Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 477 lượt thi
11 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Tự luận
1 điểm

Listen and Tick (ü ) or Cross (û ).

Listen and Tick ( ) or Cross ( ). (ảnh 1)

Xem đáp án

1.û

Thông tin trong bài nghe “What are you doing at the waterpark? - We’re playing at the water park.” (Bạn đang làm gì ở công viên nước vậy? - Mình đang chơi ở công viên nước.)

→ Hình ảnh không khớp với nội dung nghe → Đánh dấu û

2. ü

Thông tin trong bài nghe: “Goob job! Bring a sunglasses when it’s sunny.” (Giỏi lắm! Hãy mang kính râm khi trời nắng nhé.)

→ Hình ảnh khớp với nội dung nghe → Đánh dấu ü

3. û

Thông tin trong bài nghe: “I like watching television when it’s snowy.” (Mình thích xem tivi khi trời có tuyết.)

→ Hình ảnh không khớp với nội dung nghe → Đánh dấu û

4. ü

Thông tin trong bài nghe: “Is he eating at the bookstore? - No, he isn’t. He’s reading books.” (Thầy đang ăn ở hiệu sách à? - Không, thầy không ăn. Thầy đang đọc sách.)

→ Hình ảnh khớp với nội dung nghe → Đánh dấu ü

Nội dung bài nghe:

1.

- This is the photo of my school trip.

- What are you doing at the waterpark?

- We’re playing at the water park.

2.

- Oh, it’s sunny this day. Do you bring your cap?

- No, I bring my sunglasses.

- Goob job! Bring a sunglasses when it’s sunny.

3.

- What do you like doing when it’s snowy?

- I like watching television when it’s snowy.

- Oh, that sounds boring.

4.

- That is my teacher. Can you see him?

- Is he eating at the bookstore?

- No, he isn’t. He’s reading books.

Dịch bài nghe:

1.

- Đây là bức ảnh trong chuyến đi của trường mình.

- Bạn đang làm gì ở công viên nước vậy?

- Mình đang chơi ở công viên nước.

2.

- Ồ, ngày này trời nắng này. Bạn có mang mũ không?

- Không, mình mang kính râm.

- Giỏi lắm! Hãy mang kính râm khi trời nắng nhé.

3.

- Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?

- Mình thích xem tivi khi trời có tuyết.

- Ồ, nghe chán thế.

4.

- Kia là thầy giáo của mình. Bạn có thấy thầyấy không?

- Thầy đang ăn ở hiệu sách à?

- Không, thầy không ăn. Thầy đang đọc sách.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Thông tin trong bài nghe: “There are zebras.” (Có ngựa vằn này.) → Khoanh B

Đoạn văn

Match each question with each answer

Questions

Answers

9. Do lions have tails?

A. I like swimming at the water park.

10. It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me?

B. Yes, they are.

11. What do you like doing when it’s hot?

C. She is going for a walk at the market.

12. Can Todd and Benny do martial arts?

D. Yes, I’d love to. Let’s go!

13. Are these sharks?

E. Yes, they do.

14. What is Sally doing?

F. No, they can’t.

3. Tự luận
1 điểm

Do lions have tails?

Xem đáp án

Câu hỏi

Câu trả lời

9. Sư tử có đuôi không?

A. Tôi thích đi bơi ở công viên nước.

10. Hôm nay trời mát. Bạn có muốn chụp ảnh ở quán cà phê với mình không?

B. Ừ, đúng rồi.

11. Bạn thích làm gì khi trời nóng?

C. Cô ấy đang đi dạo ở chợ.

12. Todd và Benny có thể tập võ không?

D. Có, mình rất thích. Đi thôi!

13. Đây có phải là những con cá mập không?

E. Có, chúng có.

14. Sally đang làm gì?

F. Không, họ không thể.

Question 9. E

Do lions have tails? → Yes, they do. (Sư tử có đuôi không? → Có, chúng có.)

4. Tự luận
1 điểm

It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me?

Xem đáp án

D

It’s cool today. Would you like to take photos at the coffee shop with me? → Yes, I’d love to. Let’s go! (Hôm nay trời mát. Bạn có muốn chụp ảnh ở quán cà phê với mình không? → Có, mình rất thích. Đi thôi!)

5. Tự luận
1 điểm

What do you like doing when it’s hot?

Xem đáp án

A

What do you like doing when it’s hot? → I like swimming at the water park. (Bạn thích làm gì khi trời nóng? → Tôi thích đi bơi ở công viên nước.)

6. Tự luận
1 điểm

Can Todd and Benny do martial arts?

Xem đáp án

F         

Can Todd and Benny do martial arts? → No, they can’t. (Todd và Benny có thể tập võ không? → Không, họ không thể.)  

7. Tự luận
1 điểm

Are these sharks?

Xem đáp án

B        

Are these sharks? → Yes, they are. (Đây có phải là những con cá mập không? → Ừ, đúng rồi.)

8. Tự luận
1 điểm

What is Sally doing?

Xem đáp án

C

What is Sally doing? → She is going for a walk at the market. (Sally đang làm gì? → Cô ấy đang đi dạo ở chợ.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

Thông tin trong bài nghe: “He can sing, but he can’t dance” (Cậu ấy có thể hát, nhưng không thể nhảy.) → Khoanh A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Thông tin trong bài nghe: “Can they use their wings to fly? - No, they use wings to swim.” (Chúng có thể dùng cánh để bay không? - Không, chúng dùng cánh để bơi.) → Khoanh B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and circle.

Listen and circle. (ảnh 1)

Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Thông tin trong bài nghe: “She can’t draw, but she can act well.” (Không, cô không thể vẽ. Nhưng cô diễn rất tốt.) → Khoanh B

Nội dung bài nghe:

5.

- This is a photo of my class.

- It’s nice. I can see a photo of some animals. There are zebras.

6.

-What can Tom do?

- He can sing, but he can’t dance.

7.

- Those are penguins. They have black wings.

- Can they use their wings to fly?

- No, they use wings to swim.

8.

- That is my teacher. Can you see her?

- Is she drawing something on the board?

- No, she can’t draw, but she can act well.

Dịch bài nghe:

5.

- Đây là bức ảnh lớp học của mình.

- Trông đẹp đấy. Mình thấy một bức ảnh của vài con vật. Có ngựa vằn này.

6.

- Tom có thể làm gì?

- Cậu ấy có thể hát, nhưng không thể nhảy.

7.

- Đó là chim cánh cụt. Chúng có đôi cánh màu đen.

- Chúng có thể dùng cánh để bay không?

- Không, chúng dùng cánh để bơi.

8.

- Kia là cô giáo của mình. Bạn có thấy cô ấy không?

- Cô đang vẽ gì đó trên bảng à?

- Không, cô không thể vẽ. Nhưng cô diễn rất tốt.