
15 câu hỏi
True
Dịch nghĩa:
- Suzie đang làm gì vậy?
- Cô ấy đang đi dạo ở công viên.
False
Dịch nghĩa:
- Mang theo găng tay nhé vì bên ngoài trời rất lạnh.
- Vâng, cảm ơn bạn.
True
Dịch nghĩa:
- Chó của bạn có thể làm gì?
- À, nó có thể nhảy.
True
Dịch nghĩa:
- Bạn đang đọc truyện tranh à?
- Không, mình không. Mình đang chơi bóng bàn với bạn mình.
False
Dịch nghĩa:
- Bạn có muốn đi đến bể bơi không?
- Có, mình rất thích! Đi thôi!
(6) warm
Câu “The weather in spring is very (6) _____.” cần một tính từ để miêu tả thời tiết trong mùa xuân → Từ cần điền là “warm”.
(7) having
Câu “We like (7) _____ a picnic with our friends and family.” cần một động từ dạng V-ing sau “like” để nói về sở thích. Ta có cấu trúc “like + V-ing” dùng để nói về việc “thích làm một việc gì đó” → Từ cần điền là “having”.
(8) chess
Câu “When it’s cold in winter, we like staying at home and playing (8) _____.” cần một danh từ chỉ trò chơi hoặc môn thể thao → Từ cần điền là “chess”.
(9) walk
Câu “When it’s cool in autumn, we like going for a (9) _____.” cần một danh từ chỉ hoạt động ngoài trời. Cụm “go for a …” thường đi với “walk, run, ride” để chỉ hành động vận động → Từ cần điền là “walk”.
(10) beach
Câu “We like going to the (10) _____ and swimming.” cần một danh từ chỉ nơi chốn. Trong câu có nhắc đến “swimming” → Từ cần điền là “beach”.
Dịch bài đọc:
Ở Việt Nam có bốn mùa. Thời tiết vào mùa xuân rất ấm áp. Chúng tôi thích đi dã ngoại với bạn bè và gia đình. Khi trời lạnh vào mùa đông, chúng tôi thích ở nhà và chơi cờ vua. Khi trời mát vào mùa thu, chúng tôi thích đi dạo. Vào mùa hè, trời rất nóng. Chúng tôi thích đi biển và bơi.
skating
Câu thiếu thông tin về hoạt động mà Cody đang làm ở công viên trượt ván. Trong bài đọc có câu: “Today is Sunday, and Cody is skating at the skate park.” (Hôm nay là Chủ nhật, và Cody đang trượt ván ở công viên trượt ván.) → Từ cần điền là “skating”.
Dịch nghĩa: Ở công viên trượt ván, Cody đang trượt ván.
the arcade
Câu thiếu thông tin về địa điểm mà Maxine chơi trò chơi điện tử. Trong bài đọc có hai câu: “Maxine is at the arcade now. She loves playing video games there.” (Maxine đang ở khu trò chơi điện tử. Bạn ấy rất thích chơi trò chơi điện tử ở đó.) → Từ cần điền là “arcade”.
Dịch nghĩa: Hoạt động yêu thích của Maxine là chơi trò chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử.
reading / reading books
Câu thiếu thông tin về hoạt động của Owen và Lexis ở thư viện trường. Trong bài đọc có câu: “Lexie is reading books with Owen at the school library.” (Lexie đang đọc sách với Owen ở thư viện của trường.) → Từ hoặc cụm từ cần điền là “reading” hoặc “reading books”.
Dịch nghĩa: Owen và Lexie đang đọc sách ở thư viện của trường.
dance
Câu thiếu thông tin về câu lạc bộ mà Hassan tham gia. Trong bài đọc có câu: “Hassan is dancing at the studio with his dance club.” (Hassan đang nhảy tại phòng tập cùng câu lạc bộ nhảy của bạn ấy.) → Từ cần điền là “dance”.
Dịch nghĩa: Hassan là thành viên của câu lạc bộ nhảy.
brother and sisters
Câu thiếu thông tin về người mà Zarah đang chụp ảnh cho. Trong bài đọc có hai câu: “I’m at the soccer field because my brothers and sisters are playing here. They want me to take photos of them during the match.” (Mình đang ở sân bóng đá vì các anh chị em của mình đang chơi ở đây. Họ muốn mình chụp ảnh cho họ trong trận đấu.) → Cụm từ cần điền là “brothers and sisters”.
Dịch nghĩa: Zarah đang chụp ảnh cho anh chị em của mình.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Zarah. Mình có nhiều bạn, và tất cả chúng mình đều thích làm những việc khác nhau vào cuối tuần. Hôm nay là Chủ nhật, và Cody đang trượt ván ở công viên trượt ván. Maxine đang ở trò chơi điện tử. Bạn ấy rất thích chơi trò chơi điện tử ở đó. Lexie đang đọc sách với Owen ở thư viện của trường. Hassan đang nhảy tại phòng tập cùng câu lạc bộ nhảy của bạn ấy. Mình đang ở sân bóng đá vì các anh chị em của mình đang chơi ở đây. Họ muốn mình chụp ảnh cho họ trong trận đấu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















