2048.vn

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 2 Hình học có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 2 Hình học có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)

Một mặt cầu có đường kính 11m thì diện tích của mặt cầu là bao nhiêu? (lấy π≈227 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

379,94 m2

697,19 m2

190,14 m2

380,29 m2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :

πa2

2πa2

12πa2

34πa2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAB^=60°. Thể tích của hình nón đỉnh S đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD là:

πa3312

πa3212

πa326

πa336

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R3. Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2α. Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

tan α=35

cot α=35

cos α=35

sin α=35

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình trụ có đường cao h = a và thể tích V=πa3

Sxq = 4πa2

Sxq = 2πa2

Sxq = 8πa2

Sxq = 6πa2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a3.

2πa23-1

πa23

πa23+1

2πa23+1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r = 5cm. Khi đó thể tích khối nón là:

V=100π cm3

V=300π cm3

V=3253π cm3

V=20π cm3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có đường kính đáy là 2a3, góc ở đỉnh là 120°. Tính thể tích của khối nón đó theo a

3πa3

πa3

23πa3

πa33

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận ( 4 điểm)

Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều S.ABC, biết các cạnh đáy có độ dài bằng a, cạnh bên SA=a3.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO^=30°, SAB^=60°. Tính diện tích xung quanh hình nón.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack