Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 433 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example. 

windy

sunny

snowy

present

Xem đáp án

D

A. windy (adj): có gió

B. sunny (adj): nhiều nắng

C. snowy (adj): có tuyết rơi

D. present (n): món quà

Đáp án D. present là từ chỉ quà nhân dịp đặc biệt, các đáp án còn lại là tính từ chỉ thời tiết.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example. 

morning

evening

eating

afternoon

Xem đáp án

C

A. morning (n): buổi sáng

B. evening (n): buổi tối

C. eating (v-ing): ăn

D. afternoon (n): buổi chiều

Đáp án C. eating là động từ, các đáp án còn lại là từ chỉ các mốc thời gian trong ngày.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example. 

candy

neighbor

birthday cake

chocolate

Xem đáp án

B

A. candy (n): kẹo

B. neighbor (n): hàng xóm

C. birthday cake (n): bánh sinh nhật

D. chocolate (n): sô cô la

Đáp án B. neighbor là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là danh từ chỉ đồ ngọt.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example. 

gift card

get up

go home

go to bed

Xem đáp án

A

A. gift card (n): thiệp quà tặng

B. get up (v. phr): thức dậy

C. go home (v. phr): về nhà

D. go to bed (v. phr): đi ngủ

Đáp án A. gift card là từ chỉ quà nhân dịp đặc biệt, các đáp án còn lại là động từ chỉ hành động làm trong ngày.

Đoạn văn

Task 2. Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (X ). There is one example. 

go to bed ☒
5. Tự luận
• 1 điểm

cold ☐  Từ được cho là “cold” → Trong hình là một cậu bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → điền (ü ) vào ô trống. (ảnh 1)

cold ☐
Xem đáp án

Tick (ü) 

Từ được cho là “cold” → Trong hình là một cậu bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → điền (ü ) vào ô trống.

6. Tự luận
• 1 điểm

evening ☐   Cross (X) Từ được cho là “evening” → Trong hình là cảnh trời sáng và có mặt trời → điền (X) vào ô trống. (ảnh 1)

evening ☐
Xem đáp án

Cross (X)

Từ được cho là “evening” → Trong hình là cảnh trời sáng và có mặt trời → điền (X) vào ô trống.

7. Tự luận
• 1 điểm

candy ☐ Cross (X) Từ được cho là “candy” → Trong hình là một chiếc bánh kem → điền (X) vào ô trống. (ảnh 1)

candy ☐
Xem đáp án

Cross (X)

Từ được cho là “candy” → Trong hình là một chiếc bánh kem → điền (X) vào ô trống.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

make a snowman ☐ (ảnh 1)

make a snowman ☐
Xem đáp án

Tick (ü) 

Từ được cho là “make a snowman” → Trong hình là một cô bé đang làm người tuyết → điền (ü) vào ô trống.

9. Tự luận
• 1 điểm

presents ☐  Tick (ü)  Từ được cho là “presents” → Trong hình là những hộp quà → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

presents ☐
Xem đáp án

Tick (ü) 

Từ được cho là “presents” → Trong hình là những hộp quà → điền (ü) vào ô trống.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Choose the correct answer. There is one example. 

“______ you like gift cards?” – “No, we don’t.” 

Is

Do

Does

Xem đáp án

B

Mẫu câu hỏi ai đó có thích cái gì không: Do/Does + S + like + N? - Câu trả lời tương ứng là: Yes, S + do/does / No, S + don’t/doesn’t.

Ta có chủ ngữ “you” là ngôi thứ hai số nhiều → khoanh B.

Dịch nghĩa: Các cậu có thích thẻ quà tặng không? – Không, chúng tớ không thích.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He ______ dinner at six o'clock. 

do

has

have

Xem đáp án

B

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít → khoanh B.

Dịch nghĩa: Anh ấy ăn tối vào lúc 6 giờ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Take an umbrella because it’s ______. 

rainy

delicious

red

Xem đáp án

A

Mẫu câu giải thích lý do làm việc gì: S + V + because + S + V.

Câu này để khuyên ai đó mang theo ô vì tình trạng thời tiết → khoanh A.

Dịch nghĩa: Hãy mang theo ô bởi vì trời mưa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We go to school at seven o’clock in the ______. 

evening

afternoon

morning

Xem đáp án

C

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

“go to school” (cụ thể là đến trường học) là hành động thường được thực hiện vào ban ngày → khoanh C.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đi học vào lúc bảy giờ sáng.

Đoạn văn

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example. 

 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time does she get up? 
What time does she get up? A. She gets up at half past six. B. She gets up at six o’clock in the morning.  C. She gets up at six fifteen.  (ảnh 1)

She gets up at half past six.

She gets up at six o’clock in the morning.

She gets up at six fifteen.

Xem đáp án

B

Trong hình là chiếc đồng hồ đang chỉ vào 6 giờ đúng, và dựa vào câu hỏi là “What time does she get up?” ( Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?) → khoanh B.

Dịch nghĩa: Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ? - Cô ấy thức dậy vào lúc sáu giờ sáng.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time is it? 
What time is it? A. It’s ten o’clock. B. It’s nine o’clock. C. It’s eight o’clock. (ảnh 1)

It’s ten o’clock.

It’s nine o’clock.

It’s eight o’clock.

Xem đáp án

A

Trong ảnh là chiếc đồng hồ đang chỉ vào 10 giờ đúng → khoanh A.

Dịch nghĩa: Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 10 giờ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do they like? 
What do they like? A. They like balloons. B. They like presents. C. They like candies. (ảnh 1)

They like balloons.

They like presents.

They like candies.

Xem đáp án

C

Trong ảnh là hai bạn nhỏ đang vui vẻ ăn kẹo → khoanh C.

Dịch nghĩa: Họ thích gì vậy? – Họ thích kẹo.

Đoạn văn

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example. 

Example: He don’t like chocolate.                                                            ____doesn’t___

17. Tự luận
• 1 điểm

Doesn’t put on your coat because it’s hot.                                                                            _____________

Xem đáp án

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở hoặc khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

18. Tự luận
• 1 điểm

She goes to bed at 10 o’clock in the afternoon.                                                           _____________

Xem đáp án

evening

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

Thời gian đi ngủ là 10 giờ nhưng trong câu lại viết là “afternoon” (buổi chiều) → không phù hợp.

→ Sửa: afternoon → evening.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi ngủ vào lúc 10 giờ tối.

19. Tự luận
• 1 điểm

Where time does he get up?                                                                            _____________

Xem đáp án

do

Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?

Khi hỏi về thời gian, ta không dùng từ để hỏi “Where”.

→ Sửa: Where → What.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?

20. Tự luận
• 1 điểm

Annie and Noah likes candles.                                                              _____________

Xem đáp án

like

Mẫu câu để nói ai  thích cái gì đấy: S + like/likes + N.

Chủ ngữ “Annie and Noah” tương đương với “they”, là ngôi thứ ba số nhiều → không thêm “s” vào động từ.

→ Sửa: likes → like.

Dịch nghĩa: Annie và Noah thích nến.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả