Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 1 Hình học có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 1 Hình học có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 1240 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Nhận định nào sau đây không đúng :

Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau

Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy là tâm của đáy.

Đáy ABCD là hình thoi

Hình chóp có các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc.

Xem đáp án

Chọn C.

Nhắc lại kiến thức: Hình chóp đa giác đều: là hình chóp có đáy là đa giác đều và hình chiếu của đỉnh xuống đáy trùng với tâm của đáy. Như vậy hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD và hình chiếu của S xuống đáy là tâm hình vuông ABCD.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có các kích thước là a, b, c (a < b < c). Hình hộp chữ nhật này có mấy mặt đối xứng

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C.

Hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ có 3 mặt đối xứng, đó là các mặt phẳng trung trực AB, AD, AA’.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hình sau đây. Mệnh đề nào sau đây sai :

Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều.

Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi.

Khối đa diện C là khối đa diện lồi

Khối đa diện B là khối đa diện lồi

Xem đáp án

Chọn B.

Khối đa diện A có 5 đỉnh nên không thể là đa diện đều

Khối đa diện D không phải là khối đa diện lồi

Khối đa diện B,C là khối đa diện lồi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là:

Khối lập phương

Khối bát diện đều

Khối mười hai mặt đều

Khối hai mươi mặt đều.

Xem đáp án

Chọn C.

Dễ nhận biết khối đa diện đều loại {5;3} là khối mười hai mặt đều.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

2

4

6

9

Xem đáp án

Chọn D

Hình bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng:

Các mặt phẳng đối xứng hình bát diện đều

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S.ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết AB = a; SA = a.

a3

a322

a326

a33

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp O.ABC. Trên ba cạnh OA, OB, OC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho 2OA' = OA, 4OB' = OB, 3OC' = OC. Tính tỉ số VO.A'B'C'VO.ABC

112

124

116

132

Xem đáp án

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a334

a333

a323

a322

Xem đáp án

Chọn A.

Đáy ABC là tam giác đều cạnh a nên có diện tích là :

Đường cao của hình lăng trụ: h = AA’ = a

Thể tích của khối lăng trụ là:

9. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận ( 5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD, SAB^=30°, SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Xem đáp án

Dựng SH ⊥ AB, do (SAB) ⊥ (ABCD) ⇒ SH ⊥ (ABCD).

Ta có, do ΔSHA vuông tại H:

10. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có ABCD là hình thoi. Hình chiếu của A’ lên (ABCD) là trọng tâm của tam giác ABD. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB = a, ABC^=120°, AA' = a.

Xem đáp án

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABD ⇒ A'H ⊥ (ABCD).

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45° và SC = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án

Vì SA ⊥ (ABCD) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD).

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a, mặt phẳng (A’BC) tạo với đáy một góc 30° và tam giác A’BC có diện tích bằng a23. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Xem đáp án