Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 443 lượt thi
13 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and draw lines. There is one example.

Task 1. Listen and draw lines. There is one example. Thông tin: “It is sunny today. Drink water, because it is hot outside.” → Trong hình  là dự báo trời nắng, và bảng tin nói rằng hãy uống nước → nối bức ảnh số 1 với D. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: “It is sunny today. Drink water, because it is hot outside.” → Trong hình  là dự báo trời nắng, và bảng tin nói rằng hãy uống nước → nối bức ảnh số 1 với D.

2. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Listen and draw lines. There is one example.
Task 1. Listen and draw lines. There is one example. Thông tin: “Today it’s sunny again, but wear a jacket because it’s cold today.” → Trong hình là dự báo trời vẫn nắng nhưng mà lạnh hơn, khuyên nên mặc thêm áo khoác → nối bức ảnh số 2 với E. (ảnh 1)
Xem đáp án

E

Thông tin: “Today it’s sunny again, but wear a jacket because it’s cold today.” → Trong hình là dự báo trời vẫn nắng nhưng mà lạnh hơn, khuyên nên mặc thêm áo khoác → nối bức ảnh số 2 với E.

3. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and draw lines. There is one example.

Task 1. Listen and draw lines. There is one example. Thông tin:  “This is a good day to fly a kite because it is windy outside.” → Trong hình là dự báo trời gió, và nói rằng là ngày tốt để thả diều → nối bức ảnh số 3 với A. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin:  “This is a good day to fly a kite because it is windy outside.” → Trong hình là dự báo trời gió, và nói rằng là ngày tốt để thả diều → nối bức ảnh số 3 với A.

4. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and draw lines. There is one example.

Task 1. Listen and draw lines. There is one example.  Thông tin:  “It is windy again, and it is rainy too. Take your umbrella!” → Trong hình là dự báo trời có mưa và gió, bảng tin nói rằng nên mang theo ô → nối bức ảnh số 4 với C. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin:  “It is windy again, and it is rainy too. Take your umbrella!” → Trong hình là dự báo trời có mưa và gió, bảng tin nói rằng nên mang theo ô → nối bức ảnh số 4 với C.

5. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Listen and draw lines. There is one example.
Task 1. Listen and draw lines. There is one example. Thông tin:  “Today, wear a scarf, a hat, gloves and a coat because it’s snowy.” → Trong hình là dự báo trời có tuyết, nên quàng khăn, đội mũ, đeo găng tay, và mặc áo khoác dày → nối bức ảnh số 5 với B. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thông tin:  “Today, wear a scarf, a hat, gloves and a coat because it’s snowy.” → Trong hình là dự báo trời có tuyết, nên quàng khăn, đội mũ, đeo găng tay, và mặc áo khoác dày → nối bức ảnh số 5 với B.

Nội dung bài nghe:

1. Good morning, everyone! Today is Monday. Here is the weather. It is sunny today. Drink water, because it is hot outside.

2. Good morning, everyone! Today is Tuesday. Here is the weather. Today it’s sunny again, but wear a jacket because it’s cold today.

3. Good morning! Today is Wednesday. This is a good day to fly a kite because it is windy outside. Be careful!

4. Good morning! Here is the weather for Thursday. It is windy again, and it is rainy too. Take your umbrella!

5. Good morning, everyone! It’s Friday. Today, wear a scarf, a hat, gloves and a coat because it’s snowy. Stay inside and drink hot tea.

Dịch bài nghe:

1. Chào buổi sáng mọi người! Hôm nay là thứ Hai. Thời tiết hôm nay như sau: Trời nắng. Hãy uống nước vì trời nóng.

2. Chào buổi sáng mọi người! Hôm nay là thứ Ba. Thời tiết hôm nay như sau: Trời vẫn có nắng, nhưng hãy mặc áo khoác vì hôm nay trời lạnh.

3. Chào buổi sáng! Hôm nay là thứ Tư. Hôm nay là một ngày phù hợp để thả diều vì trời có gió. Hãy cẩn thận!

4. Chào buổi sáng! Đây là dự báo thời tiết của của thứ Năm: Trời có gió và mưa. Hãy mang theo ô!

5. Chào buổi sáng mọi người! Hôm nay là thứ Sáu. Hãy quàng khăn, đội mũ, đeo găng tay và mặc áo khoác vì trời có tuyết. Hãy ở trong nhà và uống trà nóng.

Đoạn văn

Task 2. Listen and choose the correct picture. 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the girl do?
A What does the girl do? (ảnh 1)
B What does the girl do? (ảnh 2)
C What does the girl do? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Cô gái làm gì?

Thông tin: “I usually get up at 6 o’clock.” → Hình A là một cô bé mới ngủ dậy → khoanh A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the girl like?
A What does the girl like? (ảnh 1)
B What does the girl like? (ảnh 2)
C What does the girl like? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Cô gái thích gì?

Thông tin: “No, my mom will make a cake for me. I like balloons.” → hình B là một chùm bóng bay → khoanh C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Sarah like doing?
A What does Sarah like doing? (ảnh 1)
B What does Sarah like doing? (ảnh 2)
C What does Sarah like doing? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Sarah thích làm gì?

Thông tin: “Do you like flying a kite, Sarah? - Yes, I like it.” → Hình A là một đứa trẻ đang chơi thả diều → khoanh A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do Jane and Tony like doing?
A What do Jane and Tony like doing? (ảnh 1)
B What do Jane and Tony like doing? (ảnh 2)
C What do Jane and Tony like doing? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Jane và Tony thích làm gì?

Thông tin: “I like playing badminton, Tony.” → Hình B là một cậu bé đang chơi cầu lông → khoanh B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is the ball?
A Where is the ball? (ảnh 1)
B Where is the ball? (ảnh 2)
C Where is the ball? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Quả bóng ở đâu?

Thông tin: “No, it’s next to a teddy bear in the bedroom.” → Hình B là một quả bóng đặt cạnh một con gấu bông → khoanh B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What was her grandpa look like in the photo?
A What was her grandpa look like in the photo? (ảnh 1)
B What was her grandpa look like in the photo? (ảnh 2)
C What was her grandpa look like in the photo? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Ông của cô ấy trông như thế nào trong bức ảnh?

Thông tin: “But this photo when he was young, he was 30 years old.” → Hình B là một người đàn ông đang trong độ tuổi trẻ khỏe → khoanh B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Jane do?
A What does Jane do? (ảnh 1)
B What does Jane do? (ảnh 2)
C What does Jane do? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Jane làm gì?

Thông tin: “I have breakfast at 6:30.” → Hình A là một bé gái đang ăn sáng → khoanh A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where do they go?
A Where do they go? (ảnh 1)
B Where do they go? (ảnh 2)
C Where do they go? (ảnh 3)
Xem đáp án

Dịch: Họ đi đâu?

Thông tin: “Dad, can we go to the supermarket?” → Hình A là một xe đẩy giữa những quầy hàng trong siêu thị → khoanh A.

Nội dung bài nghe:

1.

- What time do you get up, Lucy?

- I usually get up at 6 o’clock.

2.

- Peter, today is my birthday. Can we buy something for a party?

- Yes, what do you want to buy? Birthday cake?

- No, my mom will make a cake for me. I like balloons.

- Okay, let’s buy it.

3.

- Do you like flying a kite, Sarah?

- Yes, I like it. But it’s rainy today, I can’t do it.

4.

- What do you like doing Jane?

- I like playing badminton, Tony. What about you?

- Wow, me too. Can we play badminton now?

- Okay.

5.

- Where is your ball, Lucy? Is it between two teddy bears on the shelf?

- No, it’s next to a teddy bear in the bedroom. Can you see it?

- Oh, I see, the one is black and white.

- Yes, it is my ball.

6.

- Look, this is a photo of my grandpa.

- How old is your grandpa?

- He’s 70 years old. But this photo when he was young, he was 30 years old.

- Wow, he was handsome when he was young.

7.

- What time do you have breakfast, Jane?

- I have breakfast at 6:30.

- Do you have breakfast with your family?

- No, my mom and my dad have breakfast at work.

8.

- Dad, can we go to the supermarket?

- What do you want to buy?

- My T-shirt is old, I want to buy a new one.

- Of course, let’s go.

Dịch bài nghe:

1.

- Cậu thường dậy lúc mấy giờ, Lucy?

- Tớ thường dậy lúc 6 giờ.

2.

- Peter, hôm nay là sinh nhật tớ. Mình mua gì đó để tổ chức tiệc được không?

- Được, cậu muốn mua gì? Bánh sinh nhật à?

- Không, mẹ tớ sẽ làm bánh cho tớ. Tớ thích bóng bay hơn.

- Được rồi, vậy mình đi mua nhé.

3.

- Cậu có thích thả diều không, Sarah?

- Tớ thích chứ. Nhưng hôm nay trời mưa, tớ không đi thả được.

4.

- Jane, cậu thích làm gì?

- Tớ thích chơi cầu lông, Tony. Còn cậu thì sao?

- Tuyệt, tớ cũng vậy. Giờ mình chơi cầu lông được không?

- Được thôi.

5.

- Quả bóng của cậu đâu rồi, Lucy? Nó có nằm giữa hai con gấu bông trên kệ không?

- Không, nó ở cạnh một con gấu bông trong phòng ngủ. Cậu có thấy không?

- Ồ, tớ thấy rồi, con đó màu đen trắng.

- Đúng rồi, đó là quả bóng của tớ.

6.

- Nhìn này, đây là ảnh ông tớ.

- Ông của cậu bao nhiêu tuổi?

- Ông tớ 70 tuổi. Nhưng bức ảnh này chụp lúc ông ấy còn trẻ, lúc đó ông 30 tuổi.

- Chà, hồi trẻ ông ấy đẹp trai lắm.

7.

- Cậu ăn sáng lúc mấy giờ vậy, Jane?

- Tớ ăn sáng lúc 6 giờ 30.

- Cậu có ăn sáng cùng gia đình không?

- Không, bố mẹ tớ ăn sáng ở chỗ làm.

8.

- Bố ơi, mình đi siêu thị được không ạ?

- Con muốn mua gì thế?

- Áo phông của con cũ rồi, con muốn mua cái mới.

- Tất nhiên rồi, đi thôi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả