Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and structures
30 câu hỏi
Look and write.

dance
Trong hình là hai người đang nhảy → Từ cần điền là “dance”
Write one word in each blank.
That _____ a shark.
is
Mẫu câu giới thiệu một vật ở xa người nói hoặc viết: That’s + a/an + danh từ số ít. (Kia là…)
Trong câu có từ “That” là đại từ để chỉ một vật ở xa; “a shark” là danh từ số ít → Động từ “to be” ở giữa “That” và sự vật được nói đến cần chia ở dạng số ít → Từ cần điền là “is”.
Dịch nghĩa: Kia là một con cá mập.
Birds _____ two wings.
have
Câu đã cho nói về đặc điểm của loài chim → Cần dùng động từ “have” mang nghĩa “có, sở hữu” để nói về việc “Chim có hai cái cánh”.
Chủ ngữ “Birds” trong câu là số nhiều → động từ chia là “have”.
Dịch nghĩa: Những con chim có hai cái cánh.
“Can you swim?” – “No, I _____.”
can’t
Mẫu câu hỏi có/không về khả năng của một người: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Câu trả lời tương ứng: Yes, chủ ngữ + can / No, chủ ngữ + can’t
Câu trả lời có từ “No” → Đây là câu trả lời phủ định → Dựa vào cấu trúc, từ cần điền là “can’t”.
Dịch nghĩa: Bạn có thể bơi không? – Không, tôi không thể.
“What _____ these?” – “They’re horses.”
are
Mẫu câu hỏi về vật số nhiều ở gần người nói hoặc viết: What are these? (Đây là những cái gì?)
Câu trả lời tương ứng: They’re + danh từ số nhiều (Đây là những…)
→ Động từ “to be” còn thiếu ở câu hỏi cần chia ở dạng số nhiều là “are”.
Dịch nghĩa: Đây là những con gì? – Đây là những con ngựa.
Rina can make spring rolls, _____ she can’t make pancakes.
but
Rina can make spring rolls, _____ she can’t make pancakes.
Vế trước “Rina can make spring rolls” (Rina có thể làm gỏi cuốn) nói về khả năng có thể qua từ “can”, trong khi vế sau “she can’t make pancakes” (cô ấy không thể làm bánh kếp) lại nói về khả năng không thể qua từ “can’t”.
Giữa 2 vế cần có từ nối để thể hiện sự tương phản → Cần phải dùng từ “but”.
Dịch nghĩa: Rina có thể làm gỏi cuốn, nhưng cô ấy không thể làm bánh kếp.
Look and write.

rhino
Trong hình là một con tê giác → Từ cần điền là “rhino”
Look and write.

bat
Trong hình là một con dơi → Từ cần điền là “bat”
Look and write.

salad
Trong hình là món xà lách trộn → Từ cần điền là “salad”
Look and write.

dolphin
Trong hình là một con cá heo → Từ cần điền là “dolphin”
Look and write.

feather
Trong hình là một chiếc lông vũ → Từ cần điền là “feather”
Odd one out.
giraffe
elephant
fin
zebra
C
A. giraffe (n): hươu cao cổ
B. elephant (n): voi
C. fin (n): vây → Khác loại vì là từ chỉ bộ phận của con vật, các từ còn lại chỉ loài động vật
D. zebra (n): ngựa vằn
Odd one out.
draw
tree
act
sing
B
A. draw (v): vẽ
B. tree (n): cái cây → Khác loại vì là danh từ chỉ sự vật, các từ còn lại là động từ chỉ hành động
C. act (v): diễn
D. sing (v): hát
Odd one out.
spring rolls
drums
piano
guitar
A
A. spring rolls (n): gỏi cuốn → Khác loại vì là từ chỉ món ăn, các từ còn lại chỉ nhạc cụ
B. drums (n): trống
C. piano (n): đàn piano
D. guitar (n): đàn ghita
Odd one out.
claw
wing
tail
bike
C
A. hop (v): nhảy lò cò
B. swim (v): bơi
C. rhino (n): con tê giác → Khác loại vì là danh từ chỉ con vật, các từ còn lại là động từ chỉ hành động
D. run (v): chạy
Odd one out.
claw
wing
tail
bike
D
A. claw (n): móng vuốt
B. wing (n): cánh
C. tail (n): đuôi
D. bike (n): xe đạp → Khác loại vì là từ chỉ
Choose the correct answer.
What are _____?
this
that
these
C
Mẫu câu hỏi về vật ở gần người nói hoặc viết: What are these? (Những cái này là gì?)
Xét các đáp án, C. these là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những cái gì?
What can your brother _____?
does
do
can
B
Mẫu câu hỏi về khả năng làm gì đó của một người: What can + chủ ngữ + do?
Xét các đáp án, B. do là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Anh trai của bạn có thể làm gì?
_____ a panda.
This is
Are
They’re
A
Trong câu có “a” là mạo từ chỉ danh từ số ít, danh từ “panda” sau đó cũng ở dạng số ít.
Mẫu câu giới thiệu về vật gì đó ở gần người nói hoặc viết: This is a/an + danh từ số ít (Đây là…)
Xét các đáp án, A. This is là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một con gấu trúc.
Robin can act but she _____ dance.
can’t
can
don’t
A
Câu có chứa từ “but”, thể hiện sự tương phản/trái ngược.
Vế trước là “Robin can act” (Robin có thể diễn) → Sau “but” ta cần một vế mang nghĩa trái ngược, chỉ việc mà Robin không thể làm.
Xét các đáp án, A. can’t là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Robin có thể diễn nhưng cô ấy không thể nhảy.
That _____ a hippo. Those _____ elephants.
is / is
are / is
is / are
C
Trong câu thứ nhất, “That” là một đại từ chỉ một vật ở xa, số ít → đi với “is”
Trong câu thứ hai, “Those” là một đại từ chỉ nhiều vật ở xa, số nhiều → đi với “’are”
Xét các đáp án, C. is / are là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Kia là một con hà mã. Còn kia là những con voi.
“Can Allen and Lewis do gymnastics?” – “_____”
Yes, they can.
No, he doesn’t.
It’s a hippo.
A
Mẫu câu hỏi có/không về khả năng của một người: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Câu trả lời tương ứng: Yes, chủ ngữ + can / No, chủ ngữ + can’t
Chủ ngữ trong câu là “Allen and Lewis”, là số nhiều → chuyển thành “they” trong câu trả lời.
Dịch nghĩa: Allen và Lewis có thể tập thể dục dụng cụ không? → Có, họ có thể.
Look at the pictures and choose the correct answer.

This is a penguin.
That is a penguin.
These are penguins.
Those are penguins.
C
Trong hình vẽ có 4 con chim cánh cụt → Phải viết ở dạng số nhiều là “penguins”, mà những con chim cánh cụt lại ở gần người nói → Ta dùng “These” để chỉ nhiều vật ở gần.
Dịch nghĩa: Đây là những con chim cánh cụt.
Look at the pictures and choose the correct answer.

This is a snake.
That is a snake.
These are snakes.
Those are snakes.
B
Trong hình vẽ có 1 con rắn → Phải viết ở dạng số ít là “snake”, mà con rắn đó lại ở xa người nói → Ta dùng “That” để chỉ một vật ở xa.
Dịch nghĩa: Kia là một con rắn.
Look at the pictures and choose the correct answer.

I can sing.
I can’t hop.
I can ride a bike.
I can’t play the keyboard.
D
Trong hình là người đang chơi đàn organ, nhưng lại có dấu gạch chéo ở bên cạnh, thể hiện việc “không thể làm gì đó” → người nàykhông thể chơi đàn organ.
Mẫu câu nói về việc ai đó không thể làm gì đó: S + can’t + động từ nguyên thể.
Dịch nghĩa: Tôi không thể chơi đàn organ.
Look at the pictures and choose the correct answer.

Josh can make soup, but he can’t make pasta.
Josh can make pasta, but he can’t make soup.
A
Nhìn hình, ta thấy:
Bên cạnh bát súp có một dấu tick, thể hiện việc “có thể làm gì đó” → Josh có thể làm món súp → Josh can make soup.
Bên cạnh món mì ống có một dấu gạch chéo, thể hiện việc “không thể làm gì đó” → Josh không thể làm món mì ống → Josh can’t make pasta.
Giữa hai vế cần có từ nối “but” để thể hiện sự tương phản giữa 2 khả năng.
Dịch nghĩa: Josh có thể làm món súp, nhưng anh ấy không thể làm món mì ống.
Look at the pictures and choose the correct answer.

They’re crocodiles.
They’re lions.
They’re zebras.
They’re monkeys.
A
Câu hỏi “What are those?” dùng để hỏi về vật số nhiều ở xa → Câu trả lời dùng “They’re + danh từ số nhiều”.
Trong hình có 3 con cá sấu → danh từ số nhiều là “crocodiles”
Dịch nghĩa: Đó là những con gì? → Đó là những con cá sấu.
Look at the pictures and choose the correct answer.

It’s a tiger.
It’s a shark.
It’s a horse.
It’s a camel.
D
Câu hỏi “What’s that?” dùng để hỏi về một vật số ít ở xa → Câu trả lời phải dùng “It’s + a/an + danh từ số ít”
Trong hình có 1 con lạc đà → cụm danh từ số ít là “a camel”
Dịch nghĩa: Đó là con gì? → Đó là một con lạc đà.
Look at the pictures and choose the correct answer.

Yes, she can.
No, she can’t.
A
Mẫu câu hỏi có/không về khả năng của một người: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể? (Ai có thể làm hành động gì đó không?)
Câu trả lời tương ứng: Yes, chủ ngữ + can / No, chủ ngữ + can’t (Có, ai đó có thể / Không, ai đó không thể)
Trong hình là Flores đang trèo cây, phía trên góc phải của hình có dấu tick thể hiện việc “có thể làm gì đó” → Flores có thể trèo cây → “Yes, she can”.
Dịch nghĩa: Flores có biết trèo cây không? → Có, cô ấy có thể.
Look at the pictures and choose the correct answer.

They can draw.
They can drive cars.
They can act.
They can make spring rolls.
C
Trong hình là các bạn đang diễn trên sân khấu, thể hiện khả năng diễn xuất → đáp án phải nói về việc diễn xuất “They can act” (Họ có thể diễn).
Dịch nghĩa: Các bạn của bạn có thể làm gì? → Họ có thể diễn.








