Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 4)
20 câu hỏi
Cho điểm , khoảng cách MN = ?
8
4
Chọn D.
Ta có:
![]()
Cho điểm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là:
M'(1;2;0).
M'(1;0;-3).
M'(0;2;-3).
M'(1;2;3).
Chọn A.
Với M(a, b, c) thì hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oxy) là M_1(a;b;0)
Do đó,hình chiếu của điểm M(1;2;-3) lên mặt phẳng (Oxy) là điểm M’(1;2;0).
Cho . Để góc giữa hai vectơ có số đo bằng 45° thì m bằng
Chọn B.


![]()
![]()
![]()
![]()
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm Tính
(2;3;8)
(6;-8;-4)
(6;8;-4)
(2;-3;8)
Chọn C.
Ta có:

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
G(8;12;4)
G(2;3;1)
Chọn D.
Gọi G(a,b,c) là trọng tâm của tứ diện, ta có:

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là
Chọn C.
Do điểm M thuộc trục Ox nên M(a,0,0)
Vì M cách đều hai điểm A, B nên MA = MB hay
![]()
![]()


Trong không gian Oxyz, cho ba điểm Giá trị của x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng là
x = 5; y = 11.
x = -5; y = 11.
x = -11; y = -5.
x = 11; y = 5
Chọn A
![]()
Để 3 điểm A, B, C thẳng hàng ![]()

Cho Thể tích của tứ diện ABCD bằng
5.
4.
3.
6.
Chọn C.
Ta có:

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến .
x - y + 2z – 3 = 0
x – y + 2z + 3 = 0
x - 2z + 3 = 0
x + 2z – 3 = 0
Chọn B.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến có phương trình là:
1(x - 1) - 1(y - 0) + 2(z + 2) = 0 ⇔ x - y + 2z + 3 = 0.
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x- y + 2z + 3 = 0.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng m để (P) ⊥ (Q).
m = 4
m = -4
m = -2
m = 2
Chọn A.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau khi:

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
7x - 3y + z – 1 = 0
7x + 3y + z + 3 = 0
7x + 3y + z + 1 = 0
7x – 3y + z – 5 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng
x- y + z – 6 = 0
x + y - z + 8 = 0
–x + y + z – 4 = 0
x + y + z - 2 = 0
Chọn D
![]()
![]()
![]()
nên mặt phẳng (P) nhận
![]()
và (P) đi qua điểm M(-1;-2;5) nên có phương trình là:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳngvà cách (Q) một khoảng bằng 3.
Đáp án khác.
Chọn C.
Trên mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 chọn điểm M (-1;0;0).
Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x + 2y - 2z + D = 0 với D ≠ 1.

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn: x + 2y – 2z + 10 = 0 và x + 2y -2z – 8 = 0.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β)
Chọn A.
Để (α) song song (β)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương có tọa độ là:
Chọn C
Đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1;3) và có vectơ chỉ phương ![]()
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
Chọn C.

Cho hai đường thẳng . Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:
30°
45°
90°
60°
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và . Phương trình đường thẳng ∆ song song với và cắt hai đường thẳng Δ1; Δ2 là:
Mặt cầu có tọa độ tâm và bán kính R là:
I(2;0;0),
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0),
I(-2;0;0),
Chọn A.
Phương trình mặt cầu (S) có dạng x2 + y2 + z2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 với a2 + b2 + c2 - d > 0, có tâm I(a;b;c), bán kính![]()
Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;0;0) và bán kính: ![]()
Viết phương trình mặt cầu (S) biết (S) qua bốn điểm
Đáp án khác
Chọn A.
Gọi phương trình mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0, (a2 + b2 + c2 - d > 0)
có tâm I (a;b;c) và bán kính ![]()
Do A(1;2;-4) ∈ (S)nên: 12 + 22 + (-42 – 2.a.1 – 2b .2 - 2c.(-4) + d = 0 hay -2a - 4b + 8c + d = -21 (1)

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có: a = -2; b = 1; c = 0; d = -21, suy ra phương trình mặt cầu (S) :
(x + 2)2 + (y - 1)2 + z2 = 26.
Bạn có thích hoạt động này không?








