Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 1 Hình học có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 1 Hình học có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1245 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu khối đa diện đều?

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

 Chọn B.

Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối 12 mặt đều, khối 20 mặt đều.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm nào sau đây đúng với khối chóp?

là hình có đáy là một đa giác và các mặt bên là các tam giác có chung một đỉnh.

là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp và cả hình chóp đó.

là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp.

là khối đa diện có hình dạng là hình chóp.

Xem đáp án

Chọn B.

+ Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thoả mãn hai tính chất:

* Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung.

* Mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.

+ Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó. Vậy khi đọc vào từng đáp án ở đây thì ta thấy ý A chính là khái niệm của hình chóp. Ý B là khái niệm của khối chóp. Ý C là mệnh đề bị thiếu, ý D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Năm cạnh

Bốn cạnh

Ba cạnh

Hai cạnh

Xem đáp án

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có mấy trục đối xứng?

Không có

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Hình chóp tứ giác đều có 1 trục đối xứng đó là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là khối đa diện?

Xem đáp án

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D bằng hai mặt phẳng (MCD) và (NAB) ta chia khối tứ diện đã cho thành 4 khối tứ diện:

AMCN, AMND, BMCN, BMND

AMCN, AMND, AMCD, BMCN

BMCD, BMND, AMCN, AMDN

AMCD, AMND, BMCN, BMND

Xem đáp án

Chọn A.

Nhìn vào hình vẽ ta thấy MN là giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD) và (NAB), khi đó ta thấy tứ diện đã cho được chia thành bốn tứ diện ACMN,AMND,BMNC,BMND.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều là:

4.

8.

6.

10.

Xem đáp án

Chọn C.

Tứ diện đều có mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng tạo bởi một cạnh với trung điểm của cạnh đối diện của nó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD). Hình chóp này có 1 mặt phẳng đối xứng là?

(SAC)

(SAB)

(ABCD)

(SAD)

Xem đáp án

Chọn A.

Suy ra (SAC) là mặt phẳng trung trực của BD.

Suy ra (SAC) là mặt đối xứng của hình chóp, và đây là mặt phẳng duy nhất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, gọi M; N lần lượt là trung điểm của SA; SB. Tính tỉ số VS.ABCVS.MNC

12

4

2

14

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a?

a3212

a324

a3

a36

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi tứ diện SABC đều cạnh a.

Gọi O là hình chiếu của S lên (ABC).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A’ lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB=a, AC=a3, AA'=2a

a32

3a32

a33

3a33

Xem đáp án

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SC ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a3 và BCD^=120°. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45°. Tính theo a thể tích khối chop S.ABCD.

3a312

33a32

3a34

33a34

Xem đáp án

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,  AD=a2, SA⊥(ABCD) góc giữa SC và đáy bằng 60°. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

2a3

6a3

3a3

32a3

Xem đáp án

Chọn A.

SA ⊥ (ABCD) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA vuông góc với (ABCD) và SA = 2a. Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC. Tính thể tích của khối chóp I.OBM.

V=a324

V=3a324

V=a3324

V=a3224

Xem đáp án

Chọn A.

Do IO là đường trung bình của tam giác SAC nên:

* OM là đường trung bình tam giác ACD nên:

Tính thể tích của khối chóp I.OBM: