Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 2 Giải tích có đáp án (Đề 3)
25 câu hỏi
Tìm x để biểu thức có nghĩa:
∀ x ∈ R
Không tồn tại x
∀ x > 1
∀ x ∈ R\{0}
Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi: x2 + x + 1 > 0 (luôn đúng với mọi x)

Chọn A
Cho a > 0; b > 0. Viết biểu thức về dạng và biểu thức về dạng . Ta có
-1
1

Chọn C
Nếu

![]()
![]()
Chọn C
Cho số thực dương a, b. Rút gọn biểu thức
a - b
a + b

So sánh hai số m và n nếu
m < n
m = n
m > n
Không so sánh được.
Chọn C
![]()
![]()
Với giá trị nào của x thì biểu thức: xác định?
0 < x < 2.
x > 2
-1 < x < 1.
x < 3
Biểu thức f(x) xác định ⇔ 2x - x2 > 0 ⇔ x ∈ (0;2).
Chọn A
Cho a > 0, a ≠ 1, biểu thức có giá trị bằng
4ln a + 2

![]()
![]()

Chọn A
Cho Khi đó giá trị của x là :
x = 2a - 6b

![]()


Chọn D
Giá trị của biểu thức là:
20.
40.
45.
25.

Số thực x thỏa mãn điều kiện là :
-3
25
3
9

![]()

Cho Khi đó giá trị của được tính theo a; b là:
2(a – b – 1).
2(a + b - 1).
2(a + b + 1).
2(a - b + 1).




![]()
Chọn B
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuọc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn)?
96
97
98
99
Giả sử: số tiền ban đầu đem gửi là a (đồng)
Từ yêu cầu bài ra thì số tiền thu được là 2a (đồng)
Vì một năm lãi suất là 8,4%, mà một năm có 12 tháng nên số lãi một tháng là:

Chọn D
Tập xác định của hàm số là:
D = (-3;2)
D = R\{-3;2}
D = (-∞;-3)∪(2;+∞)
D = [-3;2]

![]()
Chọn A
Điều kiện xác định của phương trình là:
x ∈ (-1;0)
x ∈ (1;+∞)
x ∈ R\[-1;0]
x ∈ (-∞;-1)
![]()
![]()

Chọn B
Hàm số có đạo hàm là:
![]()

Chọn A
Phương trình có nghiệm là:
x = 1
x = 2
x = 3
x = 0


Chọn B
Phương trình có 2 nghiệm Giá trị của là
3
5.
14.
13.
Chọn C

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
T = 1
T = 2
T = 8
T = 0
![]()


Chọn B
Phương trình có bao nhiêu nghiệm âm?
2
3
1
0
Phương trình tương đương với


Phương trình trở thành


![]()
Vậy phương trình có một nghiệm âm
Chọn C
Tập nghiệm của bất phương trình là:
x ∈ (-∞;-5).
x ∈ (-∞;5).
x ∈ (-5;+∞).
x ∈ (5;+∞).
Chọn A.

Tập nghiệm của bất phương trình là:
S = [1;6]
S = (5;6]
S = (5;+∞)
S = (1;+∞)

Chọn B
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là:
18
16
15
17

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của phương trình đã cho là: x = 17.
Chọn D
Tập nghiệm của bất phương trình là:
S = (0;1)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Chọn A.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Hàm số có tập xác định là D = R.
Đồ thị hàm số với α > 0 không có tiệm cận
Hàm số với α < 0 nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
Đồ thị hàm số với α < 0 có hai tiệm cận.
Hàm số y = xα có tập xác định thay đổi tùy theo α.
Chọn A.
Số nghiệm nguyên dương của phương trình là:
3
2
1
0

![]()
![]()

Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?








