Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 433 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Listen, read and circle.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s the weather like today?
A What’s the weather like today? (ảnh 1)
B What’s the weather like today? (ảnh 2)
C What’s the weather like today? (ảnh 3)
Xem đáp án

A

Thông tin: “because it’s rainy” – “because it’s also windy.” → Hình A là thời tiết mưa to và gió lớn → khoanh A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is it snowy in winter in your country?
A Is it snowy in winter in your country? (ảnh 1)
B Is it snowy in winter in your country? (ảnh 2)
C Is it snowy in winter in your country? (ảnh 3)
Xem đáp án

A

Thông tin: “Yes, it is. It’s cold and very snowy in winter” → Hình ảnh A là một cô gái đang mặc áo khoác, đội mũ và quàng khăn nhưng vẫn run rẩy trong trời tuyết lạnh → khoanh A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you wear in cold weather?
A What do you wear in cold weather? (ảnh 1)
B What do you wear in cold weather? (ảnh 2)
CWhat do you wear in cold weather? (ảnh 3)
Xem đáp án

B

Thông tin: “I wear a coat and a hat. I also wear a scarf”→ Hình B là một cô bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → khoanh B.

Nội dung bài nghe:

1.

A: What’s the weather like today?

B: Wear your jacket, because it’s rainy. But don’t take an umbrella, because it’s also windy.

2.

A: Is it snowy in winter in your country?

B: Yes, it is. It’s cold and very snowy in winter.

3.

A: What do you wear in cold weather?

B: I wear a coat and a hat. I also wear a scarf.

Dịch bài nghe:

1.

A: Thời tiết hôm nay thế nào?

B: Mặc áo khoác vào nhé, vì trời đang mưa. Nhưng đừng mang ô, vì trời cũng có gió nữa.

2.

A: Ở đất nước của cậu có tuyết rơi vào mùa đông không?

B: Có chứ. Mùa đông ở đây lạnh và có rất nhiều tuyết.

3.

A: Cậu mặc gì khi trời lạnh?

B: Tớ mặc áo khoác và mũ. Tớ cũng quàng khăn nữa.

Đoạn văn
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and tick (ü) in the box. 

A Task 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 1)
BTask 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 2)
Xem đáp án

A

Thông tin: “I like the birthday cake and the candles”→ Hình là A là chiếc bánh sinh nhật có cắm nến → đánh (ü) vào đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and tick (ü) in the box. 

A Task 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 1)
BTask 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 2)
Xem đáp án

A

Thông tin: “Yes, I do. Because they are colorful and fun.”→ Hình A là những quả bóng bay màu sắc → đánh (ü) vào đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and tick (ü) in the box. 

A  Task 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 1)
B Task 2. Listen and tick () in the box.  (ảnh 2)
Xem đáp án

 A

Thông tin: “But my favorite cake is banana cake.”→ Hình A là một miếng bánh kem có nhân chuối → đánh (ü) vào đáp án A.

Nội dung bài nghe:

4.

A: What do you like at parties?

B: I like the birthday cake and the candles.

5.

B: Do you like balloons?

A: Yes, I do, because they are colorful and fun.

6.

A: What is your favorite cake?
B: I like all cake. But my favorite cake is banana cake.

Dịch bài nghe:

4.

A: Cậu thích gì ở các bữa tiệc?

B: Tớ thích bánh sinh nhật và nến.

5.

B: Cậu có thích bóng bay không?

A: Có, tớ thích, vì chúng nhiều màu sắc và vui nhộn.

6.

A: Cậu thích loại bánh nào nhất?

B: Tớ thích tất cả các loại bánh. Nhưng tớ thích nhất là bánh chuối.

Đoạn văn

7. Tự luận
• 1 điểm
______
Xem đáp án

E

Thông tin: “Mom, Dad and I have breakfast together at 8 o’clock.”→ Hình số 2 là gia đình ba người đang cùng nhau dùng bữa sáng → nối với E.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
______
Xem đáp án

B

Thông tin: “Dad is a pilot. He goes to work at 9:30.” → Hình ảnh số 3 là một người phi công đi làm → nối với B.

9. Tự luận
• 1 điểm
______
Xem đáp án

A

Thông tin: “Dad gets home at 10 o’clock” → Hình ảnh số 4 là người đàn ông trờ về nhà → nối với A.

10. Tự luận
• 1 điểm
______
Xem đáp án

C

Thông tin: “…,and he goes to bed at 11:15.” → Hình ảnh số 5 là một người đàn ông đang ngủ → nối với C.

Nội dung bài nghe:

This is my dad’s day. We get up at 7:30. Mom, Dad and I have breakfast together at 8 o’clock. Dad is a pilot. He goes to work at 9:30. Dad goes to my grandma’s house for dinner on Thursdays. They have dinner at 6:45 in the evening. Dad gets home at 10 o’clock, and he goes to bed at 11:15. He is very tired.

Dịch bài nghe:

Đây là ngày của bố tớ. Gia đình tớ thức dậy lúc 7:30. Mẹ, bố và tớ ăn sáng cùng nhau lúc 8 giờ. Bố tớ là phi công. Bố đi làm lúc 9:30. Thứ Năm, bố đến nhà bà ăn tối. Họ ăn tối lúc 6:45 chiều. Bố về nhà lúc 10 giờ và đi ngủ lúc 11:15. Bố rất mệt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả