Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
50 câu hỏi
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=x3+3x2+2
2;+∞
(0;2)
(-2;0)
−∞;2∪0;+∞
Đáp án C
Phương pháp:
Xác định khoảng mà tại đó y'≤0, dấu “=” xảy ra ở hữu hạn điểm.
Cách giải: y=x3+3x2+2⇒y'=3x2+6xy'=0⇔x=0x=−2Bảng xét dấu y’:
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0)
Hình đa diện đều nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Hình bát diện đều.
Hình lập phương.
Hình tứ diện đều.
Hình lăng trụ lục giác đều.
Đáp án C
Phương pháp:
Dựa vào khái niệm tâm đối xứng của khối đa diện.
Cách giải:
Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng.
Cho tam giác đều ABC có đường cao AI. Khi tam giác ABC quay quanh trục là đường thẳng AI một góc 3600 thì các cạnh của tam giác ABC sinh ra hình gì?
Hai hình nón.
Một hình nón.
Một mặt nón.
Một hình trụ.
Đáp án B
Phương pháp:
Dựa vào khái niệm khối nón.
Cách giải:
Khi tam giác ABC quay quanh trục là đường thẳng AI một góc 3600 thì các cạnh của tam giác ABC sinh ra một hình nón.
Giải phương trình log22+x=2
x = 6
x = -2
x = 4
x = 2
Đáp án D
Phương pháp: logax=b⇔x=ab0<a≠1; x>0
Cách giải: log22+x=2⇔2+x=22⇔x=2
Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=−x4+2x2+2
yCT=2
yCT=1
yCT=-2
yCT=-1
Đáp án A
Phương pháp:
+) Tính y’ và giải phương trình y'=0
+) Lập bảng xét dấu của y’ và rút ra kết luận.
+) Điểm x=x0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số khi và chỉ khi qua điểm đó y’ đổi dấu từ âm sang dương.
Cách giải:Bảng xét dấu y’:
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, giá trị cực tiểu yCT=y0=2
Cho tấm tôn hình chữ nhật quay quanh trục là đường thẳng chứa một cạnh của tấm tôn một góc 3600 ta được một vật tròn xoay nào dưới đây?
Mặt trụ.
Hình trụ.
Khối trụ.
Khối lăng trụ.
Đáp án C
Phương pháp:
Dựa vào khái niệm khối trụ.
Cách giải:
Cho tấm tôn hình chữ nhật quay quanh trục là đường thẳng chứa một cạnh của tấm tôn một góc 0 360 ta được một khối trụ.
Tìm tập xác định D của hàm số y=1+x13
D=−1;+∞
D=−∞;−1
D=−∞;1
D=ℝ\−1
Đáp án A
Phương pháp:
Tập xác định của hàm số y=xα:
+) Nếu α là số nguyên dương thì TXĐ: D=ℝ
+) Nếu α là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ: D=ℝ\0
+) Nếu α là số không nguyên thì TXĐ: D=0;+∞
Cách giải:
y=1+x13 : Điều kiện xác định: x+1>0⇔x>−1
TXĐ: D=−1;+∞
Phương trình 22x2−3x+1=1 có bao nhiêu nghiệm?
0
2
3
1
Đáp án B
Phương pháp: ax=b⇔x=logab 0<a≠1; b>0
Cách giải:
22x2−3x+1=1⇔2x2−3x+1=0⇔x=1x=12
Vậy, phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Tính đạo hàm của hàm số y=53x+1
y'=3.53x+1ln5
y'=33x+1
y'=3.53x+1
y'=3.53x+1ln5
Đáp án D
Phương pháp: y=au.x⇒y'=au.x.lna.u.x'
Cách giải:y=53x+1⇒y'=53x+1.ln5.3=3.53x+1ln5
Tính giá trị nhỏ nhất M của hàm số y=−x3+3x2+2 trên đoạn [1;3]
M = 6
M = 2
M = 4
M = -6
Đáp án B
Phương pháp:
- Tìm TXĐ
- Tìm nghiệm và các điểm không xác định của y’.
- Tính giá trị của hàm số tại các điểm trên, từ đó đánh giá giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;3]
Cách giải:
y=−x3+3x2+2⇒y'=−3x2+6x=0⇔x=0Lx=2
Ta có: y1=4, y2=6, y3=2⇒min1;3=2
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x3−3x2+2
y=−x3−3x2+2
y=x4−2x2+2
y=x3+3x2+2
Đáp án A
Phương pháp:
Nhận biết dạng của hàm số bậc ba và hàm số bậc 4 trùng phương.
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: đồ thị hàm số không phải đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương => Loại phương án C
Khi x→+∞ thì y→+∞ nên a>0⇒ Loại phương án B
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị, trong đó 1 cực trị tại x = 0, 1 cực trị tại x=x0>0
Xét y=x3+3x2+2⇒y'=3x2+6x, y'=0⇔x=0x=−2<0⇒ Loại phương án D
Cho đường tròn quay quanh một đường thẳng đi qua tâm đường tròn đó một góc 3600 ta được hình gì?
Một mặt cầu.
Một khối cầu.
Hai mặt cầu.
Hai khối cầu.
Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào khái niệm khối cầu.
Cách giải:
Cho đường tròn quay quanh một đường thẳng đi qua tâm đường tròn đó một góc 3600 ta được hình là một mặt cầu.
Biết đường thẳng y=x−1 cắt đồ thị hàm số y=3x+1x−1 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là xA, xB, xA<xB. Hãy tính tổng 2xA+3xB
2xA+3xB=10
2xA+3xB=15
2xA+3xB=1
2xA+3xB=3
Đáp án B
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm, từ đó tính tổng 2xA+3xB
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y=x−1 và đồ thị hàm số y=3x+1x−1
3x+1x−1=x−1, x≠1⇔3x+1=x−12⇔x2−5x=0⇔x=0x=5
Do xA<xB nên xA=0, xB=5⇒2xA+3xB=15
Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x+1
x=1; y=2
y=1; x=2
x=−1; y=2
x=1; y=−2
Đáp án C
Phương pháp:
Hàm số bậc nhất trên bậc nhất y=ax+bcx+d có 1 TCĐ là x=−dc và 1 TCN là y=ac
Cách giải:
Đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x=−1; y=2
Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt?
6
10
11
12
Đáp án C
Phương pháp:
Đếm các mặt của đa diện.
Cách giải:
Hình đa diện bên có 11 mặt.
Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số y=sin2x−cos22x+1
M=3; m=1
M=2; m=34
M=2; m=−14
M=3; m=−34
Đáp án C
Phương pháp:
Đặt sin2x=t, t∈−1;1, khảo sát, tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số với ẩn là t.
Cách giải: y=sin2x−cos22x+1=sin22x+sin2x
Đặt sin2x=t, t∈−1;1, ta có: y=t2+t=ft, y'=2t+1, y'=0⇔t=−12
Ta có: f−1=0, f−12=−14, f1=2⇒min−1;1y=−14, max−1;1y=2 hay M=2; m=−14
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y=x−2
y=x4
y=x2
y=2x
Đáp án A
Phương pháp:
Loại trừ từng đáp án.
Cách giải:
+) Đồ thị hàm số y=x4 có dạng là hình parabol => Loại phương án B
+) y=x2 có TXĐ: D=0;+∞⇒ Loại phương án C
+) Đồ thị hàm số y=2x luôn đồng biến trên R => Loại phương án D
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\±1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên hình bên. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình fx=m+1 vô nghiệm.
−3;0
1;+∞
−∞;−3
−2;+∞
Đáp án A
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình fx=m+1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m+1
Cách giải:
Phương trình fx=m+1 vô nghiệm ⇔−2≤m+1<1⇔−3≤m<0
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết SA⊥ABC, SA=a, AB=2a, AC=3a. Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
r=1313a
r=32a
r=a14
r=142a
Đáp án D
Phương pháp:
S.ABC là tứ diện vuông là một phần của hình hộp chữ nhật SB’D’C’.ABDC (như hình vẽ bên), có tâm mặt cầu ngoại tiếp trùng với tâm của hình hộp chữ nhật, có bán kính bằng nửa đường chéo của hình hộp chữ nhật (độ dài các cạnh là a, b, c) bằng r=a2+b2+c22Cách giải:
Bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCr=SA2+BA2+CA22=a2+2a2+3a22=a142
Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có đường cao h=2a và thể tích V=8πa3
Sxq=48πa2
Sxq=36πa2
Sxq=8πa2
Sxq=16πa2
Đáp án C
Phương pháp:
Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ: Sxq=2πrh
Thể tích của hình trụ: V=πr2h
Cách giải:
Hình trụ có V=8πa3⇔πr2h=8πa3⇔πr2.2a=8πa3⇔r2=4a2⇔r=2a
Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ: Sxq=2πrh=2π.2a.2a=8πa2
Phương trình 92x+3=274+x tương đương với phương trình nào sau đây?
7x+6=0
7x−6=0
x-6=0
x+6=0
Đáp án C
Phương pháp:
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.
Cách giải:92x+3=274+x⇔322x+3=334+x⇔2(2x+3)=3(4+x)⇔4x+6=12+3x⇔x=6⇔x−6=0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=1log2x2−2x+2m có tập xác định là R.
1;+∞
−∞;1
−∞;1
1;+∞
Đáp án A
Phương pháp:
logax xác định ⇔x>0
A xác định ⇔A≥0
1A xác định ⇔A≠0
Cách giải:
Điều kiện xác định: log2x2−2x+2m>0x2−2x+2m>0⇔x2−2x+2m>1⇔x2−2x+2m−1>0
Để hàm số có tập xác định là R thìx2−2x+2m−1>0, ∀x∈R⇔Δ'<0⇔1−2m+1<0⇔m>1
Số tuổi của An và Bình là các nghiệm của phương trình 15−log3x+21+log3x=1. Tính tổng số tuổi của An và Bình.
36
21
12
23
Đáp án A
Phương pháp:
+) Tìm TXĐ.
+) Đặt log3x=t, quy đồng, giải phương trình ẩn t, từ đó suy ra nghiệm x.
Cách giải:
ĐKXĐ: x>0log3x≠5log3x≠−1⇔x>0x≠35x≠13
Đặt log3x=t t≠5, t≠−1. Khi đó, phương trình 15−log3x+21+log3x=1 trở thành:
15−t+21+t=1⇔1(1+t)+2(5−t)(5−t)(1+t)=(5−t)(1+t)(5−t)(1+t)⇔1+t+10−2t=5+5t−t−t2⇔t2−5t+6=0⇔t=2t=3tmt=2⇒log3x=2⇔x=9t=3⇒log3x=3⇔x=27
Tổng số tuổi của An và Bình là: 9+27=36 (tuổi)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a3, góc ASB^=600. Tính thể tích của khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.
πa368
πa364
πa3612
πa362
Đáp án B
Phương pháp: Vnón=13πR2hCách giải:
S.ABCD là chóp tứ giác đều => ABCD là hình vuông
BD=AB2=a3.2=a6⇒r=OB=BD2=a62
Tam giác SAB có: SA=AB, ASB^=600⇒ΔASB đều ⇒SA=SB=a3
⇒SB=SD=AD=AB=a3⇒ΔSBD=ABDc.c.c⇒SO=OA=OB=OD=a62
Thể tích của khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD:
V=13πR2h=13π.OA2.SO=13π.a623=πa364
Tính thể tích khối chóp S.MNP biết SM=a3,ΔMNP đều, ΔSMN vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.
2a33
32a34
2a36
32a32
Đáp án B
Phương pháp:
+) Gọi I là trung điểm của MN ⇒SI⊥MNP
+) Tính diện tích tam giác MNP. +) VS.MNP=13SI.SMNP
Cách giải:

ΔSMN vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi I là trung điểm của MN ⇒SI⊥ABC và SI=SM2=a32
MN=2SI=2.a32=a6
ΔMNP đều ⇒SMNP=MN2.34=a62.34=33a22
Thể tích khối chóp S.MNP là: V=13.SMNP.SI=13.33a22.3a2=32a34
Cho hàm số y=3x−4x+1. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số không có cực trị.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x= -1;tiệm cận ngang là đường thẳng y=4
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 43;0 và cắt trục tung tại điểm 0;−4
Đáp án C
Phương pháp:
Dựa vào các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và tính đơn điệu của đồ thị hàm số.
Cách giải:Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=4 là khẳng định sai. (do đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=3).
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' . Gọi M là trung điểm của AA' . Mặt phẳng BCM chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối. Tính tỉ số thể tích (số lớn chia số bé) của hai khối đó.
6
3
4
5
Đáp án D
Phương pháp:
Lập tỉ lệ thể tích của hai khối trên với thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' .
Cách giải:

Đặt VABC.A'B'C'=V.
Khi đó: V=h.SdayVM.ABC=13.h2.Sday=16h.Sday=16V⇒VM.ABC=V6⇒VMBC.A'B'C'=V−V6=5V6⇒VMBC.A'B'C'VM.ABC=5V6V6=5
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2x−13x+1. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
1
4
3
2
Đáp án D
Phương pháp:
Xác định số điểm mà tại đó f'(x) đổi dấu
Cách giải:
f'x=x2x−13x+1⇔x=0x=1x=−1⇒f'x đổi dấu tại 2 điểm x=1, x=−1. Do đó, hàm số có 2 điểm cực trị.
Cho a, b là hai số dương khác 1. Đặt logab=m. Tính theo m giá trị của biểu thức P=logab−logba3
P=m2−122m
P=m2−6m
P=m2−12m
P=4m2−32m
Đáp án B
Phương pháp: logacb=1clogab; logabc=clogab
Cách giải:
P=logab−logba3=logab−312logba=logab−6logba=logab−6logab=m−6m=m2−6m
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=5x+113x2+2017
1
4
2
3
Đáp án C
Phương pháp:
* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx
Nếu limx→+∞fx=a hoặc limx→−∞fx=a⇒y=a là TCN của đồ thị hàm số.
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx
Nếu limx→a+fx=−∞ hoặc limx→a−fx=+∞ hoặc limx→a−fx=−∞ thì x = a là TCĐ của đồ thị hàm số.
Cách giải:
TXĐ: D = R
limx→+∞5x+113x2+2017=limx→+∞5+11x3+2017x2=53; limx→−∞5x+113x2+2017=limx→−∞5+11x−3+2017x2=−53
Đồ thị hàm số y=5x+13x2+2017 có 2 đường tiệm cận là y=53, y=−53
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có thể tích bằng a3. Biết tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a. Tính độ dài đường cao của khối lăng trụ.
3a
2a
a3
a
Đáp án D
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ: V=Sđáy.h
Cách giải:
Diện tích đáy: SABC=12AB.AC=12.a.2a=a2
Thể tích khối lăng trụ: V=SABC.h=a2.h=a3⇒h=a
Cho a, b, x, y là các số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
logyx=logaxlogay
loga1x=1logax
logax+y=logax+logay
logxb=logba.logax
Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào các công thức liên quan đến logarit.
Cách giải:
Khẳng định đúng là: logyx=logaxlogay, với a,b, x, y là các số thực dương khác 1.
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt.
m∈0;3
−3<m<1
Không có giá trị nào của m.
1<m<3
Đáp án D
Phương pháp:Số nghiệm của phương trình fx=m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m
Cách giải:
Từ đồ thị hàm số y=fx ta có đồ thị hàm số y=fx như hình bên:

Số nghiệm của phương trình fx=m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m
=> Để phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt thì 1<m<3
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ
a, b, d<0; c>0
a, b, c<0; d>0
a, c, d<0; b>0
a, d>0; b, c<0
Đáp án D
Phương pháp:
Nhận dạng hàm số bậc ba.
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: khi x→+∞ thì y→+∞ nên a>0⇒ Loại các đáp án A, B, C. Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=m2x−4mx−1 có tiệm cận đi qua điểm A(1;4)
m = 4
m = 1
m = 2
m = 3
Đáp án B
Phương pháp:
Xác định các trường hợp của m, trong mỗi trường hợp, tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và cho các đường tiệm cận đi qua điểm A(1;4)
Cách giải:
+) Với m = 0 => y = 4: Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
+) Với m = 4 thì y = 4: Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
+) Với m≠0, m≠4⇒y=m2x−4mx−1 có tiệm cận đứng x=1m, tiệm cận ngang y = m
Giả sử TCĐ x=1m đi qua A1;4⇒1m=1⇔m=1
Giả sử TCN y = m đi qua A(1;4) => m = 4 (loại)
Kết luận: m = 1
Cho hàm số y=x3+3x2+mx+m−2. Với giá trị nào của m thì hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung.
m < 0
m > 0
m = 1
m = 0
Đáp án A
Phương pháp:
Hàm số bậc ba có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung khi và chỉ khi phương trình y' = 0 có hai nghiệm trái dấu.
Cách giải:
y=x3+3x2+mx+m−2⇒y'=3x2+6x+m
Hàm số bậc ba có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung khi và chỉ khi phương trình y' = 0 có hai nghiệm trái dấu <=> ac < 0
⇔3.m<0⇔m<0
Tìm tập nghiệm của bất phương trình logx125x+log25x>32+log52x
S=−5;-1
S=−5;1
S=-1;5
S=1;5
Đáp án D
Phương pháp:
+) Tìm TXĐ.
+) Đưa phương trình về ẩn log5x
Cách giải:
ĐKXĐ: x>0, x≠1logx125x.log25x>32+log52x⇔logx125+1.log25x>32+log52x⇔3logx5+1.12log5x>32+log52x⇔3log5x+1log5x>3+2log52x⇔3+log5x>3+2log52x⇔2log52x−log5x<0⇔0<log5x<12⇔1<x<5
Vậy, bất phương trình có tập nghiệm S=1;5
Tìm số nghiệm dương của phương trình 2x2+x−4.2x2−x−22x+4=0
3
1
2
0
Đáp án B
Phương pháp:
Nhóm nhân tử chung, đưa về phương trình mũ cơ bản để giải.
Cách giải:2x2+x−4.2x2−x−22x+4=0⇔2x2−x22x−4−22x−4=0⇔22x−42x2−x−1=0⇔22x−4=02x2−x−1=0⇔22x=42x2−x=1⇔2x=2x2−x=0⇔x=0x=1Số nghiệm dương của phương trình đã cho là 1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log25x−1.log42.5x−2=m có nghiệm x≥1
m∈−∞;2
m∈2;+∞
m∈3;+∞
m∈−∞;3
Đáp án C
Phương pháp:
Biến đổi, đặt log25x−1=t, t≥2Cách giải:log25x−1.log42.5x−2=m⇔log25x−1.log2225x−1=m⇔12log25x−1.1+log25x−1=m⇔log225x−1+log25x−1−2m=0Đặt log25x−1=t, t≥2, phương trình trở thành:t2+t−2m=0, t≥2⇔t2+t=2m, t≥2*
Xét hàm số ft=t2+t, t≥2 có:
f't=2t+1>0, ∀t≥2⇒Hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞

Để phương trình (*) có nghiệm thì 2m≥6⇔m≥3
Tính tích các nghiệm của phương trình log2x.log4x.log8x.log16x=8124
1
2
12
3
Đáp án A
Phương pháp: logacb=1clogab0<a≠1; b>0
Cách giải:
log2x.log4x.log8x.log16x=8124⇔log2x.12log2x.13log2x.14log2x=8124⇔124log2x4=8124⇔log2x4=81⇔log2x=3log2x=−3⇔x=8x=18
Tích hai nghiệm là: 8.18=1
Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được tính xấp xỉ bởi đẳng thức Q=Q0.e0,195t, trong đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu. Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100 000 con.
24 giờ.
20 giờ.
3,55 giờ.
15,36 giờ.
Đáp án D
Phương pháp:
Giải phương trình mũ cơ bản.
Cách giải:
Q=Q0.e0,195t⇒100 000=5000.e0,195t⇔20=e0,195t⇔0,195t=ln20⇔t=ln200,195≈15,36
Cho các số thực a, b, x>0 và b, x≠1 thỏa mãn logxa+2b3=logxa+logxb. Tính giá trị của biểu thức P=2a2+3ab+b2a+2b−2 khi a > b
2
23
1027
54
Đáp án D
Phương pháp:logafx=logagx⇔fx=gx 0<a≠1; fx>0; gx>0
Tính tỉ số ab
Cách giải:
logxa+2b3=logxa+logxb⇔logxa+2b3=logxab⇔a+2b3=ab⇔a+2b=3ab⇔a−3ab+2b=0⇔ab−3.ab+2=0⇔ab=1ab=2⇔ab=1ab=4
Do a > b > 0 nên ab=4P=2a2+3ab+b2a+2b−2=2a2+3ab+b2a+2b2=2a2+3ab+b2a2+4ab+4b2=2ab2+3.ab+1ab2+4.ab+4P=2.42+3.4+142+4.4+4=4536=54
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB=2a; AA'=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .
a34
3a3
3a34
a3
Đáp án B
Phương pháp: VABC.A'B'C'=AA'.SABC
Cách giải:
ABC.A'B'C' là lăng trụ đều ⇒ΔABC đều ⇒SABC=AB234=2a2.34=3a2
Thể tích ABC.A'B'C': V=SABC.AA'=3a2.a3=3a3
Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Thể tích của hình lăng trụ là V . Để diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là bao nhiêu?
6V3
2V3
4V3
V3
Đáp án C
Phương pháp:
Thể tích hình lăng trụ V = Sh
Diện tích toàn phần của lăng trụ: Stp=Sxq+2.Sđáy
Cách giải:
Giả sử hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, có chiều cao h.
