Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 441 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm


Task 1. Odd one out. There is one example. 

hot

cold

rainy

present

Xem đáp án

A. hot (adj): nóng

B. cold (adj): lạnh

C. rainy (adj): có mưa

D. present (n): món quà

Đáp án D. present là từ chỉ quà nhân dịp đặc biệt, các đáp án còn lại là tính từ chỉ thời tiết.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 1. Odd one out. There is one example. 

chess

time

volleyball

badminton

Xem đáp án

A. chess (n): (trò chơi) cờ

B. time (n): thời gian

C. volleyball (n): bóng chuyền

D. badminton (n): cầu lông

Đáp án B. time là danh từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là danh từ chỉ sở thích.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 1. Odd one out. There is one example. 

opposite

have dinner

go to bed

go to school

Xem đáp án

A. opposite (adj): đối diện

B. have dinner (v. phr): ăn tối

C. go to bed (v. phr): đi ngủ

D. go to school (v. phr): đi học

Đáp án A. opposite là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là từ chỉ hành động làm trong ngày.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 1. Odd one out. There is one example. 

old

young

clean

smart

Xem đáp án

A. old (adj): già

B. young (adj): trẻ

C. clean (adj): sạch sẽ

D. smart (adj): thông minh, lanh lợi

Đáp án C. clean là tính từ chỉ trạng thái của đồ vật, các đáp án còn lại là tính từ dùng để miêu tả ngoại hình của người.

Đoạn văn

Task 2. Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (û). There is one example. 

Example: train station ☑

5. Tự luận
• 1 điểm

go to sleep ☐ Từ được cho là “go to sleep” → Trong hình là một cô gái đang ngủ → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

go to sleep ☐

Xem đáp án

Từ được cho là “go to sleep” → Trong hình là một cô gái đang ngủ → điền (ü) vào ô trống.

6. Tự luận
• 1 điểm

young ☐ Từ được cho là “young” → Trong hình là một bà cụ lớn tuổi → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

young ☐
Xem đáp án

Từ được cho là “young” → Trong hình là một bà cụ lớn tuổi → điền (û) vào ô trống.

7. Tự luận
• 1 điểm

invite ☐ Từ được cho là “invite” → Trong hình là một tấm thiệp mời → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

invite ☐

Xem đáp án

Từ được cho là “invite” → Trong hình là một tấm thiệp mời → điền (ü) vào ô trống.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

sunny ☐ Từ được cho là “sunny” → Trong hình là một ô cửa sổ hướng ra bầu trời có nắng → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

sunny ☐
Xem đáp án

Từ được cho là “sunny” → Trong hình là một ô cửa sổ hướng ra bầu trời có nắng → điền (ü) vào ô trống.

9. Tự luận
• 1 điểm

play badminton ☐ Từ được cho là “play badminton” → Trong hình là hai người chơi cờ vua → điền (û) vào ô trống.                 (ảnh 1)

play badminton ☐
Xem đáp án
Từ được cho là “play badminton” → Trong hình là hai người chơi cờ vua → điền (û) vào ô trống.               
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Choose the correct answer. There is one example. 

“Do you like presents?” – “Yes, we ______.” 

don’t

do

does

Xem đáp án

Mẫu câu để hỏi ai đó có thích gì hay không: Do/Does + S + like + N?

– Câu trả lời tương ứng: Yes, S + do/does + like / No, S + don’t/doesn’t + like.

Xét các đáp án, B. do là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Các cậu có thích quà tặng không? – Có, chúng tớ có.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He ______ to bed at ten o’clock. 

goes

go

getting

Xem đáp án

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V(s/es) + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

Chủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít → động từ cần thêm –s/es.

Xét các đáp án, A. goes là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Anh ấy đi ngủ vào lúc 10 giờ tối.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friends ______ reading comics. 

doesn’t like

don’t like

likes

Xem đáp án

Mẫu câu dùng để nói ai đó không thích/không làm gì: S + don’t/doesn’t + like + N.

Chủ ngữ “my friends” (những người bạn của tớ) là ngôi thứ ba số nhiều → động từ giữ nguyên mẫu.

Xét các đáp án, B. don’t like là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Những người bạn của tớ không thích đọc truyện tranh.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“How do we get there?” – “Turn left, then go ______.” 

straight

bookstore

train station

Xem đáp án

Go straight: đi thẳng

Xét các đáp án, A. straight là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến đó? – Rẽ trái, rồi đi thẳng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandma ______ very pretty in this photo. 

was

were

are

Xem đáp án

Mẫu câu dùng để miêu tả ngoại hình của ai đó trong quá khứ: S + was/were + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình.

Chủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít → động từ “to be” chia ở dạng số nhiều.

Xét các đáp án, A. was là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Bà của mình đã rất xinh đẹp trong bức ảnh này.

Đoạn văn

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example. 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How do we get to the library? 
How do we get to the library? A. It’s between the train station and the book store. B. It's next to the bus station. C. It's opposite the supermarket. (ảnh 1)

It’s between the train station and the book store.

It's next to the bus station.

It's opposite the supermarket.

Xem đáp án

Trong hình là một thư viện đối diện với một siêu thị. → khoanh C.

Dịch nghĩa: Chúng ta đến thư viện bằng cách nào? - Nó nằm ở đối diện siêu thị.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time is it? 
What time is it? A. It’s ten o’clock. B. It’s nine o’clock. C. It’s eight o’clock. (ảnh 1)

It’s ten o’clock.

It’s nine o’clock.

It’s eight o’clock.

Xem đáp án

Trong hình là chiếc đồng hồ đang chỉ vào 10 giờ đúng. → khoanh A.

Dịch nghĩa: Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 10 giờ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do they like? 
What do they like? A. They like balloons. B. They like presents. C. They like candies. (ảnh 1)

They like balloons.

They like presents.

They like candies.

Xem đáp án

Trong hình là hai bạn nhỏ đang vui vẻ cầm những món quà. → khoanh B.

Dịch nghĩa: Họ thích gì vậy? – Họ thích những món quà.

Đoạn văn

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example. 

Example: They was very young.                                                                                          were

18. Tự luận
• 1 điểm
Doesn’t put on your coat because it’s hot.
Xem đáp án

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Vì đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở/khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

19. Tự luận
• 1 điểm
It’s next the book store.
Xem đáp án

the bank

“next” phải đi kèm “to”, để chỉ vị trí bên cạnh.

→ Sửa: thêm “to” ở sau từ “next”

Dịch nghĩa: Nó ở bên cạnh nhà sách.

20. Tự luận
• 1 điểm
What time does they get up?
Xem đáp án

do

Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?

“They” là chủ ngữ số nhiều → dùng “do”, không dùng “does”.

→ Sửa: does → do

Dịch nghĩa: Họ thức dậy vào lúc mấy giờ?

21. Tự luận
• 1 điểm
They are doctor.
Xem đáp án

doctors

Mẫu câu để trả lời ai làm nghề nghiệp gì: S + is/are/am + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Ta thấy chủ ngữ “They” là ngôi thứ ba số nhiều → danh từ chỉ nghề nghiệp cũng cần chia số nhiều.

→ Sửa: thêm “s” cho “doctor”

Dịch nghĩa: Họ là những bác sĩ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả