Đề cương ôn tập giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A
Admin
Sinh họcLớp 1044 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng

thời gian sống và phát triển của tế bào.

thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

thời gian của quá trình nguyên phân.

thời gian phân chia của tế bào chất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thế hệ cơ thể loài sinh sản sinh dưỡng được đảm bảo nhờ cơ chế

nguyên phân.

thụ tinh.

giảm phân.

tạo giao tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là

23.

46.

69.

92.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với di truyền học, sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là

sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

sự thay đổi hình thái NST.

sự biến mất của màng nhân và nhân con.

sự hình thành thoi phân bào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh ung thư là hậu quả của hiện tượng

chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ.

tế bào mất khả năng kiểm soát phân bào.

tế bào ngừng phân chia hoàn toàn.

tế bào phân chia theo chu kì ổn định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 3 tế bào cà độc dược (2n = 24) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được số nhiễm sắc thể kép là

72.

42.

75.

36.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Giải thích:

Ở kì giữa I, mỗi tế bào có 24 NST kép (2n = 24).

Có 3 tế bào nên tổng số NST kép là: 24 × 3 = 72.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một loài có bộ NST 2n = 10. Trong quá trình giảm phân bình thường, không xảy ra trao đổi chéo. Số loại giao tử tối đa được tạo ra là

5.

10.

32.

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: 2n = 10 → n = 5.

Không trao đổi chéo, số loại giao tử tối đa = 2n= 25= 32.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình giảm phân chịu ảnh hưởng của những yếu tố

di truyền, môi trường, hormone sinh dục, tuổi sinh lí.

di truyền, môi trường, hormone sinh dục.

di truyền, hormone sinh dục, điều kiện môi trường.

môi trường, hormone sinh dục, biến dị di truyền.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự trao đổi chéo giữa các chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra vào giai đoạn nào của giảm phân?

Kì đầu I.

Kì giữa I.

Kì đầu II.

Kì sau II.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

Trong giảm phân, tế bào mẹ trải qua 2 lần nhân đôi DNA.

Trong giảm phân, tế bào chất của tế bào mẹ được phân chia đồng đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là

tính toàn năng của tế bào.

tính đặc thù của tế bào.

tính biến dị của tế bào.

tính đa năng của tế bào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm: “Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ….. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc”.

sinh dưỡng khác loài - tế bào lai.

sinh dục - tế bào lai.

sinh dưỡng - hợp tử.

sinh dục - hợp tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công nghệ tế bào là

kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.

dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể.

nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kĩ thuật nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

Nuôi cấy hạt phấn.

Nuôi cấy mô tế bào.

Cấy truyền phôi.

Nhân bản vô tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly, tế bào cho nhân là

tế bào của cừu mang thai hộ.

tế bào tuyến sinh dục.

tế bào tuyến vú.

tế bào trứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly, nhân được lấy từ tế bào tuyến vú cấy vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân. Sau đó phát triển thành cá thể mới.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi quan sát vi sinh vật thường phải soi dưới kính hiển vi vì

vi sinh vật có kích thước nhỏ bé.

vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh.

vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.

vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

Có cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân sơ.

Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.

Có nhiều kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

quang tự dưỡng.

quang dị dưỡng.

hóa dị dưỡng.

hóa tự dưỡng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: Vi khuẩn này sống trong hang động không có ánh sáng → hình thức dinh dưỡng là hóa dưỡng (loại A và B). Mặt khác, vi khuẩn này cần sử dụng chất hữu cơ → hình thức dinh dưỡng là hóa dị dưỡng (loại D).

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng thường được dùng để sản xuất sinh khối, acid amin, chất xúc tác sinh học là

động vật.

thực vật.

vi sinh vật.

tảo biển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật gồm

vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.

vi khuẩn Gram âm (Gr-) và vi khuẩn Gram dương (Gr+).

vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng.

vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là

giảm phân.

nguyên phân.

sự liên hợp.

phân đôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

sự tăng về số lượng tế bào của quần thể.

sự tăng về số lượng quần thể trong một nơi ở.

sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

sự tăng về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần là đặc điểm của pha?

Pha suy vong.

Pha lag.

Pha log.

Pha cân bằng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động của con người nào sau đây được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục?

Làm rượu.

Trồng nấm.

Làm giấm.

Làm bánh mì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở trong tủ lạnh, thực phẩm bảo quản được lâu hơn là vì

vi khuẩn bị tiêu diệt ở nhiệt độ thấp.

nhiệt độ thấp làm biến đổi thức ăn, vi khuẩn không thể phân hủy được.

khi ở trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn bị ức chế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là

bia.

dưa muối.

giấm ăn.

rượu vang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein của cá, đậu tương được phân giải tạo ra các amino acid nhờ enzyme

amylase.

nuclease.

protease.

lipase.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần cấu tạo chính của mọi loại virus bao gồm

vỏ ngoài và vỏ capsid.

lõi acid nucleic và vỏ capsid.

lõi acid nucleic và vỏ ngoài.

vỏ capsid và các gai glycoprotein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn sinh trưởng nhanh với tốc độ lớn nhất và không đổi trong pha lũy thừa ở nuôi cấy không liên tục do

vi khuẩn đã thích nghi với môi trường và nguồn dinh dưỡng còn dồi dào.

số lượng vi khuẩn sinh ra lớn hơn số lượng vi khuẩn chết.

môi trường nuôi cấy được bổ sung dinh dưỡng liên tục.

con người không loại bỏ dịch nuôi cấy ra khỏi hệ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu không phải là ứng dụng của quá trình phân giải polysaccharide?

Sản xuất ethanol sinh học.

Phân giải xác thực vật thành phân bón.

Muối chua rau, củ, quả,...

Sản xuất nước tương, nước mắm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

31. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.

ĐúngSai
b

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

ĐúngSai
c

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

ĐúngSai
d

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai, thời gian và tốc độ phân chia tế bào ở các bộ phận khác nhau trong cơ thể sinh vật rất khác nhau và được điều khiển nhằm đảm bảo sự phát triển bình thường của cơ thể.

32. Đúng sai
• 1 điểm

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của nguyên phân đối với sinh vật nhân thực đa bào.

a

Là cơ sở của sinh sản vô tính.

ĐúngSai
b

Tạo nên sự đa dạng di truyền.

ĐúngSai
c

Giúp ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ.

ĐúngSai
d

Giúp thay thế các tế bào già, sai hỏng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, nguyên phân duy trì ổn định vật chất di truyền qua các thế hệ, không tạo đa dạng di truyền.

c. Đúng.

d. Đúng, giúp thay thế tế bào già, tế bào bị tổn thương, góp phần tái tạo mô.

33. Đúng sai
• 1 điểm

Xác định mỗi phát biểu sau về kết quả và ý nghĩa của quá trình giảm phân ở động vật là đúng hay sai.

a

Một tế bào sinh tinh tạo ra 4 tinh trùng.

ĐúngSai
b

Một tế bào sinh trứng tạo ra 1 trứng và 3 thể cực.

ĐúngSai
c

Giảm phân kết hợp với thụ tinh và nguyên phân giúp duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài qua các thế hệ.

ĐúngSai
d

Giảm phân làm giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể nên làm hạn chế sự xuất hiện của các biến dị ở đời con.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng, giảm phân + thụ tinh + nguyên phân giúp duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ.

d. Sai, giảm phân tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp thông qua trao đổi chéo và phân li độc lập, là nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hóa và chọn giống.

34. Đúng sai
• 1 điểm

Xác định mỗi phát biểu sau về giảm phân là đúng hay sai.

a

Tất cả tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

ĐúngSai
b

Giảm phân II có bản chất giống nguyên phân.

ĐúngSai
c

Sự trao đổi chéo xảy ra ở kì đầu của giảm phân I.

ĐúngSai
d

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai, chỉ tế bào sinh dục chín mới thực hiện giảm phân.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Đúng.

35. Đúng sai
• 1 điểm

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính?

a

Có kiểu gene nhân giống hệt cá thể cho nhân.

ĐúngSai
b

Mang đặc điểm di truyền của cả cá thể cho trứng và cá thể mang thai.

ĐúngSai
c

Không cần có sự tham gia của quá trình thụ tinh.

ĐúngSai
d

Thường có tuổi thọ ngắn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, không mang đặc điểm di truyền của cá thể mang thai, vì vật chất di truyền chủ yếu từ nhân cho.

c. Đúng, được tạo từ nhân của tế bào soma, không cần nhân của giao tử.

d. Đúng, cá thể nhân bản thường có tuổi thọ ngắn hơn, do các vấn đề như lão hóa sớm, rối loạn biểu hiện gene.

36. Đúng sai
• 1 điểm

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nuôi cấy mô tế bào thực vật?

a

Tiết kiệm được diện tích nhân giống.

ĐúngSai
b

Sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp.

ĐúngSai
c

Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn.

ĐúngSai
d

Có thể tạo ra lượng lớn sinh khối làm dược liệu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, nuôi cấy mô không tạo biến dị tổ hợp mà tạo các cá thể giống nhau về kiểu gene.

c. Đúng.

d. Đúng.

37. Đúng sai
• 1 điểm

Xác định mỗi phát biểu sau về đặc điểm chung và sự đa dạng của vi sinh vật là đúng hay sai.

a

Vi sinh vật đa dạng về cấu tạo, gồm nhóm tế bào nhân sơ và nhân thực.

ĐúngSai
b

Tất cả các loài vi sinh vật đều có khả năng quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ.

ĐúngSai
c

Nhờ kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn giúp vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.

ĐúngSai
d

Vi sinh vật có mặt ở khắp nơi trên Trái Đất, kể cả trong những môi trường cực đoan như suối nước nóng hay băng vĩnh cửu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng, gồm cả nhân sơ (vi khuẩn) và nhân thực (nấm men, tảo đơn bào, động vật nguyên sinh).

b. Sai, chỉ những nhóm có sắc tố quang hợp mới quang hợp được (tảo, vi khuẩn lam). Các nhóm khác như nấm, nguyên sinh động vật sinh trưởng bằng cách dị dưỡng hoặc hóa tổng hợp.

c. Đúng.

d. Đúng.

38. Đúng sai
• 1 điểm

Xác định mỗi phát biểu sau về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật trong phòng thí nghiệm là đúng hay sai.

a

Nuôi cấy không liên tục là môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới.

ĐúngSai
b

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi sinh vật luôn ở pha lũy thừa.

ĐúngSai
c

Pha tiềm phát là giai đoạn vi khuẩn phân chia mạnh mẽ nhất.

ĐúngSai
d

Sự tích lũy chất độc hại gây ra pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng, nuôi cấy không liên tục là hệ kín, không bổ sung dinh dưỡng mới.

b. Đúng, trong nuôi cấy liên tục, điều kiện được duy trì ổn định → quần thể được giữ ở pha lũy thừa.

c. Sai, pha tiềm phát là giai đoạn thích nghi, chưa phân chia mạnh.

d. Đúng, sự cạn kiệt dinh dưỡng và tích lũy chất độc → dẫn đến pha suy vong.

39. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật, xét tính đúng, sai của các phát biểu sau.

a

Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ các phản ứng hóa học và nguồn carbon từ chất hữu cơ.

ĐúngSai
b

Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng ánh sáng làm năng lượng và CO2 làm nguồn carbon chủ yếu.

ĐúngSai
c

Vi sinh vật quang dị dưỡng có khả năng sử dụng CO2 làm nguồn carbon duy nhất để tổng hợp chất hữu cơ.

ĐúngSai
d

Nấm và động vật nguyên sinh chủ yếu thuộc nhóm hóa dị dưỡng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai, nhóm quang dị dưỡng sử dụng ánh sáng làm năng lượng nhưng không thể sử dụng CO2 làm nguồn carbon duy nhất mà phải lấy carbon từ các hợp chất hữu cơ khác.

d. Đúng.

40. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn, xét tính đúng sai của các phát biểu sau.

a

Sản xuất sữa chua, muối dưa cải dựa trên quá trình lên mem lactic của vi khuẩn.

ĐúngSai
b

Làm bánh mì sử dụng nấm men để thực hiện quá trình lên men rượu, giải phóng khí CO2 làm bột nở.

ĐúngSai
c

Sản xuất thuốc kháng sinh dựa trên khả năng tổng hợp các chất ức chế vi khuẩn của một số loài nấm và vi khuẩn.

ĐúngSai
d

Vi sinh vật không có vai trò trong việc xử lý rác thải và ô nhiễm môi trường.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai, vi sinh vật đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc phân hủy chất hữu cơ và xử lý ô nhiễm.

41. Tự luận
• 1 điểm

Cho các loại tế bào sau:

(1) Hợp tử.

(2) Giao tử.

(3) Tế bào sinh dục chín.

(4) Tế bào sinh dưỡng.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các loại tế bào xảy ra nguyên phân.

Xem đáp án

Đáp án: 14

42. Tự luận
• 1 điểm

Có 10 tế bào sinh dưỡng cùng 1 loài nguyên phân 3 lần liên tiếp thì tổng số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 80

Mỗi lần nguyên phân, số tế bào tăng gấp đôi.

Sau 3 lần: mỗi tế bào → 23 = 8 tế bào

Có 10 tế bào ban đầu: 10 × 8 = 80

43. Tự luận
• 1 điểm

Trong quá trình giảm phân, NST đã nhân đôi bao nhiêu lần?

Xem đáp án

Đáp án: 1

44. Tự luận
• 1 điểm

Một số tế bào sinh trứng đã tham gia giảm phân tạo ra 512 trứng. Số tế bào sinh trứng là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 512

Mỗi tế bào sinh trứng qua giảm phân chỉ cho 1 trứng. Do đó, có 512 trứng được tạo ra tương ứng sẽ có 512 tế bào sinh trứng đã tham gia giảm phân.

45. Tự luận
• 1 điểm

Cho các kĩ thuật sau:

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Liệu pháp tế bào gốc.

(3) Lai tế bào sinh dưỡng.

(4) Cấy truyền phôi.

(5) Nuôi cấy hạt phấn.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các phương pháp thuộc công nghệ tế bào động vật.

Xem đáp án

Đáp án: 124

46. Tự luận
• 1 điểm

Cho các loài sinh vật sau:

(1) Vi khuẩn.

(2) Nấm rơm.

(3) Nấm men.

(4) Động vật nguyên sinh.

(5) Tảo đơn bào.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các loài vi sinh vật.

Xem đáp án

Đáp án: 1345

47. Tự luận
• 1 điểm

Cho các môi trường sau:

(1) Trong nước.

(2) Trong đất.

(3) Trong không khí.

(4) Trên cơ thể sinh vật.

(5) Trong chân không.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các môi trường vi sinh vật có thể sống.

Xem đáp án

Đáp án: 1234

48. Tự luận
• 1 điểm

Cho các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau:

(1) Pha tiềm phát.

(2) Pha cân bằng.

(3) Pha lũy thừa.

(4) Pha suy vong.

Viết liền số tương ứng với trình tự các pha khi nuôi cấy không liên tục.

Xem đáp án

Đáp án: 1324

49. Tự luận
• 1 điểm

Cho các yếu tố sau:

(1) Nhiệt độ.

(2) Chất dinh dưỡng.

(3) Ánh sáng.

(4) Độ ẩm.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các yếu tố vật lí ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vi sinh vật.

Xem đáp án

Đáp án: 134

50. Tự luận
• 1 điểm

Số lượng tế bào vi khuẩn tạo ra từ 1 tế bào sau 5 lần phân đôi là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 32