Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Giải tích có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Giải tích có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1247 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=2x+3x2 là:

x2-3x+C

x2+3x2+C

x2+3ln x2+C

x2+3x+C

Xem đáp án

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ∫(cos⁡6x - cos⁡4x)dx là:

-16sin6x+14sin4x+C

6sin6x-5sin4x+C

16sin6x-14sin4x+C

-6sin6x+sin4x+C

Xem đáp án

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4⁡x.cos⁡x.F(x) là hàm số nào sau đây?

Fx=cos5x5+C

Fx=cos4x4+C

Fx=sin4x4+C

Fx=sin5x5+C

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t = sin x , suy ra dt = cosx.dx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính ∫xln⁡(2 + x)dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:

u=vdv=ln2+xdx

u=ln2+xdv=xdx

u=xln2+xdv=dx

u=ln2+xdv=dx

Xem đáp án

Chọn B.

Chú ý: “ Nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của I = ∫xex.dx là:

I=ex+xex+C

I=x22ex+C

I=xex-ex+C

I=x22ex+ex+C

Xem đáp án

Chọn C.

Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫abfxdx=2 và ∫cbfxdx=3  và a < b < c thì ∫acfxdx bằng bao nhiêu ?

5

1

-1

-5

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f liên tục trên R và số thực dương a. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

∫aafxdx=1

∫aafxdx=0

∫aafxdx=-1

∫aafxdx=fa

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [0;2].. Biết rằng F(0) = 0, F(2) = 1, G(0) = -2, G(2) = 1 và ∫02Fxgxdx=3. Tích phân ∫02fxGxdx có giá trị bằng

3

0

-2

- 4

Xem đáp án

Chọn C.

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫01dx1+x2

π4

π2

π6+1

π12+1

Xem đáp án

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫12x2+1x4dx bằng

198

238

218

258

Xem đáp án

Chọn C.

218

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫01x1-x19dx bằng

1420

1380

1342

1462

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t = 1 - x ⇒ -dt = dx.

Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1; x = 1 ⇒ t = 0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫1512x-1dx=ln a. Giá trị của a là :

9

3

27

81

Xem đáp án

Chọn B.

Suy ra: a = 3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π2sin xdx bằng:

–1

1

2

0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫1eπ2cosln xxdx, ta tính được:

I = cos1

I = 1

I = sin1

Một kết quả khác

Xem đáp án

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0πx2sin xdx bằng :

π2-4

π2+4

2π2-3

2π2+3

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u = x2, dv = sin⁡x.dx ⇒ du = 2xdx, v = -cos⁡x

Khi đó:

Đặt u = x, dv = cos⁡x.dx ⇒ du = dx, v = sin⁡x

Khi đó:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫12ln xx2dx bằng:

121+ln2

121-ln2

12ln2-1

141+ln2

Xem đáp án

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫-22x+1dx.

4

3

5

6

Xem đáp án

Chọn C.

Nhận xét

Do đó:

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f liên tục trên R thỏa fx+f-x=2+2cos2x, với mọi x ∈ R. Giá trị của tích phân I=∫-π2π2fxdx là

2.

-7.

7.

-2.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 1 và x = 1 

e - 2.

e.

e + 1.

1 - e.

Xem đáp án

 Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = ex và trục y = 1 là: ex = 1 ⇔ x = 0

Do đó:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3, trục Ox, x = -1, x = 1 một vòng quanh trục Ox là:

π

6π7

2π7

Xem đáp án

Chọn D.

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y = x3, trục Ox, x = -1, x = 1 một vòng quanh trục Ox là: