2048.vn

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 2 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 2 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 93 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng quan sát được khi cho một ít Na vào nước là

mẩu Na vo tròn chạy quanh trên bề mặt dung dịch và tan dần

dung dịch có màu xanh

mẩu Na chìm trong dung dịch

không có khí thoát ra

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết các dung dịch: BaCl2, KNO3, Na2SO4, FeSO4 đựng trong các bình riêng rẽ, người ta có thể dùng

dung dịch NaCl

dung dịch NaOH

quỳ tím

Sn

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng của Cu với dung dịch AgNO3 tạo ra Ag và Cu(NO3)2 được gọi là phản ứng

cộng

hóa hợp

thay thế

trao đổi

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của phương trình hóa học:

Cu + H2SO4 đặc →to CuSO4 + SO2 + H2O là

6

7

8

9

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 3 chất bột màu trắng: CaCO3, nhôm và NaCl người ta có thể chỉ sử dụng

nước và dung dịch NaOH

dung dịch HCl

dung dịch phenolphtalein

dung dịch Na2SO4

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 3 chất bột màu trắng: CaCO3, nhôm và NaCl người

Ag

Al

Fe

Cu

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) theo sơ đồ sau: Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn V1 ml dung dịch NaOH 1,2M với V2 ml dung dịch NaOH 1,6M. Để tạo ra dung dịch NaOH 1,5M thì tỉ lệ V1:V2 sẽ là

1:1

1:2

1:3

2:1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12 gam Mg tan hết trong 600ml dung dịch H2SO4 1M. Sauk hi kết thúc phản ứng thì (Mg=24)

Mg còn

H2SO4 còn

H2SO4 còn 0,1 mol

Mg còn 0,1 mol

10. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) theo sơ đồ sau: Al → Al2O3→ AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al

11. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp, viết phương trình hóa học để nhận biết các dung dịch AgNO3, NaCl, HCl, FeCl2 được đựng trong các bình riêng biệt không ghi nhãn.

12. Tự luận
1 điểm

Cho 18,4g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A hoá trị II tác dụng với H2SO4 loãng, dư thì được 2,24 lít khí (dktc) và 12,8g chất rắn không tan. Hòa tan hoàn toàn phần chất rắn không tan bằng H2SO4 đặc, đun nóng thì được 12,8g khí SO2. Xác định tên của kim loại A (Ca=40, Fe=56, Mg=24, Cu=64, S=32, O=16)

© All rights reserved VietJack