Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
15 câu hỏi
Complete the text.
run | They’re | can | giraffes | legs |
I can see some (1) _____ at the zoo. They're big and tall. (2) _____ brown and yellow. They have long necks and long (3) _____. They use their legs to walk and (4) _____. They (5) _____ eat leaves from tall trees. It’s fun to see them!
I can see some (1) _____ at the zoo.
(1) giraffes
Ta cần điền một danh từ số nhiều để chỉ những con vật mà mình thấy ở sở thú. Dựa vào đặc điểm được nói tới ở câu sau đó “They’re big and tall” (Chúng to và cao), ta có thể suy luận rằng người viết đang nói tới hươu cao cổ → Từ cần điền là “giraffes”.
They're big and tall. (2) _____ brown and yellow.
(2) They’re
Câu “(2) _____ brown and yellow.” cần một đại từ và động từ để nói về đặc điểm màu sắc của những con hươu cao cổ. Vì là “những con hươu cao cổ” nên đại từ và động từ “to be” trong câu cần chỉ vật số nhiều → Từ cần điền là “They’re” (They are).
They have long necks and long (3) _____.
(3) legs
Câu “They have long necks and long (3) _____.” giới thiệu về phần cơ thể dài của hươu cao cổ. Chúng ta đều biết rằng hươu cao cổ có đặc điểm là chân dài, nên có thể suy luận rằng câu đang nói đến đôi chân của loài vật này → Từ cần điền là “legs”.
They use their legs to walk and (4) _____.
(4) run
Câu “They use their legs to walk and (4) _____.” còn thiếu một động từ mô tả hoạt động mà hươu dùng chân. Ngoài việc đi bộ, hươu còn có thể chạy → Từ cần điền là “run”.
They (5) _____ eat leaves from tall trees. It’s fun to see them!
(5) can
Câu “They (5) _____ eat leaves from tall trees.” muốn nói tới khả năng có thể ăn lá từ cây cao của loài hươu cao cổ. Vì câu nói tới khả năng có thể làm một việc gì đó nên từ cần điền là “can”.
Dịch bài đọc:
Mình có thể thấy vài con hươu cao cổ ở sở thú. Chúng to và cao. Chúng có màu nâu và vàng. Chúng có cái cổ dài và chân dài. Chúng dùng chân để đi bộ và chạy. Chúng có thể ăn lá từ những cây cao. Thật là vui khi được nhìn thấy chúng!
Look and circle “True” or “False”.

Gomez can make spring rolls.
False
Trong hình là Gomez làm món bánh kếp, phía trên có dấu tick thể hiện việc “có thể làm một việc gì đó” → Gomez có thể làm món bánh kếp.
Câu trong đề bài là “Gomez can make spring rolls” (Gomez có thể làm gỏi cuốn) → Không tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ → Khoanh “False”
Evan can’t sing.
True
Trong hình là Evan đang hát, nhưng phía trên có dấu gạch chéo thể hiện việc “không thể làm một việc gì đó” → Evan không thể hát.
Câu trong đề bài là “Evan can’t sing.” (Evan không thể hát) → Tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “True”
Kim can hop.
False
Trong hình là Kim đang nhảy lò cò, nhưng phía trên có dấu gạch chéo thể hiện việc “không thể làm một việc gì đó” → Kim không thể nhảy lò cò.
Câu trong đề bài là “Kim can hop.” (Kim có thể nhảy lò cò) → Không tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “False”
Ortiz can’t jump rope.
False
Trong hình là Ortiz đang nhảy dây, phía trên có dấu tick thể hiện việc “có thể làm một việc gì đó” → Ortiz có thể nhảy dây.
Câu trong đề bài là “Ortiz can’t jump rope.” (Ortiz không thể nhảy dây) → Không tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “False”
Michelle can play the guitar.
False
Trong hình là Michelle đang chơi trống, phía trên có dấu tick thể hiện việc “có thể làm một việc gì đó” → Michelle có thể chơi trống.
Câu trong đề bài là “Michelle can play the guitar.” (Michelle có thể chơi đàn ghita) → Không tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “False”
Read and complete the sentences.
My name is Brian. I'm from Australia. I have a little sister. Her name is Claire. Claire can play the keyboard, but she can't dance. Claire can draw, too. She draws a lot of pictures, and they’re beautiful. My sister likes cooking. She can make soup and pasta, but she can't make pancakes. I love my sister's pasta because it is very good.
Brian lives in _____.
Australia
Trong bài đọc có câu: “I'm from Australia.” (Mình đến từ Úc.) → Brian đến từ Úc, có thể suy luận rằng Brian sống ở Úc → Từ cần điền là “Australia”.
Dịch nghĩa: Brian sống ở Úc.
Claire can play _____.
the keyboard
Trong bài đọc có câu: “Claire can play the keyboard, but she can’t dance.” (Claire có thể chơi đàn organ, nhưng em ấy không biết nhảy.) → Cụm từ cần điền là “the keyboard”.
Dịch nghĩa: Claire có thể chơi đàn organ.
Claire draws a lot of _____ pictures.
beautiful
Trong bài đọc có câu: “She draws a lot of pictures, and they’re beautiful.” (Em ấy vẽ rất nhiều tranh, và những bức tranh đó rất đẹp.) → Những bức tranh của Claire đẹp → Từ cần điền là “beautiful”.
Dịch nghĩa: Claire vẽ nhiều bức tranh đẹp.
Claire can’t make _____.
pancakes
Trong bài đọc có câu: “She can make soup and pasta, but she can't make pancakes.” (Em ấy có thể nấu súp và mì ống, nhưng không thể làm bánh kếp.) → Từ cần điền là “pancakes”.
Dịch nghĩa: Claire không thể làm bánh kếp.
Brian thinks his sister’s pasta is very _____.
good
Trong bài đọc có câu: “I love my sister's pasta because it is very good. (Mình rất thích món mì ống của em gái vì nó rất ngon.) → Đây là cảm nghĩ của Brian về món mì ống của em gái → Từ cần điền là “good”.
Dịch nghĩa: Brian thấy món mì ống của em gái rất ngon.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Brian. Mình đến từ Úc. Mình có một em gái. Tên em ấy là Claire. Claire có thể chơi đàn organ, nhưng em ấy không biết nhảy. Claire cũng biết vẽ. Em ấy vẽ rất nhiều tranh, và những bức tranh đó rất đẹp. Em gái mình thích nấu ăn. Em ấy có thể nấu súp và mì ống, nhưng không thể làm bánh kếp. Mình rất thích món mì ống của em gái vì nó rất ngon.








