Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1239 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(1;2;-3) và N(1;-2;1), khoảng cách MN = ?

22

8

4

42

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(1;2;-3), hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là:

M'(1;2;0).

M'(1;0;-3).

M'(0;2;-3).

M'(1;2;3).

Xem đáp án

Chọn A.

Với M(a, b, c) thì hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oxy) là M_1(a;b;0)

Do đó,hình chiếu của điểm M(1;2;-3) lên mặt phẳng (Oxy) là điểm M’(1;2;0).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=1;1;1 và v→=0;1;m. Để góc giữa hai vectơ u→, v→ có số đo bằng 45° thì m bằng

±3

2±3

1±3

3

Xem đáp án

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3); B(1;0;-1) và C(-1;2;0). Tính AB→,AC→

(2;3;8)

(6;-8;-4)

(6;8;-4)

(2;-3;8)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4), D(6;9;-5). Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

G-9;184;-30

G(8;12;4)

G3;3;144

G(2;3;1)

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi G(a,b,c) là trọng tâm của tứ diện, ta có:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;-1;2). Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là

M12;0;0

M-12;0;0

M32;0;0

M0;12;32

Xem đáp án

Chọn C.

Do điểm M thuộc trục Ox nên M(a,0,0)

Vì M cách đều hai điểm A, B nên MA = MB hay

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Giá trị của x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng là

x = 5; y = 11.

x = -5; y = 11.

x = -11; y = -5.

x = 11; y = 5

Xem đáp án

Chọn A

 

Để 3 điểm A, B, C thẳng hàng 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(1;-2;0), B(3;3;2), C(-1;2;2), D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→1;-1;2.

x - y + 2z – 3 = 0

x – y + 2z + 3 = 0

x - 2z + 3 = 0

x + 2z – 3 = 0

Xem đáp án

Chọn B.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến Đề kiểm tra 15 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 3) có phương trình là:

1(x - 1) - 1(y - 0) + 2(z + 2) = 0 ⇔ x - y + 2z + 3 = 0.

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x- y + 2z + 3 = 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + my + 2mz - 9 = 0 và (Q): 6x - y - z - 10 = 0. Tìm m để (P) ⊥ (Q).

m = 4

m = -4

m = -2

m = 2

Xem đáp án

Chọn A.

Để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau khi:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;-2), B(1;1;1), C(0;-1;2).

7x - 3y + z – 1 = 0

7x + 3y + z + 3 = 0

7x + 3y + z + 1 = 0

7x – 3y + z – 5 = 0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;-2;5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x + 2y - 3z + 1 = 0 và (R): 2x - 3y + z + 1 = 0.

x- y + z – 6 = 0

x + y - z + 8 = 0

–x + y + z – 4 = 0

x + y + z - 2 = 0

Xem đáp án

Chọn D

nên mặt phẳng (P) nhận 

và (P) đi qua điểm M(-1;-2;5) nên có phương trình là:

1(x + 1) + 1(y + 2) + 1(z - 5) = 0 hay x + y + z -2 = 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3.

x + 2y -2z + 8 = 0 và x + 2y – 2z – 10 = 0.

x + 2y- 2z + 6 = 0 và x + 2y- 2z – 8 = 0

x + 2y – 2z – 8 = 0 và x + 2y – 2z + 10 = 0

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn C.

Trên mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 chọn điểm M (-1;0;0).

Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x + 2y - 2z + D = 0 với D ≠ 1.

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn: x + 2y – 2z + 10 = 0 và x + 2y -2z – 8 = 0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 3x + (m - 1)y + 4z - 2 = 0, (β): nx + (m + 2)y + 2z + 4 = 0. Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β)

m=-5; n=32

m=-5; n=52

m=-3; n=32

m=-3; n=52

Xem đáp án

Chọn A.

Để (α) song song (β)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+22=y-1-1=z-33. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương αd→ có tọa độ là:

M2;-1;3, αd→=-2;1;3

M2;-1;-3, αd→=2;-1;3

M-2;1;3, αd→=2;-1;3

M2;-1;3, αd→=2;-1;-3

Xem đáp án

Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1;3) và có vectơ chỉ phương 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;3;2); B(2;0;5); C(0;-2;1). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.

x-1-2=y+34=z+2-1

x-12=y+3-4=z+21

x+12=y-3-4=z-21

x-21=y+4-1=z+13

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1: x=2+ty=-1+tz=3 và d2: x=1-ty=2z=-2+t. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:

30°

45°

90°

60°

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1: x+13=y-21=z-12 và ∆2: x-11=y2=z+13. Phương trình đường thẳng ∆ song song với d: x=3y=-1+tz=4+t và cắt hai đường thẳng Δ1; Δ2 là:

x=2y=3-tz=3-t

x=-2y=-3-tz=-3-t

x=-2y=-3+tz=-3+t

x=2y=-3+tz=3+t

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 1 = 0 có tọa độ tâm và bán kính R là:

I(2;0;0), R=3

I(2;0;0), R=3

I(0;2;0), R=3

I(-2;0;0), R=3

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình mặt cầu (S) có dạng x2 + y2 + z2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 với a2 + b2 + c2 - d > 0, có tâm I(a;b;c), bán kính

Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;0;0) và bán kính: 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) biết (S) qua bốn điểm A(1;2;-4); B(1;-3;1); C(2;2;3) và D(1;0;4).

x + 22 + y - 12 + z2 = 26

x - 22 + y + 12 + z2 = 13

x + 22 + y + 12 + z2 = 52

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi phương trình mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0, (a2 + b2 + c2 - d > 0)

có tâm I (a;b;c) và bán kính 

Do A(1;2;-4) ∈ (S)nên: 12 + 22 + (-42 – 2.a.1 – 2b .2 - 2c.(-4) + d = 0 hay -2a - 4b + 8c + d = -21 (1)

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có: a = -2; b = 1; c = 0; d = -21, suy ra phương trình mặt cầu (S) :

 (x + 2)2 + (y - 1)2 + z2 = 26.