Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1298 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−2x+1 là

F(x)=13x3−2+x+C

F(x)=2x−2+C

F(x)=13x3−x2+x+C

F(x)=13x3−2x2+x+C

Xem đáp án
Chọn C.
∫f(x)dx=∫x2−2x+1dx=x33−x2+x+C
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm sốfx=2x+3x2     x≠0,

biết rằng F1=1. Fx là biểu thức nào sau đây

Fx=2x−3x+2

Fx=2lnx+3x+2

Fx=2x+3x−4

Fx=2lnx−3x+4

Xem đáp án
Chọn D.
I=∫2x+3x2 dx=∫2x+3x2dx=2lnx−3x+CF1=1⇒C=4⇒Fx=2lnx−3x+4
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x+​2x là

x+2xln2+C

12x+2x.ln2+C

23xx+​2xln2+C

32xx+​2x.ln2+C

Xem đáp án
Chọn C.
∫f(x)dx=∫(x+​2x)dx=∫x12dx+​∫2xdx=x3232+​ ​2xln2+C=2x33+​ ​2xln2+C=2xx3+​ ​2xln2+C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số fx=cos5xcosx là:

cos6x

sin6x

1216sin6x+14sin4x

−12sin6x6+sin4x4

Xem đáp án
Chọn C.
I=∫cos5x.cosxdx=∫12cos6x+cos4xdx=12∫cos6xdx+12∫cos4xdx=112sin6x+18sin4x+C
Cho C= 0, ta được 1 nguyên hàm của hàm số đã cho là:
112sin6x+18sin4x=1216sin6x+14sin4x
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx. Nếu Fe2=4 thì ∫lnxxdx bằng:

Fx=ln2x2+C

Fx=ln2x2+2

Fx=ln2x2−2

Fx=ln2x2+x+C

Xem đáp án

Chọn  B.

Đặt lnx=t⇒dt=dxx
Suy ra Fx=∫tdt=t22+C=ln2x2+C
Vì Fe2=4⇔ln2e22+C=4⇔C=2
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên hàm của fx=xlnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x= 1 ?

Fx=12x2lnx−14x2+1

Fx=12x2lnx+14x+1

Fx=12xlnx+12x2+1

Một kết quả khác.

Xem đáp án
Chọn D.
Ta có Fx=∫fxdx=∫xlnxdx
Đặt u=lnxdv=xdx⇒du=dxxv=x22
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có:
Fx=12x2lnx−12∫xdx=12x2lnx−14x2+C
Theo bài ra, có: F1=0⇔12.1.ln1−14.12+C=0⇔C=14
Vậy Fx=12x2lnx−14x2+14
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xét hàm số f liên tục trên R và các số thực a, b, c tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

∫abf(x)dx=∫cbf(x)dx−∫caf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx

∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫bcf(x)dx

Xem đáp án

Chọn C

Phương án C cần sửa thành: ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
hoặc ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫bcf(x)dx
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 35 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giả sử ∫abf(x)dx=2 và ∫cbf(x)dx=3 và a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng bao nhiêu?

5

1

-1

-5

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫acf(x)dx=∫abf(x)dx+∫bcf(x)dx=∫abf(x)dx−∫cbf(x)dx=2−3=−1
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫01(x+1)2dx bằng

83

2

73

4

Xem đáp án
Chọn C.
I=∫01(x+1)2dx=∫01(x2+2x+1)dx=x33+x2+x01=73
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân: J=∫01xdx(x+1)3 bằng

J=18

J=14

J=2

J=1

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=x+1⇒dt=dx. Đổi cận x=0⇒t=1;  x=1⇒t=2
J=∫12t−1t3dt=∫121t2−1t3dt=−1t+12t212=−38+12=18
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử I=∫−103x2+5x−1x−2dx=aln23+b. Khi đó giá trị a+ 2b là

30

40

50

60

Xem đáp án
Chọn B.
I=∫−103x2+5x−1x−2dx=∫−103x+11+21x−2dx
=3x22+11x+21lnx−2−10=21ln23+192
Suy ra: a = 21; b=192⇒a+​2b=40
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân I = ∫0π2sin3x.cosxdx có giá trị là:

12

13

1

14

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: I=∫0π2sin3x.cosxdx=12∫0π2sin4x+sin2xdx=12−14cos4x−12cos2x0π2
=12−14cos2π−cos0−12cosπ−cos0=12−141−1−12−1−1=12
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân I=∫−π20cosx2+sinxdx có giá trị là:

ln3

0

-ln2

ln2

Xem đáp án

Chọn D.

Cách 1: I=∫−π20cosx2+sinxdx=∫−π20d2+sinx2+sinx=ln2+sinx−π20=ln2
Vậy I=ln2
Cách 2: Đổi biến số đặt t=2+sinx
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân I=∫0π3xcosxdx bằng:

π3−16

π3−12

π36−12

π−32

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt u=x,du=cosxdx⇒du=dx,v=sinx
I=xsinx0π3−∫0π3sinxdx=π3sinπ3+cosx0π3=π3.32+cosπ3−cos0=π36−12
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫12lnxx2dx bằng:

121+ln2

121−ln2

12ln2−1

141+ln2

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u=lnx,dv=x−2dx, suy ra du=1xdx,v=−1x

I=∫12lnxx2dx=−1xlnx12+∫121x⋅1xdx=−1xlnx12−1x12=121+ln2

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x3+3x, y=−x và đường thẳng x=−2 là:

-12 (dvdt)

12 (dvdt)

4 (dvdt)

-4 (dvdt)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x3+3x  và y=−x là:
x3+4x=0⇔x=0
Ta có: x3+4x≤0, ∀x∈−2;0
Do đó: S=∫−20x3+4xdx=−∫−20x3+4xdx=−x44+​2x2−20=12
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x)+f(−x)=cos4x với mọi x∈R. Giá trị của tích phân I=∫−π2π2f(x)dx là

-2

3π16

ln2−34

ln3−35

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t = - x suy ra: dt = -dx
⇒∫−π2π2f(x)dx=∫π2−π2f(−t)(−dt)=∫−π2π2f(−t)dt=∫−π2π2f(−x)dx
⇒2∫−π2π2f(x)dx=∫−π2π2f(x)+f(−x)dx=∫−π2π2cos4xdx=3π8
⇒I=3π16
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=−x,y=2x−x2 có kết quả là

4

92

5

72

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=2x−x2 và y=−x là:
2x−x2=−x⇔3x−x2=0⇔x=0x=3
Ta có: 3x−x2≥0, ∀x∈0;3
Do đó: S=∫033x−x2dx=∫033x−x2dx=3x22−x3303=92
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn a;b trục Ox và hai đường thẳng x=a , x=b quay quanh trục Ox, có công thức là:

V=∫abf2xdx

V=π∫abf2xdx

V=π∫abfxdx

V=π∫abfxdx

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay: giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục Ox, x = a, x = b khi quay xung quanh trục Ox ta có: V=π∫abf2xdx

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình (S) giới hạn bởi y=3x+2,Ox,Oy. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (S) quanh trục Ox.

8π3

4π3

8π9

16π3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x+2=0⇔x=−23
Suy ra: V=π∫−2303x+22dx=π∫−230(9x2 +​12x + 4) dx=π3x3+​6x2+​4x−230=8π9
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R\−1;1 và thỏa mãn: f'x=1x2−1. Biết rằng f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính T=f−2+f0+f4

T=1+ln95

T=1+ln65

T=1+12ln95

T=1+12ln65

Xem đáp án

Chọn C

Ta có fx=∫1x2−1dx= 12∫1x−1−1x+1dx=12lnx−1x+1+C

Với x∈−∞;−1; fx=12lnx−1x+1+C1

Với x∈1;+∞; fx=12lnx−1x+1+C3

Mà f−3+f3=0⇔12ln−3−1−3+1+C1+12ln3−13+1+C3=0

⇔12ln2+C1+12ln12+C3=0⇔ C1+C3=0

Do đó  f−2=12ln3+C1; f4=12ln35+C3

Với x∈−1;1; fx=12lnx−1x+1+C2

Mà f−12+f12=2⇔12ln−12−1−12+1+C2+12ln12−112+1+C2=2

⇔12ln3+C2+12ln13+C2=2⇔ C2=1

Do đó với x∈−1;1; fx=12lnx−1x+1+1⇒ f0=1

Vậy T=f−2+f0+f4=1+12ln95

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị của hàm số y=fx trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây(phần cong của đồ thị là một phần của Parabol y=ax2+bx+c). Tính I=∫−23fxdx

Đồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

I=533

I=976

I=432

I=956

Xem đáp án
Chọn  B
Đồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;5] như hình vẽ dưới đây (ảnh 2)
Ta có I=∫−23fxdx bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi Δ1, Δ2, Parabol P, x=-2, x=3
Với Δ1 qua E−3; 0, D0;4 nên có phương trình y=43x+4; Δ2 qua D0;4; C1; 3 nên có phương trình: y=−x+4; P:y=ax2+bx+c qua C1; 3 và có đỉnh A2;4 nên a+b+c=3−b2a=24a+2b+c=4⇔a=−1b=4c=0⇒y=−x2+4x
Vậy I=∫−23fxdx=∫−2043x+4dx+∫01−x+4dx+∫13−x2+4xdx=976
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(0;-1;1) , B(-2;1;-1) , C(-1;3;2) . Biết rằng ABCDlà hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là

D(-1;-3;-2)

D(-1;1;23)

D(1;3;4)

D(1;1;4)

Xem đáp án
Chọn D.
Gọi tọa độ điểm Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 1)
Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 2)
ABCD là hình bình hành Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 0;-1;1) (ảnh 3)
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-2;5) . Khi đó tọa độ hình chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng (Oxy) là

M'(0;0;5)

M'(1;-2;0)

M'(1;0;5)

M'(0;-2;5)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có M(1;-2;5) , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy) là M'(1;-2;0).

Chú ý : Hình chiếu vuông góc của Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 1) trên các mặt phẳng Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 2) lần lượt là các điểm Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1;-2;5) (ảnh 3)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (a→,b→)=120° và a→=3 , b→=4. Khi đó a→-b→ có giá trị bằng bao nhiêu?

a →-b→=13

a →-b→=37

a →-b→=1

a →-b→=5

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( vecto a, vecto b) = 120 độ và (ảnh 1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( vecto a, vecto b) = 120 độ và (ảnh 2)
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) , B(1;1;-1) , D(0;1;1) , A'(2;-1;0) . Thể tích V của khối hình hộp ABCD.A'B'C'D' là

V = 1

V = 4

V = 5

V = 6

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) (ảnh 1)
Suy ra AB→;  AD→=  (2;−1;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(-1;0;2) (ảnh 2)
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Biết tọa độ các đỉnh A(-3;2;1) , C(4;2;0) , B'(-2;1;1) , D'(3;5;4) . Tìm tọa độ điểm A' của hình hộp.

A'(-3;3;1)

A'(-3;-3;3)

A'(-3;-3;-3)

A'(-3;3;3)

Xem đáp án

Chọn D

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AC ⇒I12;2;12
Gọi J là trung điểm của B'D' ⇒J12;3;52
Ta có IJ→=0;1;2
Ta có AA'→=IJ→⇔xA'+3=0yA'−2=1zA'−1=2⇔xA'=−3yA'=3zA'=3
Vậy A'−3;3;3
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 1) . Kí hiệu điểm M thuộc tia đối của tia BA sao cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 2) . Tọa độ của điểm M là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 6)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 7)

(7;6;7)

(13;11;5)

Xem đáp án

Chọn C

Gọi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 3) . Theo yêu cầu bài toán: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 4)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (ảnh 5)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;−1;5, B5;−5;7, Mx;y;1 . Với giá trị nào của x và y thì ba điểm A, B, M thẳng hàng?

x=4 và y=7

x=-4 và y=-7

x=4 và y=-7

x=-4 và y=7

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: AM→x−2;y+1;−4, AB→3;−4;2
Ba điểm A, B, M thẳng hàng khi AM→, AB→ cùng phương hay x−23=y+1−4=−2⇒x=−4y=7
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho 2 vectơ a→=2;−3;1,b→=sin3x;sinx;cosx . a→⊥b→ khi:

x=−π24+kπ4∨x=2π3+kπ,k∈Z

x=7π24+kπ2∨x=−π12+kπ,k∈Z

x=π24+kπ2∨x=−π12+kπ,k∈Z

x=7π24+kπ2∨x=π12+kπ,k∈Z

Xem đáp án
Chọn B
a→⊥b→ khi a→.b→=0⇔2sin3x−3sinx+cosx=0
⇔sin3x=32sinx−12cosx
⇔sin3x=sinx−π6
⇔3x=x−π6+k2π3x=π−x+π6+k2π⇔x=−π12+kπx=7π24+kπ2, k∈Z
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→=1;1;−2,b→=1;0;m . Góc giữa chúng bằng 450 khi:

m=2+6

m=2−6

m=2±6

m=26

Xem đáp án
Chọn B.
cosu→,v→=u→.v→u→. v→=1−2m6m2+1
Góc giữa hai vecto a→,b→ có số đo 450 nên ta có:
1−2m6m2+1=cos450=12⇔1−2m=3m2+1
⇔1−2m≥01−2m2=3m2+1
⇔m≤12m2−4m−2=0⇔m≤12m=2−6m=2+6⇔m=2−6
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2;−3;4, B1;y;−1Cx;4;3 . Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì tổng giá trị 5x + y là:

41

40

42

36

Xem đáp án

Chọn A.

Có AB→=−1;y+3;−5;AC→=x−2;7;−1
Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì AB→ cùng phương AC→
⇔−1x−2=y+37=−5−1
⇒x=95;y=32⇒5x+y=41
Vậy 5x+y=41
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba vectơ Ba vecto vecto a( 1;2;3) vecto b (2;1;m) vecto c( 2;m;1) đồng phẳng khi (ảnh 1) đồng phẳng khi:

m=9m=1

m=−9m=1

m=9m=−2

m=−9m=−1

Xem đáp án

Chọn  A.

Ta có: a→,b→=2m−3;6−m;−3
Ba vectơ a→,  b→,  c→ đồng phẳng khi a→,b→c→=0
⇔2.(2m−3)+​m.(6−m)+​1.(−3)=0⇔4m−6+6m−m2−3=0
⇔m2−10m+9=0
⇔m=9m=1
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1,B2;1;3,C3;2;2 . Diện tích tam giác ABC bằng

112

3

132

142

Xem đáp án
Chọn D
+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2 ⇒AB→,AC→=14
+ SΔABC=12AB→,AC→=142
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;2;1,B2;1;3,C3;2;2,D1;1;1. Thể tích của tứ diện ABCD bằng

1

2

12

3

Xem đáp án
Chọn C.
+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2AD→=0;−1;0
+ AB→,AC→.AD→=−3⇒VABCD=16AB→,AC→.AD→=12

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả