Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 447 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Look and choose. There is one example.

Example:

- What time does he get up?

- He gets up at six o’clock.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Does she like playing volleyball?

- No, she doesn’t. She likes playing chess.
A - Does she like playing volleyball? - No, she doesn’t. She likes playing chess. (ảnh 1)
B - Does she like playing volleyball? - No, she doesn’t. She likes playing chess. (ảnh 2)
C - Does she like playing volleyball? - No, she doesn’t. She likes playing chess. (ảnh 3)
Xem đáp án

Trong hình A là một cô bé cầm quân cờ vua → khoanh A.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thích chơi bóng chuyền không? - Không, cô ấy không thích. Cô ấy thích chơi cờ vua.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Was the bedroom messy yesterday?

- No, it wasn’t. The bedroom was neat yesterday.
A - Was the bedroom messy yesterday? - No, it wasn’t. The bedroom was neat yesterday. (ảnh 1)
B - Was the bedroom messy yesterday? - No, it wasn’t. The bedroom was neat yesterday. (ảnh 2)
C - Was the bedroom messy yesterday? - No, it wasn’t. The bedroom was neat yesterday. (ảnh 3)
Xem đáp án

Trong hình C là một căn phòng ngủ gọn gàng và ngăn nắp → khoanh C.

Dịch nghĩa: Phòng ngủ hôm qua có bừa bộn không? - Không, phòng ngủ hôm qua rất gọn gàng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- How do we get to the hospital?

- Go straight and turn left.
A - How do we get to the hospital? - Go straight and turn left. (ảnh 1)
B - How do we get to the hospital? - Go straight and turn left. (ảnh 2)
C - How do we get to the hospital? - Go straight and turn left. (ảnh 3)
Xem đáp án

Trong hình C là chỉ dẫn đi thẳng rồi rẽ trái để tới bệnh viện → khoanh C.

Dịch nghĩa: Chúng ta đến bệnh viện bằng cách nào? - Đi thẳng rồi rẽ trái.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- What’s the weather like?

- It’s snowy. They’re making a snowman.
A - What’s the weather like? - It’s snowy. They’re making a snowman. (ảnh 1)
B - What’s the weather like? - It’s snowy. They’re making a snowman. (ảnh 2)
C - What’s the weather like? - It’s snowy. They’re making a snowman. (ảnh 3)
Xem đáp án

Trong hình A là cảnh trời tuyết rơi và có một người tuyết → khoanh A.

Dịch nghĩa: Thời tiết thế nào? - Trời đang có tuyết. Họ đang làm người tuyết.

Đoạn văn

Task 2. Read and complete. There is one example. 

sunny

windy

rainy

snowy

hot

The weather changes a lot during the year. When it’s (0) snowy, we wear warm clothes and drink hot chocolate. When it’s (5) _____, we like flying kites in the park. On (6) _____ days, my family enjoys having a picnic near the lake. When it’s very (7) _____ in summer, we stay in the shade and drink lots of water. But when it’s (8) _____, we take umbrellas and raincoats to school.

5. Tự luận
• 1 điểm
When it’s (5) _____, we like flying kites in the park.
Xem đáp án

windy

Câu: “When it’s (5) _____, we like flying kites in the park.”

Hoạt động thả diều (fly kites) cần có gió.

→ Từ cần điền là “windy”.

6. Tự luận
• 1 điểm
On (6) _____ days, my family enjoys having a picnic near the lake.
Xem đáp án

sunny

Câu: “On (6) _____ days, my family enjoys having a picnic near the lake.”

Đi dã ngoại (picnic) thường vào ngày trời đẹp, có nắng.

→ Từ cần điền là “sunny”.

7. Tự luận
• 1 điểm
When it’s very (7) _____ in summer, we stay in the shade and drink lots of water.
Xem đáp án

hot

Câu: “When it’s very (7) _____ in summer, we stay in the shade and drink lots of water.”

Mùa hè thường rất nóng, nên cần ở chỗ có bóng râm và uống nhiều nước.

→ Từ cần điền là “hot”.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

But when it’s (8) _____, we take umbrellas and raincoats to school.

Xem đáp án

rainy

Câu: “But when it’s (8) _____, we take umbrellas and raincoats to school.”

Khi trời mưa, chúng ta mang ô và áo mưa.

→ Từ cần điền là “rainy”.

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

  The weather changes a lot during the year. When it’s snowy, we wear warm clothes and drink hot chocolate. When it’s windy, we like flying kites in the park. On sunny days, my family enjoys having a picnic near the lake. When it’s very hot in summer, we stay in the shade and drink lots of water. But when it’s rainy, we take umbrellas and raincoats to school.

Thời tiết thay đổi rất nhiều trong năm. Khi trời có tuyết, chúng tớ mặc quần áo ấm và uống sôcôla nóng. Khi trời nhiều gió, tụi tớ thích thả diều trong công viên. Vào những ngày nắng, gia đình tớ thích đi dã ngoại gần hồ. Khi trời rất nóng vào mùa hè, chúng tớ sẽ ở trong bóng râm và uống nhiều nước. Nhưng khi trời mưa, chúng tớ mang ô và áo mưa đến trường.

