Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
11 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Listen and Tick (ü ) or Cross (û ).

1.û
Thông tin trong bài nghe “What are you doing at the waterpark? - We’re playing at the water park.” (Bạn đang làm gì ở công viên nước vậy? - Mình đang chơi ở công viên nước.)
→ Hình ảnh không khớp với nội dung nghe → Đánh dấu û
2. ü
Thông tin trong bài nghe: “Goob job! Bring a sunglasses when it’s sunny.” (Giỏi lắm! Hãy mang kính râm khi trời nắng nhé.)
→ Hình ảnh khớp với nội dung nghe → Đánh dấu ü
3. û
Thông tin trong bài nghe: “I like watching television when it’s snowy.” (Mình thích xem tivi khi trời có tuyết.)
→ Hình ảnh không khớp với nội dung nghe → Đánh dấu û
4. ü
Thông tin trong bài nghe: “Is he eating at the bookstore? - No, he isn’t. He’s reading books.” (Thầy đang ăn ở hiệu sách à? - Không, thầy không ăn. Thầy đang đọc sách.)
→ Hình ảnh khớp với nội dung nghe → Đánh dấu ü
Nội dung bài nghe:
1.
- This is the photo of my school trip.
- What are you doing at the waterpark?
- We’re playing at the water park.
2.
- Oh, it’s sunny this day. Do you bring your cap?
- No, I bring my sunglasses.
- Goob job! Bring a sunglasses when it’s sunny.
3.
- What do you like doing when it’s snowy?
- I like watching television when it’s snowy.
- Oh, that sounds boring.
4.
- That is my teacher. Can you see him?
- Is he eating at the bookstore?
- No, he isn’t. He’s reading books.
Dịch bài nghe:
1.
- Đây là bức ảnh trong chuyến đi của trường mình.
- Bạn đang làm gì ở công viên nước vậy?
- Mình đang chơi ở công viên nước.
2.
- Ồ, ngày này trời nắng này. Bạn có mang mũ không?
- Không, mình mang kính râm.
- Giỏi lắm! Hãy mang kính râm khi trời nắng nhé.
3.
- Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?
- Mình thích xem tivi khi trời có tuyết.
- Ồ, nghe chán thế.
4.
- Kia là thầy giáo của mình. Bạn có thấy thầyấy không?
- Thầy đang ăn ở hiệu sách à?
- Không, thầy không ăn. Thầy đang đọc sách.
Listen and circle.

B
Thông tin trong bài nghe: “There are zebras.” (Có ngựa vằn này.) → Khoanh B
Match each question with each answer
Questions | Answers |
9. Do lions have tails? | A. I like swimming at the water park. |
10. It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me? | B. Yes, they are. |
11. What do you like doing when it’s hot? | C. She is going for a walk at the market. |
12. Can Todd and Benny do martial arts? | D. Yes, I’d love to. Let’s go! |
13. Are these sharks? | E. Yes, they do. |
14. What is Sally doing? | F. No, they can’t. |
Do lions have tails?
Câu hỏi | Câu trả lời |
9. Sư tử có đuôi không? | A. Tôi thích đi bơi ở công viên nước. |
10. Hôm nay trời mát. Bạn có muốn chụp ảnh ở quán cà phê với mình không? | B. Ừ, đúng rồi. |
11. Bạn thích làm gì khi trời nóng? | C. Cô ấy đang đi dạo ở chợ. |
12. Todd và Benny có thể tập võ không? | D. Có, mình rất thích. Đi thôi! |
13. Đây có phải là những con cá mập không? | E. Có, chúng có. |
14. Sally đang làm gì? | F. Không, họ không thể. |
Question 9. E
Do lions have tails? → Yes, they do. (Sư tử có đuôi không? → Có, chúng có.)
It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me?
D
It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me? → Yes, I’d love to. Let’s go! (Hôm nay trời mát. Bạn có muốn chụp ảnh ở quán cà phê với mình không? → Có, mình rất thích. Đi thôi!)
What do you like doing when it’s hot?
A
What do you like doing when it’s hot? → I like swimming at the water park. (Bạn thích làm gì khi trời nóng? → Tôi thích đi bơi ở công viên nước.)
Can Todd and Benny do martial arts?
F
Can Todd and Benny do martial arts? → No, they can’t. (Todd và Benny có thể tập võ không? → Không, họ không thể.)
Are these sharks?
B
Are these sharks? → Yes, they are. (Đây có phải là những con cá mập không? → Ừ, đúng rồi.)
What is Sally doing?
C
What is Sally doing? → She is going for a walk at the market. (Sally đang làm gì? → Cô ấy đang đi dạo ở chợ.)
Listen and circle.

A
Thông tin trong bài nghe: “He can sing, but he can’t dance” (Cậu ấy có thể hát, nhưng không thể nhảy.) → Khoanh A
Listen and circle.

B
Thông tin trong bài nghe: “Can they use their wings to fly? - No, they use wings to swim.” (Chúng có thể dùng cánh để bay không? - Không, chúng dùng cánh để bơi.) → Khoanh B
Listen and circle.


B
Thông tin trong bài nghe: “She can’t draw, but she can act well.” (Không, cô không thể vẽ. Nhưng cô diễn rất tốt.) → Khoanh B
Nội dung bài nghe:
5.
- This is a photo of my class.
- It’s nice. I can see a photo of some animals. There are zebras.
6.
-What can Tom do?
- He can sing, but he can’t dance.
7.
- Those are penguins. They have black wings.
- Can they use their wings to fly?
- No, they use wings to swim.
8.
- That is my teacher. Can you see her?
- Is she drawing something on the board?
- No, she can’t draw, but she can act well.
Dịch bài nghe:
5.
- Đây là bức ảnh lớp học của mình.
- Trông đẹp đấy. Mình thấy một bức ảnh của vài con vật. Có ngựa vằn này.
6.
- Tom có thể làm gì?
- Cậu ấy có thể hát, nhưng không thể nhảy.
7.
- Đó là chim cánh cụt. Chúng có đôi cánh màu đen.
- Chúng có thể dùng cánh để bay không?
- Không, chúng dùng cánh để bơi.
8.
- Kia là cô giáo của mình. Bạn có thấy cô ấy không?
- Cô đang vẽ gì đó trên bảng à?
- Không, cô không thể vẽ. Nhưng cô diễn rất tốt.








