
50 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
called
climbed
closed
chopped
|
called /kɔːld/ |
climbed /klaɪmd/ |
closed /kləʊzd/ |
chopped /tʃɑːpt/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /t/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /d/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
cough
laugh
enough
through
|
cough /kɔːf/ |
laugh /læf/ |
enough /ɪˈnʌf/ |
through /θruː/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /uː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /f/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
condition
together
proverb
collect
|
condition /kənˈdɪʃn/ |
together /təˈɡeðər/ |
proverb /ˈprɑːvɜːrb |
collect /kəˈlekt/ / |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɑː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
enjoyed
cooked
volunteered
studied
|
enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ |
cooked /kʊkt/ |
volunteered /ˌvɑːlənˈtɪrd/ |
studied /ˈstʌdid/ |
Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /t/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /d/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
answer
bird-watching
flower
collect
|
answer /ˈænsər/ |
bird-watching /ˈbɜːrdwɑːtʃɪŋ/ |
flower /ˈflaʊər/ |
collect /kəˈlekt/ |
Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ɜː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
benefit
encourage
donation
recycle
|
benefit /ˈbenɪfɪt/ |
encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ |
donation /dəʊˈneɪʃn/ |
recycle /ˌriːˈsaɪkl/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
community
important
volunteer
performance
|
community /kəˈmjuːnəti/ |
important /ɪmˈpɔːrtnt/ |
volunteer /ˌvɑːlənˈtɪr/ |
performance /pərˈfɔːrməns/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
candy
seatbelt
perform
yoga
|
candy /ˈkændi/ |
seatbelt /ˈsiːt belt/ |
perform /pərˈfɔːrm/ |
yoga /ˈjəʊɡə/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
crossing
display
donation
parade
|
crossing /ˈkrɔːsɪŋ/ |
display /dɪˈspleɪ/ |
donation /dəʊˈneɪʃn/ |
parade /pəˈreɪd/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
sunburn
recycle
homeless
dollhouse
|
sunburn /ˈsʌnbɜːrn/ |
recycle /ˌriːˈsaɪkl/ |
homeless /ˈhəʊmləs/ |
dollhouse /ˈdɑːlhaʊs/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
lose
spend
put off
put on
Gain weight = put on weight: tăng cân
Dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt và thức ăn nhanh khiến bạn dễ tăng cân.
hates
enjoys
dislikes
detests
Like = enjoy + V-ing: thích làm gì.
Dịch: Bố tớ thích xem tin tức trong bữa tối.
creative
unfriendly
interesting
boring
Đáp án đúng là C
Exciting = interesting: thú vị.
Dịch: Đi sở thú là một trải nghiệm thú vị. Bạn có cơ hội ngắm nhìn rất nhiều loài động vật.
salty
tasty
sweet
bitter
Delicious = tasty: ngon miệng.
Dịch: Chả giò Việt Nam rất ngon nên được nhiều người thích ăn.
harmless
careful
healthy
bad
Harmful = bad: có hại cho.
Dịch: Đi ngủ muộn có thể gây hại cho sức khỏe.
Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
less
many
much
little
More (nhiều hơn) >< less (ít hơn).
Dịch: Ăn nhiều hoa củ quả, nếu không bạn sẽ trở nên mập mạp hơn đó.
likes
enjoys
hates
loves
Prefer (thích làm gì) >< hate (ghét).
Dịch: Jenny thích làm đồ thủ công và cô ấy đã làm rất nhiều búp bê giấy xinh đẹp.
took
presented
kept
donated
Give away (cho đi) >< keep (giữ lại).
Dịch: Mùa đông năm ngoái, chúng tôi đã tặng rất nhiều quần áo ấm cho những người vô gia cư ở Hà Nội.
difficult
optional
funny
hard-working
Compulsory (bắt buộc) >< optional (tùy chọn).
Dịch: Âm nhạc và khiêu vũ là bắt buộc: tất cả chúng ta phải học chúng hàng tuần.
clean
easy
bad
harmful
Dirty (bẩn) >< clean (sạch).
Dịch: Bạn nên giữ môi trường xung quanh sạch sẽ để tránh vi-rút.
Exercise 3. Choose the correct answers.
James eats a lot of fast food and he __________weight.
puts on
gets in
takes up
goes down
Cụm từ: put on weight: tăng cân.
Dịch: James ăn nhiều đồ ăn nhanh và cậu ấy tăng cân.
Obesity
Sunburn
Cough
Headache
Đáp án đúng là B
Dựa vào nghĩa của câu nói về một tình trạng của da → sunburn: cháy nắng.
Dịch: Cháy nắng là tình trạng da bị đỏ và đau do ở ngoài nắng quá lâu.
pop
touch
collect
wash
Dựa vào nghĩa của câu → wash face: rửa mặt.
Dịch: Để chăm sóc da mụn, bạn nên rửa mặt bằng xà phòng chuyên dụng dành cho mụn.
gardening
jogging
making
cooking
Cụm từ: make model: làm mô hình.
Dịch: Jim thích làm mô hình ô tô và máy bay nhỏ.
avoid
keep
put on
litter
Cụm từ: keep fit: giữ dáng.
Dịch: Thực phẩm lành mạnh và tập thể dục giúp mọi người giữ dáng.
Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.
|
horse-riding |
weight |
homeless |
donating |
activities |
You should stay outdoors more and do more physical _________.
Physical activities: hoạt động thể chất.
Dịch: Bạn nên ra ngoài nhiều hơn và tham gia nhiều hoạt động thể chất hơn.
You should wear protective clothing before going _________ to protect yourself in case of falling from the horse.
Dựa vào nghĩa của câu → go horse-riding: đi cưỡi ngựa.
Dịch: Bạn nên mặc quần áo bảo hộ trước khi cưỡi ngựa để bảo vệ bản thân trong trường hợp bị ngã ngựa.
How about _________ books and clothes to the children in remote areas?
How about + V-ing: đưa ra gợi ý làm gì → cần một động từ → donating: quyên góp.
Dịch: Bạn nghĩ sao về việc quyên góp sách vở và quần áo cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa?
Last week, my friends and I cooked a meal at a shelter for _________ youths and families.
Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau → homeless: vô gia cư.
Dịch: Tuần trước, tôi và bạn bè đã nấu một bữa ăn tại một nơi trú ẩn dành cho thanh thiếu niên và gia đình vô gia cư.
If you want to lose _________, you should eat less fast food.
Cụm từ: lose weight: giảm cân.
Dịch: Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên ăn ít đồ ăn nhanh hơn.
Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.
When Linda was 10 years old, her hobby _________ (be) playing badminton.
Mệnh đề đã cho nhắc tới một sở thích đã xảy ra trong quá khứ “was 10 …” → chia động từ ở thì quá khứ đơn. Chủ ngữ là số ít “her hobby” → was.
Dịch: Khi Linda 10 tuổi, sở thích của cô ấy là chơi cầu lông.
They _________ (have) breakfast together every morning.
Trạng từ “every morning” chỉ sự việc xảy ra lặp lại mỗi buổi sáng ở hiện tại → chi động từ ở thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số nhiều “they” → have.
Dịch: Bọn họ ăn sáng cùng nhau mỗi buổi sáng.
Our family _________ (stay) at the hotel in England yesterday.
Trạng từ “yesterday: ngày hôm qua” → thì quá khứ đơn: S + V-ed/2 → stayed.
Dịch: Gia đình tớ đã ở khách sạn ở Anh vào ngày hôm qua.
I _________ (become) a member of Green School Club last year.
Last year: năm ngoái → thì quá khứ đơn: S + V-ed/2 → became.
Dịch: Tớ đã trở thành một thành viên của câu lạc bộ Trường học Xanh vào năm ngoái.
Peter (not study) ________ very hard. He never gets high scores.
Trạng từ chỉ tần suất “never: không bao giờ” → chia thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số ít và ở dạng phủ định → doesn’t study.
Exercise 6. Choose the correct answers.
I _________ rock music but my brothers don’t like it.
likes
like
don’t like
doesn’t like
Đáp án đúng là B
Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là “I” → động từ giữ nguyên.
Dịch: Tớ thích nhạc rock nhưng anh trai của tớ lại không.
takes
take
took
Like + V-ing: thích làm gì.
Dịch: Bố cậu có thích chụp ảnh không?
leaves
leave
is leave
don’t leave
Lịch trình, thời gian biểu → chia thì hiện tại đơn: S + V/s/es.
Dịch: Đoàn tàu rời bến lúc 6 giờ sáng mai.
making
to make
makes
make
Adore + V-ing: yêu thích làm gì.
Dịch: Phong rất thích làm mô hình. Đây là mô hình mà cậu ấy đã làm hôm qua.
see
seeing
sees
saw
Yesterday: ngày hôm qua → thì quá khứ đơn: S + V-ed/2.
Dịch: Ngày hôm qua, tớ đã thấy Jim ở hiệu sách.
Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.
|
worked |
|
→ work |
Cấu trúc câu hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ thường: Did + S + V-inf?
Dịch: Bố của cậu đã làm trong nhà máy thuốc lá trước khi ông ấy nghỉ hưu đúng không?
|
are |
|
→ is |
Chủ ngữ “my daughter” là số ít → is.
Dịch: Cô bạn mới của tớ rất sáng tạo. Cô ấy có thể sáng chế ra những thứ mới mẻ một cách dễ dàng.
|
plants |
|
→ planted |
Last summer: hè năm ngoái → thì quá khứ đơn: S + V-ed/2.
Dịch: Thành viên câu lạc bộ đã trồng nhiều cây xanh trong công viên vào hè năm ngoái.
|
make |
|
→ keep |
Cụm từ “keep fit”: giữ dáng.
Dịch: Mẹ tớ tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng.
|
be |
|
→ bỏ |
Cấu trúc câu hỏi với tobe ở thì quá khứ đơn: Was/ Were + S + O? → bỏ “be”.
Dịch: Có phải Anna đã thành công với kế hoạch của cô cấy tuần trước không?
Exercise 8. Write S if the subject is missing from the sentence and V if the verb is.
Chủ ngữ của câu là “vegetarians”: người ăn kiêng, phần còn lại trong câu là tân ngữ → thiếu một động từ để làm rõ nghĩa câu hơn. (eat, ….)
Dịch: Người ăn kiêng (ăn) nhiều rau củ quả.
Động từ chính là “causes: gây ra”, phần còn lại là tân ngữ → thiếu một chủ ngữ số ít. (Ance, ….)
Dịch: Mụn gây ra nhiều nốt đỏ trên mặt.
On Saturday morning: trạng ngữ, chủ ngữ là “my brother”, phần còn lại là tân ngữ → thiếu một động từ. (spends, …..)
Dịch: Vào sáng thứ bảy, anh trai tớ luyện tập ở trung tâm thể thao khoảng 2 tiếng.
In the past: trạng ngữ, “had” là động từ chính trong câu, phần còn lại là tân ngữ → thiếu một chủ ngữ. (I, he, she, ….)
Dịch: Trong quá khứ, tớ đã có một chế độ ăn lành mạnh hơn.
At the moment: trạng ngữ, chủ ngữ “we”, phần còn lại là tân ngữ → thiếu một động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. (are cleaning, …)
Dịch: Ngay lúc này, chúng tớ đang quét dọn khu vực chúng tớ sinh sống.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















