Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 471 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Read and circle “True” or “False”.

1. Tự luận
1 điểm

- What is Suzie doing?

- She’s going for a walk at the park.

- What is Suzie doing? - She’s going for a walk at the park.   True  False (ảnh 1)

                     True             False

Xem đáp án

True

Dịch nghĩa:

- Suzie đang làm gì  vậy?

- Cô ấy đang đi dạo ở công viên.

2. Tự luận
1 điểm

- Bring your gloves because it’s freezing outside.

- OK, thank you.

- Bring your gloves because it’s freezing outside. - OK, thank you.   True  False (ảnh 1)

                     True             False

Xem đáp án

False

Dịch nghĩa:

- Mang theo găng tay nhé vì bên ngoài trời rất lạnh.

- Vâng, cảm ơn bạn.

3. Tự luận
1 điểm

- What can your dog do?

- Well, it can jump.

- What can your dog do? - Well, it can jump.   True  False (ảnh 1)

                     True             False

Xem đáp án

True

Dịch nghĩa:

- Chó của bạn có thể làm gì?

- À, nó có thể nhảy.

4. Tự luận
1 điểm

- Are you reading a comic book?

- No, I’m not. I’m playing table tennis with my friend.

- Are you reading a comic book? - No, I’m not. I’m playing table tennis with my friend.   True  False (ảnh 1)

                     True             False

Xem đáp án

True

Dịch nghĩa:

- Bạn đang đọc truyện tranh à?

- Không, mình không. Mình đang chơi bóng bàn với bạn mình.

5. Tự luận
1 điểm

- Would you like to go to the swimming pool?

- Yes, I’d love to! Let’s go!

- Would you like to go to the swimming pool? - Yes, I’d love to! Let’s go!   True  False (ảnh 1)

                     True             False

Xem đáp án

False

Dịch nghĩa:

- Bạn có muốn đi đến bể bơi không?

- Có, mình rất thích! Đi thôi!

Đoạn văn

Complete the text.

chess

having

warm

beach

walk

    In Vietnam, there are four seasons. The weather in spring is very (6) _____. We like (7) _____ a picnic with our friends and family. When it’s cold in winter, we like staying at home and playing (8) _____. When it’s cool in autumn, we like going for a (9) _____. In summer, it’s very hot. We like going to the (10) _____ and swimming.

6. Tự luận
1 điểm

The weather in spring is very (6) _____.

Xem đáp án

(6) warm

Câu “The weather in spring is very (6) _____.” cần một tính từ để miêu tả thời tiết trong mùa xuân → Từ cần điền là “warm”.

7. Tự luận
1 điểm

We like (7) _____ a picnic with our friends and family.

Xem đáp án

(7) having

Câu “We like (7) _____ a picnic with our friends and family.” cần một động từ dạng V-ing sau “like” để nói về sở thích. Ta có cấu trúc “like + V-ing” dùng để nói về việc “thích làm một việc gì đó” → Từ cần điền là “having”.

8. Tự luận
1 điểm

When it’s cold in winter, we like staying at home and playing (8) _____.

Xem đáp án

(8) chess

Câu “When it’s cold in winter, we like staying at home and playing (8) _____.” cần một danh từ chỉ trò chơi hoặc môn thể thao → Từ cần điền là “chess”.

9. Tự luận
1 điểm

When it’s cool in autumn, we like going for a (9) _____.

Xem đáp án

(9) walk

Câu “When it’s cool in autumn, we like going for a (9) _____.” cần một danh từ chỉ hoạt động ngoài trời. Cụm “go for a …” thường đi với “walk, run, ride” để chỉ hành động vận động → Từ cần điền là “walk”.

10. Tự luận
1 điểm

In summer, it’s very hot. We like going to the (10) _____ and swimming.

Xem đáp án

(10) beach

Câu “We like going to the (10)_____ and swimming.” cần một danh từ chỉ nơi chốn. Trong câu có nhắc đến “swimming” → Từ cần điền là “beach”.

