Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án -  Part 3: Listening and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 465 lượt thi
14 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

Đoạn văn

Match each question with each answer.

Questions

Answers

9. What are those?

A. Yes, she can.

10. Can you make salad?

B. It’s a kangaroo.

11. What’s that?

C. No, they can’t.

12. Can Jim and Toby drive cars?

D. He can jump rope.

13. Can Amber sing?

E. They’re crocodiles.

14. What can your little brother do?

F. No, I can’t.

1. Tự luận
1 điểm

What are those?

Xem đáp án

dịch các phương án:

Câu hỏi

Câu trả lời

9. Đó là những con gì?

A. Có, cô ấy có thể.

10. Ban có biết làm món xà lách trộn không?

B. Đó là một con chuột túi.

11. Đó là con gì?

C. Không, họ không thể.

12. Jim và Toby có thể lái xe không?

D. Anh ấy có thể nhảy dây.

13. Amber có thể hát không?

E. Đó là những con cá sấu.

14. Em trai của bạn có thể làm gì?

F. Không, tôi không thể.

Question 9. E

What are those? → They’re crocodiles. (Đó là những con gì? → Đó là những con cá sấu.)

2. Tự luận
1 điểm

Can you make salad?

Xem đáp án

F

Can you make salad? → No, I can’t. (Bạn có biết làm món xà lách trộn không? → Không, tôi không thể.)

3. Tự luận
1 điểm

What’s that?

Xem đáp án

B

What’s that? → It’s a kangaroo. (Đó là con gì? → Đó là một con chuột túi.)

4. Tự luận
1 điểm

Can Jim and Toby drive cars?

Xem đáp án

C        

Can Jim and Toby drive cars? → No, they can’t. (Jim và Toby có thể lái xe không? → Không, họ không thể.)   

5. Tự luận
1 điểm

Can Amber sing?

Xem đáp án

A        

Can Amber sing? → Yes, she can. (Amber có thể hát không? → Có, cô ấy có thể.)

6. Tự luận
1 điểm

What can your little brother do?

Xem đáp án

D

What can your little brother do? → He can jump rope. (Em trai của bạn có thể làm gì? → Em ấy có thể nhảy dây.)

Đoạn văn

7. Tự luận
1 điểm

Listen and number.

Xem đáp án

D

Thông tin: “It’s a panda.” → Câu số 1 nhắc đến gấu trúc → Điền số 1 vào ô trống D.

8. Tự luận
1 điểm

Listen and number.

Xem đáp án

B

Thông tin: “It’s a giraffe, John.” → Câu số 2 nhắc đến hươu cao cổ → Điền số 2 vào ô trống B.

9. Tự luận
1 điểm

Listen and number.

Xem đáp án

 A

Thông tin: “It’s a dolphin, Mary.” → Câu số 3 nhắc đến cá heo → Điền số 3 vào ô trống A.

10. Tự luận
1 điểm

Listen and number.

Xem đáp án

C

Thông tin: “It’s a lion, Ken.” → Câu số 4 nhắc đến sư tử → Điền số 4 vào ô trống C.

Nội dung bài nghe:

Number 1.

- What’s this?

- It’s a panda.

- It’s so cute.

Number 2.

- What’s that, Helen?

- It’s a giraffe, John.

- Wow, it’s really tall.

Number 3.

- What’s this, Dad?

- It’s a dolphin, Mary.

- It looks so happy.

Number 4.

- What’s that, Mom?

- It’s a lion, Ken.

- Wow!

Dịch bài nghe:

Số 1.

- Đây là con gì?

- Đây là con gấu trúc.

- Nó đáng yêu quá. 

Số 2.

- Kia là con gì vậy, Helen?

- Đó là con hươu cao cổ, John à.

- Chà, nó thật là cao.

Số 3.

- Bố ơi, đây là con gì vậy ạ?

- Đây là con cá heo, Mary à.

- Trông nó thật vui vẻ.  

Số 4.

- Mẹ ơi, kia là con gì vậy ạ?

- Đó là con sư tử, Ken à.

- Chà!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Thông tin: “…Can he fly? - Yes, he can.” → Hình B chỉ chú chó biết bay → Khoanh B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

Thông tin: “Can you swim, Tom? - Yes, I can.” → Hình A chỉ nhân vật biết bơi → Khoanh A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

Thông tin: “Can you jump rope, Mai? - No, I can’t.” → Hình A chỉ nhân vật Mai không biết nhảy dây → Khoanh A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Thông tin: “Can you run, Mom? - Yes, I can. Look!” → Hình B chỉ nhân vật biết chạy → Khoanh B

Nội dung bài nghe:

5.

- Hey Lucy, it’s Benny the Magic Dog on TV.

- Magic? Can he fly?

- Yes, he can.

6.

- Can you swim, Tom?

- Yes, I can.

- Great!

7.

- Can you jump rope, Mai?

- No, I can’t.

- Can your brothers jump rope?

- Yes, they can.

8.

- Can you run, Mom?

- Yes, I can. Look!

Dịch bài nghe:

5.

- Này Lucy, đó là Benny - chú chó thần kỳ ở trên tivi.

- Thần kỳ à? Nó có thể bay không?

- Có, nó có thể bay.

6.

- Tom, bạn có thể bơi không?

- Có, mình có thể.

- Tuyệt quá!

7.

- Mai, bạn có thể nhảy dây không?

- Không, mình không thể.

- Thế các anh trai của bạn có thể nhảy dây không?

- Có, họ có thể.

8.

- Mẹ ơi, mẹ có thể chạy không?

- Có, mẹ có thể. Nhìn này!