Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
14 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Match each question with each answer.
Questions | Answers |
9. What are those? | A. Yes, she can. |
10. Can you make salad? | B. It’s a kangaroo. |
11. What’s that? | C. No, they can’t. |
12. Can Jim and Toby drive cars? | D. He can jump rope. |
13. Can Amber sing? | E. They’re crocodiles. |
14. What can your little brother do? | F. No, I can’t. |
What are those?
dịch các phương án:
Câu hỏi | Câu trả lời |
9. Đó là những con gì? | A. Có, cô ấy có thể. |
10. Ban có biết làm món xà lách trộn không? | B. Đó là một con chuột túi. |
11. Đó là con gì? | C. Không, họ không thể. |
12. Jim và Toby có thể lái xe không? | D. Anh ấy có thể nhảy dây. |
13. Amber có thể hát không? | E. Đó là những con cá sấu. |
14. Em trai của bạn có thể làm gì? | F. Không, tôi không thể. |
Question 9. E
What are those? → They’re crocodiles. (Đó là những con gì? → Đó là những con cá sấu.)
Can you make salad?
F
Can you make salad? → No, I can’t. (Bạn có biết làm món xà lách trộn không? → Không, tôi không thể.)
What’s that?
B
What’s that? → It’s a kangaroo. (Đó là con gì? → Đó là một con chuột túi.)
Can Jim and Toby drive cars?
C
Can Jim and Toby drive cars? → No, they can’t. (Jim và Toby có thể lái xe không? → Không, họ không thể.)
Can Amber sing?
A
Can Amber sing? → Yes, she can. (Amber có thể hát không? → Có, cô ấy có thể.)
What can your little brother do?
D
What can your little brother do? → He can jump rope. (Em trai của bạn có thể làm gì? → Em ấy có thể nhảy dây.)

Listen and number.
D
Thông tin: “It’s a panda.” → Câu số 1 nhắc đến gấu trúc → Điền số 1 vào ô trống D.
Listen and number.
B
Thông tin: “It’s a giraffe, John.” → Câu số 2 nhắc đến hươu cao cổ → Điền số 2 vào ô trống B.
Listen and number.
A
Thông tin: “It’s a dolphin, Mary.” → Câu số 3 nhắc đến cá heo → Điền số 3 vào ô trống A.
Listen and number.
C
Thông tin: “It’s a lion, Ken.” → Câu số 4 nhắc đến sư tử → Điền số 4 vào ô trống C.
Nội dung bài nghe:
Number 1.
- What’s this?
- It’s a panda.
- It’s so cute.
Number 2.
- What’s that, Helen?
- It’s a giraffe, John.
- Wow, it’s really tall.
Number 3.
- What’s this, Dad?
- It’s a dolphin, Mary.
- It looks so happy.
Number 4.
- What’s that, Mom?
- It’s a lion, Ken.
- Wow!
Dịch bài nghe:
Số 1.
- Đây là con gì?
- Đây là con gấu trúc.
- Nó đáng yêu quá.
Số 2.
- Kia là con gì vậy, Helen?
- Đó là con hươu cao cổ, John à.
- Chà, nó thật là cao.
Số 3.
- Bố ơi, đây là con gì vậy ạ?
- Đây là con cá heo, Mary à.
- Trông nó thật vui vẻ.
Số 4.
- Mẹ ơi, kia là con gì vậy ạ?
- Đó là con sư tử, Ken à.
- Chà!
Listen and circle.

B
Thông tin: “…Can he fly? - Yes, he can.” → Hình B chỉ chú chó biết bay → Khoanh B
Listen and circle.

A
Thông tin: “Can you swim, Tom? - Yes, I can.” → Hình A chỉ nhân vật biết bơi → Khoanh A
Listen and circle.

A
Thông tin: “Can you jump rope, Mai? - No, I can’t.” → Hình A chỉ nhân vật Mai không biết nhảy dây → Khoanh A
Listen and circle.


B
Thông tin: “Can you run, Mom? - Yes, I can. Look!” → Hình B chỉ nhân vật biết chạy → Khoanh B
Nội dung bài nghe:
5.
- Hey Lucy, it’s Benny the Magic Dog on TV.
- Magic? Can he fly?
- Yes, he can.
6.
- Can you swim, Tom?
- Yes, I can.
- Great!
7.
- Can you jump rope, Mai?
- No, I can’t.
- Can your brothers jump rope?
- Yes, they can.
8.
- Can you run, Mom?
- Yes, I can. Look!
Dịch bài nghe:
5.
- Này Lucy, đó là Benny - chú chó thần kỳ ở trên tivi.
- Thần kỳ à? Nó có thể bay không?
- Có, nó có thể bay.
6.
- Tom, bạn có thể bơi không?
- Có, mình có thể.
- Tuyệt quá!
7.
- Mai, bạn có thể nhảy dây không?
- Không, mình không thể.
- Thế các anh trai của bạn có thể nhảy dây không?
- Có, họ có thể.
8.
- Mẹ ơi, mẹ có thể chạy không?
- Có, mẹ có thể. Nhìn này!