Dịch bài đọc:

Ở Việt Nam có bốn mùa. Thời tiết vào mùa xuân rất ấm áp. Chúng tôi thích đi dã ngoại với bạn bè và gia đình. Khi trời lạnh vào mùa đông, chúng tôi thích ở nhà và chơi cờ vua. Khi trời mát vào mùa thu, chúng tôi thích đi dạo. Vào mùa hè, trời rất nóng. Chúng tôi thích đi biển và bơi.

Đoạn văn

Read and complete the sentences with NO MORE THAN THREE WORDS.

    My name is Zarah. I have a lot of friends, and we all like doing different things at weekends. Today is Sunday, and Cody is skating at the skate park. Maxine is at the arcade now. She loves playing video games there. Lexie is reading books with Owen at the school library. Hassan is dancing at the studio with his dance club. I’m at the soccer field because my brothers and sisters are playing here. They want me to take photos of them during the match.

11. Tự luận
1 điểm

At the skate park, Cody is _____.

Xem đáp án

skating

Câu thiếu thông tin về hoạt động mà Cody đang làm ở công viên trượt ván. Trong bài đọc có câu: “Today is Sunday, and Cody is skating at the skate park.” (Hôm nay là Chủ nhật, và Cody đang trượt ván ở công viên trượt ván.) → Từ cần điền là “skating”. 

Dịch nghĩa: Ở công viên trượt ván, Cody đang trượt ván.

12. Tự luận
1 điểm

Maxine’s favorite activity is playing video games at _____.

Xem đáp án

the arcade

Câu thiếu thông tin về địa điểm mà Maxine chơi trò chơi điện tử. Trong bài đọc có hai câu: “Maxine is at the arcade now. She loves playing video games there.” (Maxine đang ở khu trò chơi điện tử. Bạn ấy rất thích chơi trò chơi điện tử ở đó.) → Từ cần điền là “arcade”.

Dịch nghĩa: Hoạt động yêu thích của Maxine là chơi trò chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử.

13. Tự luận
1 điểm

Owen and Lexie are _____ at the school library.

Xem đáp án

reading / reading books

Câu thiếu thông tin về hoạt động của Owen và Lexis ở thư viện trường. Trong bài đọc có câu: “Lexie is reading books with Owen at the school library.” (Lexie đang đọc sách với Owen ở thư viện của trường.) → Từ hoặc cụm từ cần điền là “reading” hoặc “reading books”.

Dịch nghĩa: Owen và Lexie đang đọc sách ở thư viện của trường.

14. Tự luận
1 điểm

Hassan is a member of a _____ club.

Xem đáp án

dance

Câu thiếu thông tin về câu lạc bộ mà Hassan tham gia. Trong bài đọc có câu: “Hassan is dancing at the studio with his dance club.” (Hassan đang nhảy tại phòng tập cùng câu lạc bộ nhảy của bạn ấy.) → Từ cần điền là “dance”.

Dịch nghĩa: Hassan là thành viên của câu lạc bộ nhảy.

15. Tự luận
1 điểm

Zarah is taking photos of her _____.

Xem đáp án

brother and sisters

Câu thiếu thông tin về người mà Zarah đang chụp ảnh cho. Trong bài đọc có hai câu: “I’m at the soccer field because my brothers and sisters are playing here. They want me to take photos of them during the match.” (Mình đang ở sân bóng đá vì các anh chị em của mình đang chơi ở đây. Họ muốn mình chụp ảnh cho họ trong trận đấu.) → Cụm từ cần điền là “brothers and sisters”.

Dịch nghĩa: Zarah đang chụp ảnh cho anh chị em của mình.

Dịch bài đọc:

Mình tên là Zarah. Mình có nhiều bạn, và tất cả chúng mình đều thích làm những việc khác nhau vào cuối tuần. Hôm nay là Chủ nhật, và Cody đang trượt ván ở công viên trượt ván. Maxine đang ở trò chơi điện tử. Bạn ấy rất thích chơi trò chơi điện tử ở đó. Lexie đang đọc sách với Owen ở thư viện của trường. Hassan đang nhảy tại phòng tập cùng câu lạc bộ nhảy của bạn ấy. Mình đang ở sân bóng đá vì các anh chị em của mình đang chơi ở đây. Họ muốn mình chụp ảnh cho họ trong trận đấu.