Đoạn văn

Task 3. Read and choose the correct answer. There is one example. 

It’s sunny today. My sister and I are going outside. She is flying a kite and I am wearing a sun hat. We love sunny days!

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How do we get to the bus station? Turn right. Go straight at the traffic lights. It’s next to the library.

The bus station is next to the _____. A. supermarket B. school   C. library (ảnh 1)

The bus station is next to the _____. 

supermarket

school

library

Xem đáp án

Thông tin: “It’s next to the library.” → khoanh C.

Dịch nghĩa: Chúng ta đến bến xe buýt bằng cách nào? - Rẽ phải. Đi thẳng qua đèn giao thông. Bến xe buýt nằm cạnh thư viện.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh likes playing chess, but he doesn’t like playing volleyball. His brother likes reading comics.

Minh likes playing _____. A. volleyball   B. chess    C. football (ảnh 1)

Minh likes playing _____. 

volleyball

chess

football

Xem đáp án

Thông tin: “Minh likes playing chess,…” → khoanh B.

Dịch nghĩa: Minh thích chơi cờ vua, nhưng không thích chơi bóng chuyền. Còn anh trai cậu ấy thích đọc truyện tranh.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the morning, I get up at six o’clock. Then I have breakfast with my family. After that, I go to school at seven fifteen.

I go to school in the _____. A. afternoon  B. evening  C. morning (ảnh 1)

I go to school in the _____. 

afternoon

evening

morning

Xem đáp án

Thông tin: “In the morning,…, I go to school at seven fifteen.” → khoanh C.

Dịch nghĩa: Tớ thức dậy lúc sáu giờ sáng. Sau đó, tớ ăn sáng cùng gia đình. Tiếp theo, tớ đến trường lúc bảy giờ mười lăm phút.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is a photo of my grandpa. He was very young and his hair wasn’t white. He looked handsome!

In the photo, grandpa was _____.  A. young  B. old   C. smart (ảnh 1)

In the photo, grandpa was _____. 

young

old

smart

Xem đáp án

Thông tin: “He was very young and his hair wasn’t white.” → khoanh A.

Dịch nghĩa: Đây là ảnh ông nội tớ. Lúc đó ông còn rất trẻ và tóc chưa bạc. Trông ông rất đẹp trai!

Đoạn văn

Task 4. Match each question with each answer. There is one example. 

Questions

 

Answers

Example: Do you like reading comics?

Ex - C

A.He usually has dinner at seven o’clock after he goes home.

13. What time does he have dinner?

13-  

B. Yes, they do. They eat a lot of chocolate.

14. How do I get to the train station?

14 - 

C. No, I don’t. I like playing chess.

15. Do your sisters like chocolate?

15 -  

D. It’s sunny. Wear your sun hat because it’s very hot.

16. What’s the weather like today?

16 - 

E. Go straight and then turn left, it’s in front of the supermarket.

13. Tự luận
• 1 điểm
What time does he have dinner?
Xem đáp án

Câu hỏi

 

Câu trả lời

Ví dụ: Cậu có thích đọc truyện tranh không?

Ex-C

A. Anh ấy thường ăn tối lúc 7 giờ sau khi về nhà.

13. Anh ấy ăn tối lúc mấy giờ?

13-A

B. Có, họ có thích. Các chị ấy ăn rất nhiều sô cô la.

14. Tớ có thể đến ga tàu bằng cách nào?

14-E

C. Không, tớ thì không. Tớ thích chơi cờ.

15. Các chị gái của cậu có thích sô cô la không?

15-B

D. Trời có nắng. Hãy đội mũ che nắng vì trời rất nóng.

16. Thời tiết hôm nay như thế nào?

16-D

E. Đi thẳng rồi rẽ trái, nó ở phía trước siêu thị.

Đáp án đúng là A

What time does he have dinner? → He usually has dinner at seven o’clock after he goes home. (Anh ấy ăn tối lúc mấy giờ? → Anh ấy thường ăn tối lúc 7 giờ sau khi về nhà.)

14. Tự luận
• 1 điểm
How do I get to the train station?
Xem đáp án
Đáp án đúng là E

How do I get to the train station? → Go straight and then turn left, it’s in front of the supermarket. (Tớ có thể đến ga tàu bằng cách nào? → Đi thẳng rồi rẽ trái, nó ở phía trước siêu thị.)

15. Tự luận
• 1 điểm
Do your sisters like chocolate?
Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Do your sisters like chocolate? → Yes, they do. They eat a lot of chocolate. (Các chị gái của cậu có thích sô cô la không? → Có, họ có thích. Các chị ấy ăn rất nhiều sô cô la.)

16. Tự luận
• 1 điểm
What’s the weather like today?
Xem đáp án
Đáp án đúng là D

What’s the weather like today? → It’s sunny. Wear your sun hat because it’s very hot. (Thời tiết hôm nay như thế nào? → Trời có nắng. Hãy đội mũ che nắng vì trời rất nóng.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả