Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1257 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−2x+1 là

F(x)=13x3−2+x+C

F(x)=2x−2+C

F(x)=13x3−x2+x+C

F(x)=13x3−2x2+x+C

Xem đáp án

Chọn C.∫f(x)dx=∫x2−2x+1dx=x33−x2+x+C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm sốfx=2x+3x2     x≠0,

biết rằng F1=1. Fx là biểu thức nào sau đây

Fx=2x−3x+2

Fx=2lnx+3x+2

Fx=2x+3x−4

Fx=2lnx−3x+4

Xem đáp án

Chọn D.I=∫2x+3x2 dx=∫2x+3x2dx=2lnx−3x+CF1=1⇒C=4⇒Fx=2lnx−3x+4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x+​2x

x+2xln2+C

12x+2x.ln2+C

23xx+​2xln2+C

32xx+​2x.ln2+C

Xem đáp án

Chọn C.∫f(x)dx=∫(x+​2x)dx=∫x12dx+​∫2xdx=x3232+​ ​2xln2+C=2x33+​ ​2xln2+C=2xx3+​ ​2xln2+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số fx=cos5xcosx là:

cos6x

sin6x

1216sin6x+14sin4x

−12sin6x6+sin4x4

Xem đáp án

Chọn C.I=∫cos5x.cosxdx=∫12cos6x+cos4xdx=12∫cos6xdx+12∫cos4xdx=112sin6x+18sin4x+CCho C= 0, ta được 1 nguyên hàm của hàm số đã cho là:112sin6x+18sin4x=1216sin6x+14sin4x

5. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx. Nếu Fe2=4 thì ∫lnxxdx bằng:

Fx=ln2x2+C

Fx=ln2x2+2

Fx=ln2x2−2

Fx=ln2x2+x+C

Xem đáp án

Chọn  B.

Đặt lnx=t⇒dt=dxxSuy ra Fx=∫tdt=t22+C=ln2x2+CVì Fe2=4⇔ln2e22+C=4⇔C=2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của fx=xlnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x= 1 ?

Fx=12x2lnx−14x2+1

Fx=12x2lnx+14x+1

Fx=12xlnx+12x2+1

Một kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn D.Ta có Fx=∫fxdx=∫xlnxdxĐặt u=lnxdv=xdx⇒du=dxxv=x22Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có:Fx=12x2lnx−12∫xdx=12x2lnx−14x2+CTheo bài ra, có: F1=0⇔12.1.ln1−14.12+C=0⇔C=14Vậy Fx=12x2lnx−14x2+14

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số f liên tục trên R và các số thực a, b, c tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

∫abf(x)dx=∫cbf(x)dx−∫caf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫bcf(x)dx

Xem đáp án

Chọn C

Phương án C cần sửa thành: ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dxhoặc ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫bcf(x)dx

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫abf(x)dx=2 và ∫cbf(x)dx=3 và a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng bao nhiêu?

5

1

-1

-5

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫acf(x)dx=∫abf(x)dx+∫bcf(x)dx=∫abf(x)dx−∫cbf(x)dx=2−3=−1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫01(x+1)2dx bằng

83

2

73

4

Xem đáp án

Chọn C.I=∫01(x+1)2dx=∫01(x2+2x+1)dx=x33+x2+x01=73

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân: J=∫01xdx(x+1)3 bằng

J=18

J=14

J=2

J=1

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=x+1⇒dt=dx. Đổi cận x=0⇒t=1;  x=1⇒t=2J=∫12t−1t3dt=∫121t2−1t3dt=−1t+12t212=−38+12=18

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử I=∫−103x2+5x−1x−2dx=aln23+b. Khi đó giá trị a+ 2b là

30

40

50

60

Xem đáp án

Chọn B.I=∫−103x2+5x−1x−2dx=∫−103x+11+21x−2dx=3x22+11x+21lnx−2−10=21ln23+192Suy ra: a = 21; b=192⇒a+​2b=40

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I = ∫0π2sin3x.cosxdx có giá trị là:

12

13

1

14

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: I=∫0π2sin3x.cosxdx=12∫0π2sin4x+sin2xdx=12−14cos4x−12cos2x0π2=12−14cos2π−cos0−12cosπ−cos0=12−141−1−12−1−1=12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫−π20cosx2+sinxdx có giá trị là:

ln3

0

-ln2

ln2

Xem đáp án

Chọn D.

Cách 1: I=∫−π20cosx2+sinxdx=∫−π20d2+sinx2+sinx=ln2+sinx−π20=ln2Vậy I=ln2Cách 2: Đổi biến số đặt t=2+sinx

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π3xcosxdx bằng:

π3−16

π3−12

π36−12

π−32

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt u=x,du=cosxdx⇒du=dx,v=sinxI=xsinx0π3−∫0π3sinxdx=π3sinπ3+cosx0π3=π3.32+cosπ3−cos0=π36−12

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫12lnxx2dx bằng:

121+ln2

121−ln2

12ln2−1

141+ln2

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u=lnx,dv=x−2dx, suy ra du=1xdx,v=−1x

I=∫12lnxx2dx=−1xlnx12+∫121x⋅1xdx=−1xlnx12−1x12=121+ln2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x3+3x, y=−x và đường thẳng x=−2 là:

-12 (dvdt)

12 (dvdt)

4 (dvdt)

-4 (dvdt)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x3+3x  và y=−x là:x3+4x=0⇔x=0Ta có: x3+4x≤0, ∀x∈−2;0Do đó: S=∫−20x3+4xdx=−∫−20x3+4xdx=−x44+​2x2−20=12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x)+f(−x)=cos4x với mọi x∈R. Giá trị của tích phân I=∫−π2π2f(x)dx là

-2

3π16

ln2−34

ln3−35

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t = - x suy ra: dt = -dx⇒∫−π2π2f(x)dx=∫π2−π2f(−t)(−dt)=∫−π2π2f(−t)dt=∫−π2π2f(−x)dx⇒2∫−π2π2f(x)dx=∫−π2π2f(x)+f(−x)dx=∫−π2π2cos4xdx=3π8⇒I=3π16

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=−x,y=2x−x2 có kết quả là

4

92

5

72

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=2x−x2 và y=−x là:2x−x2=−x⇔3x−x2=0⇔x=0x=3Ta có: 3x−x2≥0, ∀x∈0;3Do đó: S=∫033x−x2dx=∫033x−x2dx=3x22−x3303=92

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn a;b trục Ox và hai đường thẳng x=a , x=b quay quanh trục Ox, có công thức là:

V=∫abf2xdx

V=π∫abf2xdx

V=π∫abfxdx

V=π∫abfxdx

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay: giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục Ox, x = a, x = b khi quay xung quanh trục Ox ta có: V=π∫abf2xdx

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình (S) giới hạn bởi y=3x+2,Ox,Oy. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (S) quanh trục Ox.

8π3

4π3

8π9

16π3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x+2=0⇔x=−23Suy ra: V=π∫−2303x+22dx=π∫−230(9x2 +​12x + 4) dx=π3x3+​6x2+​4x−230=8π9

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R\−1;1 và thỏa mãn: f'x=1x2−1. Biết rằng f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính T=f−2+f0+f4

T=1+ln95

T=1+ln65

T=1+12ln95

T=1+12ln65

Xem đáp án

Chọn C

Ta có fx=∫1x2−1dx= 12∫1x−1−1x+1dx=12lnx−1x+1+C

Với x∈−∞;−1; fx=12lnx−1x+1+C1

Với x∈1;+∞; fx=12lnx−1x+1+C3

Mà f−3+f3=0⇔12ln−3−1−3+1+C1+12ln3−13+1+C3=0

⇔12ln2+C1+12ln12+C3=0⇔ C1+C3=0

Do đó  f−2=12ln3+C1; f4=12ln35+C3

Với x∈−1;1; fx=12lnx−1x+1+C2

Mà f−12+f12=2⇔12ln−12−1−12+1+C2+12ln12−112+1+C2=2

⇔12ln3+C2+12ln13+C2=2⇔ C2=1

Do đó với x∈−1;1; fx=12lnx−1x+1+1⇒ f0=1

Vậy T=f−2+f0+f4=1+12ln95

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=fx trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây(phần cong của đồ thị là một phần của Parabol y=ax2+bx+c). Tính I=∫−23fxdx

Đồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

I=533

I=976

I=432

I=956

Xem đáp án

Chọn  BĐồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây (ảnh 2)Ta có I=∫−23fxdx bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi Δ1, Δ2, Parabol P, x=-2, x=3Với Δ1 qua E−3; 0, D0;4 nên có phương trình y=43x+4; Δ2 qua D0;4; C1; 3 nên có phương trình: y=−x+4; P:y=ax2+bx+c qua C1; 3 và có đỉnh A2;4 nên a+b+c=3−b2a=24a+2b+c=4⇔a=−1b=4c=0⇒y=−x2+4xVậy I=∫−23fxdx=∫−2043x+4dx+∫01−x+4dx+∫13−x2+4xdx=976

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(0;-1;1) , B(-2;1;-1) , C(-1;3;2) . Biết rằng ABCDlà hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D

D(-1;-3;-2)

D(-1;1;23)

D(1;3;4)

D(1;1;4)

Xem đáp án

Chọn D.Gọi tọa độ điểm Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 1)Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 2)ABCD là hình bình hành Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 3)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-2;5) . Khi đó tọa độ hình chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng (Oxy) là

M'(0;0;5)

M'(1;-2;0)

M'(1;0;5)

M'(0;-2;5)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có M(1;-2;5) , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy) là M'(1;-2;0).

Chú ý : Hình chiếu vuông góc của Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 1) trên các mặt phẳng Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 2) lần lượt là các điểm Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 3)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (a→,b→)=120° và a→=3 , b→=4. Khi đó a→-b→ có giá trị bằng bao nhiêu?

a →-b→=13

a →-b→=37

a →-b→=1

a →-b→=5

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( vecto a, vecto b) = 120 độ và (ảnh 1)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( vecto a, vecto b) = 120 độ và (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) , B(1;1;-1) , D(0;1;1) , A'(2;-1;0) . Thể tích V của khối hình hộp ABCD.A'B'C'D' là

V = 1

V = 4

V = 5

V = 6

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) (ảnh 1)Suy ra AB→;  AD→=  (2;−1;1)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) (ảnh 2)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Biết tọa độ các đỉnh A(-3;2;1) , C(4;2;0) , B'(-2;1;1) , D'(3;5;4) . Tìm tọa độ điểm A' của hình hộp.

A'(-3;3;1)

A'(-3;-3;3)

A'(-3;-3;-3)

A'(-3;3;3)

Xem đáp án

Chọn D

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AC ⇒I12;2;12Gọi J là trung điểm của B'D' ⇒J12;3;52Ta có IJ→=0;1;2Ta có AA'→=IJ→⇔xA'+3=0yA'−2=1zA'−1=2⇔xA'=−3yA'=3zA'=3Vậy A'−3;3;3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 1) . Kí hiệu điểm M thuộc tia đối của tia BA sao cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 2) . Tọa độ của điểm M

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 6)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 7)

(7;6;7)

(13;11;5)

Xem đáp án

Chọn C

Gọi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 3) . Theo yêu cầu bài toán: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 4)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 5)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;−1;5, B5;−5;7, Mx;y;1 . Với giá trị nào của x y thì ba điểm A, B, M thẳng hàng?

x=4 và y=7

x=-4 và y=-7

x=4 và y=-7

x=-4 và y=7

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: AM→x−2;y+1;−4, AB→3;−4;2Ba điểm A, B, M thẳng hàng khi AM→, AB→ cùng phương hay x−23=y+1−4=−2⇒x=−4y=7

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ a→=2;−3;1,b→=sin3x;sinx;cosx . a→⊥b→ khi:

x=−π24+kπ4∨x=2π3+kπ,k∈Z

x=7π24+kπ2∨x=−π12+kπ,k∈Z

x=π24+kπ2∨x=−π12+kπ,k∈Z

x=7π24+kπ2∨x=π12+kπ,k∈Z

Xem đáp án

Chọn Ba→⊥b→ khi a→.b→=0⇔2sin3x−3sinx+cosx=0⇔sin3x=32sinx−12cosx⇔sin3x=sinx−π6⇔3x=x−π6+k2π3x=π−x+π6+k2π⇔x=−π12+kπx=7π24+kπ2, k∈Z

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→=1;1;−2,b→=1;0;m . Góc giữa chúng bằng 450 khi:

m=2+6

m=2−6

m=2±6

m=26

Xem đáp án

Chọn B.cosu→,v→=u→.v→u→. v→=1−2m6m2+1Góc giữa hai vecto a→,b→ có số đo 450 nên ta có:1−2m6m2+1=cos450=12⇔1−2m=3m2+1⇔1−2m≥01−2m2=3m2+1⇔m≤12m2−4m−2=0⇔m≤12m=2−6m=2+6⇔m=2−6

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2;−3;4, B1;y;−1Cx;4;3 . Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì tổng giá trị 5x + y là:

41

40

42

36

Xem đáp án

Chọn A.

Có AB→=−1;y+3;−5;AC→=x−2;7;−1Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì AB→ cùng phương AC→⇔−1x−2=y+37=−5−1⇒x=95;y=32⇒5x+y=41Vậy 5x+y=41

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba vectơ Ba vecto vecto a( 1;2;3) vecto b (2;1;m) vecto c( 2;m;1) đồng phẳng khi (ảnh 1) đồng phẳng khi:

m=9m=1

m=−9m=1

m=9m=−2

m=−9m=−1

Xem đáp án

Chọn  A.

Ta có: a→,b→=2m−3;6−m;−3Ba vectơ a→,  b→,  c→ đồng phẳng khi a→,b→c→=0⇔2.(2m−3)+​m.(6−m)+​1.(−3)=0⇔4m−6+6m−m2−3=0⇔m2−10m+9=0⇔m=9m=1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1,B2;1;3,C3;2;2 . Diện tích tam giác ABC bằng

112

3

132

142

Xem đáp án

Chọn D+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2 ⇒AB→,AC→=14+ SΔABC=12AB→,AC→=142

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;2;1,B2;1;3,C3;2;2,D1;1;1. Thể tích của tứ diện ABCD bằng

1

2

12

3

Xem đáp án

Chọn C.+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2AD→=0;−1;0+ AB→,AC→.AD→=−3⇒VABCD=16AB→,AC→.AD→=12