Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 3)
20 câu hỏi
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
Q(-6;5;2).
Q(6;5;2).
Q(6;-5;2).
Q(-6;-5;-2).
Chọn B.
Gọi điểm Q(x;y;z)

Cho điểm hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm
M'(2;5;0).
M'(0;-5;0).
M'(0;5;0).
M'(-2;0;0).
Chọn C.
Với M(a, b, c) thì hình chiếu vuông góc của M lên trục Oy là M1(0;b;0)
Do đó, hình chiếu vuông góc của M(-2;5;0) lên trục Oy là M’(0;5;0).
Cho điểm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là điểm
M'(3;-2;1).
M'(3;-2;-1).
M'(3;2;1).
M'(3;2;0).
Chọn C.
Với M(a, b,c) thì điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là M’(a;b;- c).
Do đó, điểm đối xứng với điểm M(3;2;-1) qua mặt phẳng (Oxy) là M’(3;2;1).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
D(0;3;1).
D(0;1;3)
D(0;-3;1).
D(0;3;-1).
Chọn B.

Suy ra, tam giác ABC cân ở A nên D là trung điểm BC.

Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm và điểm M(m;m;m), để đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
1
3
2
4
Chọn C.

![]()
![]()
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm Tính
(2;3;8)
(6;-8; -4)
(6;8;-4)
(2;-3;8)
Chọn C.
![]()
![]()
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm Điểm M trên trục và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là
C
Chọn C.
Do điểm M thuộc trục Ox nên M(a;0;0)
Vì M cách đều hai điểm A, B nên MA = MB hay
![]()
Ta có:


Cho Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
Chọn D.

Trong không gian cho Diện tích của hình bình hành đó bằng
83
Chọn A.
Ta có:

![]()
Cho A(1;-2;0), B(3;3;2), C(-1;2;2), D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng
5
4
3
6
Chọn C.

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-2;3) và có vectơ pháp tuyến .
x – 2y +3z + 2 = 0
x – 2y + 3z - 2 = 0
2x - y - 2z + 2 = 0
2x - y + 2z – 3 = 0
Chọn C
Phương trình mặt phẳng (P) qua A(1;-2;3), vecto pháp tuyến
2(x - 1) – 1.(y + 2) – 2.(z – 3) = 0 hay 2x - y – 2z + 2 = 0
Cho hai mặt phẳngTìm m để hai mặt phẳng trên vuông góc với nhau.
Chọn A.

Để hai mặt phẳng đã cho vuông góc với nhau thì

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểmViết phương trình mặt phẳng qua D và song song với mặt phẳng (ABC).
x + y + z – 10 = 0.
x + y + z - 9 = 0.
x + y + z – 8 = 0.
x + 2y + z – 10 = 0.
Chọn A.

+) Mặt phẳng đi qua D (4;0;6) có VTPT có phương trình:

![]()
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, (α) là mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng Phương trình mặt phẳng (α) là:
x + 2y + z- 5 = 0.
2x – 4y – 2z – 9 = 0.
x - 2y + z -1 = 0
x- 2y- z + 1 = 0
Chọn A.

Mặt phẳng (α) vuông góc với 2 mặt phẳng (P) và (Q) nên có một VTPT là

Phương trình mặt phẳng (α) là:
1(x - 2) + 2(y + 1) + 1.(z - 5) = 0 hay x + 2y + z – 5 = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?
Chọn B.
Đường thẳng d đi qua điểm A(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương ![]()
Vậy phương trình chính tắc của d là
Trong không gian Δ, cho hai đường thẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Song song.
Trùng nhau.
Cắt nhau.
Chéo nhau.
Chọn C.
Đường thẳng d có VTCP và đi qua M(1;7;3).
Đường thẳng d’ có VTCP và đi qua N(6;-1;-2).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và song song với BC là
Chọn A.
![]()
Vì d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương
Đường thẳng d qua A(1;4;-1) và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình tham số của d là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng . Phương trình đường thẳng d nằm trong (α): x + 2y - 3z - 2 = 0 và cắt hai đường thẳng d1;d2 là:
Phương trình mặt cầu có tâm bán kính R = 3 là:
Chọn C.
Mặt cầu có tâm I(-1;2;-3), bán kính R = 3 có phương trình:
(x + 1)2 + (y - 2)2 + (z + 3)2 = 9.
Cho đường thẳng và và mặt cầu Số điểm chung của (Δ) và (S) là :
0.
1.
2.
3.
Chọn A.
Đường thẳng (Δ) đi qua M(0; 1; 2) và có một vectơ chỉ phương là
Mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; -2) và bán kính ![]()
Ta có![]()


không cắt mặt cầu (S)
Bạn có thích hoạt động này không?








