Đề kiểm tra 15 phút Toán 12 Chương 2 Giải tích có đáp án (Đề 1)
15 câu hỏi
Tìm x để biểu thức x2-113 có ý nghĩa
∀x∈(-∞;1]∪[1;+∞)
∀x∈-∞;-1∪1;+∞
∀x∈-1;1
∀x∈ℝ\±1
Biểu thức x2-113 có nghĩa 
Chọn B
Viết biểu thức baab35, a,b >0 về dạng lũy thừa abm ta được m = ?.
215
415
25
-215

Chọn D
Nếu 23-1a+2<23-1 thì
a < -1
a < 1
a > -1
a ≥ -1.
Do nên 23-1>1 nên
![]()
Chọn A
Nếu 3-22m-2<3+2 thì
m>32
m<12
m>12
m≠32

![]()
Do đó, từ giả thiết suy ra
![]()
![]()
Chọn C
Biết 4x+4-x=23, tính giá trị của biểu thức P=2x+2-x
5
27
23
25

Chọn A
Cho x là số thực dương. Biểu thức x2x34 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
x712
x56
x127
x65

Chọn A
Cho các số thực dương a và b. Rút gọn biểu thức P=a-ba4-b4-a+ab4a4+b4 được kết quả là:
a4-b4
b4
b - a
a4

Chọn B
Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x) = log2(2x - 1) xác định?
x∈12;+∞
x∈-∞;12
x∈ℝ\12
x∈-1;+∞
Biểu thức f(x) xác định
![]()
Chọn A.
Cho a > 0, a ≠ 1, biểu thức B=2ln a+3logae-3ln a-2logae có giá trị bằng
4ln a+6loga4
4ln a
3ln a-3logae
6logae
Ta có:

Lại có:
![]()

Chọn C
Cho a > 0; b > 0, nếu viết log3a3b523=x5log3a+y15log3b thì x + y bằng bao nhiêu?
3.
5.
2.
4.
Ta có:

Chọn D
Cho log3x=3log32+log925-log33. Khi đó giá trị của x là :
2003
409
203
259
Ta có:

Chọn B
Cho a, b, c > 0 và a, b ≠ 1, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
alogab=b
logab=logac⇔b=c
logbc=logaclogab
logab>logac⇔b>c
Câu D sai, vì khẳng định đó chỉ đúng khi a > 1
Và khi 0 < a < 1 ⇒ logab > logac ⇔ b < c
Chọn D.
Cho log2x2+y2=1+log2xy xy>0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
x > y
x = y
x < y
x = y2
Ta có:

Chọn B
Cho log26 = a. Khi đó giá trị của log318 được tính theo a là:
a
aa+1
2a + 3
2a-1a-1
Chọn D

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn)?
96
97
98
99
Giả sử: số tiền ban đầu đem gửi là a (đồng)
Từ yêu cầu bài ra thì số tiền thu được là 2a (đồng)
Vì một năm lãi suất là 8,4%, mà một năm có 12 tháng nên số lãi một tháng là:

Chọn D








