a22116
Chọn D.
Gọi E là trung điểm của A'D'. Khi đó MN // AE // BP. Do đó thiết diện cần tìm là hình thang MNPB. Dựa vào các tam giác vuông thì BP=BB'2+B'P2=a52 và MN=12AE=a54.
MB=a52;NP=a2+a216=a174;
MP=PA'2+A'M2=A'B'2+B'P2+A'M2=a62.
Sử dụng công thức Hê-rông để tính SΔMPB=a2218.
Ta có chiều cao hình thang là h=2SΔMBPBP=2.a2218a52=a10510.
Vậy S0=hMN+BP2=3a22116.