Diện tích đáy: S=a234
Tổng diện tích các mặt xung quanh là: Sxq = 3.(a.h)
Thể tích V=a234.h⇒h=4V3a2
Diện tích toàn phần:
Stp=3a.h+2.a234=3a.4V3a2+a232=43Va+a232=23Va+23Va+a232≥323Va.23Va.a2323=33.2V23
( áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 3 số dương)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 23Va=a232⇒a3=4V⇔a=4V3
Hàm số y=x2−2x+1e2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(0;1)
0;+∞
−∞;0
−∞;+∞
Đáp án A
Phương pháp:
Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
- Bước 1: Tìm tập xác định, tính f'x
- Bước 2: Tìm các điểm tại đó f'x=0 hoặc f'x không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
Cách giải:
y=x2−2x+1e2x⇒y'=2x−2e2x+x2−2x+12e2x=2.x2−x.e2xy'=0⇔x=0x=1
Bảng xét dấu y’:
Hàm số y=x2−2x+1e2x nghịch biến trên khoảng (0;1)
Cho hàm số y=lnx có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây ?
y=lnx+1
y=lnx+1
y=lnx
y=lnx
Đáp án D
Phương pháp:
Dựa vào cách vẽ đồ thị hàm số các hàm có chứa trị tuyệt đối.
Cách giải:
Đồ thị hình 2 là của hàm số y=lnx được dựng từ đồ thị ở Hình 1, bằng cách: giữ nguyên phần đồ thị nằm phía trên trục hoành, lấy đối xứng phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành.
Cho mặt cầu tâm O, bán kính R = a. Một hình nón có đỉnh là ở trên mặt cầu và đáy là đường tròn giao của mặt cầu đó với mặt phẳng vuông góc với đường thẳng SO tại H sao cho SH=3a2. Độ dài đường sinh l của hình nón bằng:
l=a
l=a3
l=a2
l=2a
Đáp án B
Phương pháp: l=h2+r2Cách giải:
SH=3a2>r⇒OH=SH−r=3a2−a=a2
ΔAOH vuông tại H ⇒AH=OA2−OH2=a2−a22=a32
ΔSAH vuông tại H ⇒SA=SH2+AH2=3a22+a322=a3
⇒l=a3
Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy r của hình nón đã cho.
r=8a3
r=22a
r=4a3
r=2a
Đáp án B
Cách giải:

Ta có: O1E⊥SB, O2E⊥SB⇒O1E//O2E
Mà O1E=12O2E⇒O1E là đường trung bình của tam giác SO2F
⇒SO1=O1O2=a+2a=3a
ΔSEO1 vuông tại E ⇒SE=SO12−O1E2=3a2−a2=22a
Đoạn SH=SO1+O1O2+O2H=3a+3a+2a=8a
ΔSEO1 đồng dạng ΔSHB⇒SESH=O1EHB⇔22a8a=aHB⇒HB=22a
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với đáy bằng 450. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.
a348
a316
a36
a324
Đáp án A
Phương pháp:
- Lập tỉ lệ thể tích khối tứ diện AMNP với khối chóp S.ABCD
- Tính thể tích khối chóp S.ABCD
- Tính thể tích khối tứ diện AMNP .
Cách giải:
M là trung điểm của SA ⇒SAMP=12SSAP⇒VAMNP=12VN.SMPN là trung điểm của SB ⇒VN.SMP=12VS.ABPP là trung điểm của CD ⇒SABP=12SABCD⇒VS.ABP=12VS.ABCD⇒VAMNP=123.VS.ABCD=VS.ABCD8Ta có: OP⊥CDSO⊥CD⇒CD⊥SOP⇒SCD;ABCD=SPO^=450⇒ΔSOP vuông cân tại O⇒SO=OP=a2Thể tích khối chóp S.ABCD: VS.ABCD=13.SO.SABCD=13.a2.a2=a36⇒VAMNP=VS.ABCD8=a348
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của khối trụ.
a2π32
27πa22
a2π3
D.
Đáp án BPhương pháp:
Diện tích xung quanh của khối trụ Sxq=2πrh
Diện tích toàn phần của khối trụ: Stp=Sxq+S2đáy
Cách giải:

Khối trụ có đường cao h=3a, bán kính đáy r=3a2
Diện tích xung quanh của khối trụ
Sxq=2πrh=2π.3a2.3a=9πa2
Diện tích toàn phần của khối trụ:Stp=Sxq+S2đáy=9πa2+2π3a22=9πa2+92πa2=272πa2








