Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Giải tích có đáp án (Đề 4)
20 câu hỏi
Nguyên hàm của hàm số là:
Chọn A.

Tìm là:
Chọn C.
![]()
F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4x.cosx.F(x) là hàm số nào sau đây?
Chọn D.
Đặt t = sin x , suy ra dt = cosx.dx.

Để tính theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
Chọn B.
Chú ý: “ Nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”.
Kết quả của
Chọn C.

Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có

Giả sử và thì bằng bao nhiêu ?
5
1
-1
-5
Chọn C.

Cho hàm số f liên tục trên R và số thực dương a. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?
Chọn B
Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [0;2].. Biết rằng và . Tích phân có giá trị bằng
3
0
-2
- 4
Chọn C.
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có


Tính
Chọn A.

Tích phân bằng
Chọn C.

=
Tích phân bằng
Chọn A.
Đặt t = 1 - x ⇒ -dt = dx.
Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1; x = 1 ⇒ t = 0

Biết rằng Giá trị của a là :
9
3
27
81
Chọn B.

Suy ra: a = 3.
Tích phân bằng:
–1
1
2
0
Chọn B.
Ta có:

Cho , ta tính được:
I = cos1
I = 1
I = sin1
Một kết quả khác
Chọn B.

![]()
Tích phân bằng :
Chọn A.
Đặt u = x2, dv = sinx.dx ⇒ du = 2xdx, v = -cosx
Khi đó:

Đặt u = x, dv = cosx.dx ⇒ du = dx, v = sinx
Khi đó:

Tích phân bằng:
Chọn A.

Tính tích phân .
4
3
5
6
Chọn C.
Nhận xét

Do đó:



Cho hàm số f liên tục trên R thỏa , với mọi x ∈ R. Giá trị của tích phân là
2.
-7.
7.
-2.
Chọn A.
Ta có:


Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường là
e - 2.
e.
e + 1.
1 - e.
Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = ex và trục y = 1 là: ex = 1 ⇔ x = 0
Do đó:

Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường một vòng quanh trục Ox là:
Chọn D.

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y = x3, trục Ox, x = -1, x = 1 một vòng quanh trục Ox là:

Bạn có thích hoạt động này không?








