Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and structures
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and structures

A
Admin
Tiếng AnhLớp 469 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Order the letters. There is one example.

1. Tự luận
1 điểm

/r/u/l/a/l/m/b → ______ (ảnh 1)

/r/u/l/a/l/m/b

Xem đáp án

umbrella

Trong hình là một chiếc ô → Từ thích hợp để mô tả sự vật đó là “umbrella”.

2. Tự luận
1 điểm

p/a/e/a/r/t/k/w/r

p/a/e/a/r/t/k/w/r → ______ (ảnh 1)

Xem đáp án

water park

Trong hình là một công viên nước → Từ thích hợp để mô tả sự vật đó là “water park”.

3. Tự luận
1 điểm

p/t/a/e/k/h/s/o/o/t

p/t/a/e/k/h/s/o/o/t → ______ (ảnh 1)

Xem đáp án

take photos

Trong hình là một người đang chụp ảnh → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “take photos”.

4. Tự luận
1 điểm

a/s/d/n/g/t/m/o/y/i/c/s

a/s/d/n/g/t/m/o/y/i/c/s → ______ (ảnh 1)

Xem đáp án

do gymnastics

Trong hình là một người đang tập thể dục dụng cụ → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “do gymnastics”.

5. Tự luận
1 điểm

y/i/f/k/a/l/e/t

y/i/f/k/a/l/e/t → ______ (ảnh 1)

Xem đáp án

fly a kite

Trong hình là một người đang thả diều → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “fly a kite”.

Đoạn văn

Find ONE mistake in each sentence and correct it.

6. Tự luận
1 điểm

 I can’t swimming.

Xem đáp án

swimming → swim

Cấu trúc phủ định khả năng làm một việc gì đó : Chủ ngữ + can’t + động từ nguyên thể.

Câu đã cho sử dụng dạng V-ing của động từ “swim”, không phải dạng nguyên thể.

→ Lỗi trong câu là từ “swim” → sửa thành “swim”

7. Tự luận
1 điểm

What can she does?

Xem đáp án

does → do

Cấu trúc hỏi về khả năng làm một việc gì đó: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể?

→ Lỗi trong câu là từ “does” → sửa thành “do”

8. Tự luận
1 điểm

Jess and Nathan are reading on the library.

Xem đáp án

on → at

Khi nói về vị trí hay địa điểm chính xác như thư viện, ta không dùng giới từ “on” vì từ đó mang nghĩa “trên một bề mặt”, như “on the table, on the floor…” (trên bàn, trên sàn nhà, …). Thay vào đó, chúng ta dùng từ “at”, như “at school, at home…” (ở trường, ở nhà, …).

→ Lỗi trong câu là từ “on” → sửa thành “at”

9. Tự luận
1 điểm

Would you like play video games with me today?

Xem đáp án

play → to play

Cấu trúc câu mời ai đó làm gì: Would you like + to V ? (Bạn có muốn làm gì đó không?)

Trong câu đã cho, động từ “play” ở dạng nguyên thể, không chia thành “to V”.

→ Lỗi trong câu là từ “play” → sửa thành “to play”

10. Tự luận
1 điểm

Bring your sunglasses but it’s sunny outside.

Xem đáp án

but → because

Từ nối “but” (nhưng) dùng để nối 2 vế có nghĩa trái ngược nhau.

Xét câu đã cho, ta thấy 2 vế không mang nghĩa trái ngược nhau; vế sau bổ sung lý do cho vế mệnh đề trước, vì ở ngoài trời nắng (“it’s sunny outside”) nên cần phải mang kính mát (“bring your sunglasses”) → Cần thay thành một từ nối chỉ lý do

→ Lỗi trong câu là từ “but” → sửa thành “because”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

hippo

camel

penguin

act

Xem đáp án

D

A. hippo (n): hà mã

B. camel (n): lạc đà

C. penguin (n): chim cánh cụt

D. act (v): diễn xuất Khác loại vì là động từ chỉ hành động, các từ còn lại là danh từ chỉ các loài động vật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

salad

claw

pancakes

spring rolls

Xem đáp án

 B

A. salad (n): món xà lách trộn        

B. claw (n): móng vuốt Khác loại vì là từ chỉ bộ phận của con vật, các từ còn lại chỉ tên món ăn.

C. pancakes (n): món

D. spring rolls (n): gỏi cuốn

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

foggy

raincoat

gloves

scarf

Xem đáp án

A

A. foggy (adj): sương mù Khác loại vì là tính từ chỉ trạng thái thời tiết, các từ còn lại là danh từ chủ đề thời trang.   

B. raincoat (n): áo mưa

C. gloves (n): găng tay

D. scarf (n): khăn quàng cổ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

stadium

arcade

warm

studio

Xem đáp án

C

A. stadium (n): sân vận động

B. arcade (n): khu trò chơi điện tử             

C. warm (adj): ấm Khác loại vì là tính từ chỉ trạng thái thời tiết, các từ còn lại là danh từ chỉ nơi chốn.

D. studio (n): phòng tập

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

fly

sunny

hop

jump

Xem đáp án

B

A. fly (v): bay                      

B. sunny (adj): (trời) nắng Khác loại vì là tính từ chỉ trạng thái thời tiết, các từ còn lại là động từ chỉ hành động.

C. hop (v): nhảy lò cò   

D. jump (v): bật nhảy

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What _____ you doing?    

is

are

am

Xem đáp án

B

Mẫu câu hỏi về hành động của ai đó tại thời điểm nói đến: What + am/is/are + chủ ngữ + doing?

Chủ ngữ trong câu hỏi là “you”, vì vậy động từ “to be” trước đó chia thành “are” → Chọn B

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Is _____ doing a puzzle? 

my parents

Nancy

you

Xem đáp án

B

Câu hỏi có/không về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói: Am/Is/Are + chủ ngữ + V-ing?

Động từ “to be” ở đầu câu đã cho là “Is” → Chủ ngữ trong câu phải là số ít.

Xét các đáp án:

A. my parents = they: là số nhiều               

B. Nancy = she: là số ít  → Chọn B

C. you: là ngôi thứ hai luôn chia với “are”

Dịch nghĩa: Có phải Nancy đang chơi xếp hình không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“_____ this?” – “_____ a crocodile.” 

What’s / It’s

What are / Those

What’s / They’re

Xem đáp án

A

Câu hỏi có mạo từ “this” và câu trả lời có cụm “a crocodile” → Đây là câu hỏi về vật số ít ở gần

Cấu trúc câu hỏi và câu trả lời cho vật số ít ở gần: What’s this? (Đây là gì?)

Câu trả lời tương ứng: It’s a/an + danh từ số ít. (Đây là …)

Theo cấu trúc trên, những từ cần điền vào chỗ trống là “What’s” và “It’s” → Chọn A

Dịch nghĩa: Đây là gì? – Đây là con cá sấu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bring your _____ because it’s rainy today. 

cap

sunglasses

umbrella

Xem đáp án

C

Đây là câu nhắc nhở chuẩn bị/mang theo một vật phù hợp với thời tiết: Bring your + danh từ + because it’s + adj + today. (Hãy mang theo… vì hôm nay trời…)

“It’s rainy today” (Hôm nay trời mưa) được nối với phần trước bằng từ “because” (bởi vì) → Cần phải mang theo một vật phù hợp với thời tiết mưa.

Xét các đáp án:

A. cap (n): mũ lưỡi trai         

B. sunglasses (n số nhiều): kính râm          

C. umbrella (n): ô, dù → Chọn C

Dịch nghĩa: Hãy mang theo ô vì hôm nay trời mưa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s stormy outside. I’m staying at home and ________ with my mom.

making a snowman

going for a walk

playing chess

Xem đáp án

C

Xét câu đã cho có các thông tin như “It’s stormy outside” (Ngoài trời đang bão) và “I’m staying at home” (Mình sẽ ở nhà) → thời tiết không an toàn để ra ngoài, cần điền hành động làm ở trong nhà vào chỗ trống.

Xét các đáp án:

A. making a snowman: làm người tuyết → Không phù hợp vì là hoạt động ngoài trời

B. going for a walk: đi dạo → Không phù hợp vì là hoạt động ngoài trời

C. playing chess: chơi cờ vua → Phù hợp vì có thể chơi trong nhà

Vì vậy, đáp án đúng là đáp án C.

Dịch nghĩa: Ngoài trời đang bão. Mình sẽ ở nhà và chơi cờ vua với mẹ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

“_____” – “It’s rainy.”    

Can you play chess?

Is he eating snacks?

What’s the weather like?

Xem đáp án

C

Câu trả lời là “It’s rainy” (Trời đang mưa) → Cần điền câu hỏi tương ứng về thời tiết hôm nay

→ Câu hỏi “What’s the weather like?” (Thời tiết hôm nay thế nào?) là phù hợp nhất → Chọn C

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào? – Trời đang mưa.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ you like to have a picnic with me?    

Would

What

Are

Xem đáp án

A

Cấu trúc câu mời ai đó làm gì: Would you like + to V ? (Bạn có muốn làm gì đó không?)

→ Từ “Would” là phù hợp nhất để điền vào chỗ trống → Chọn A

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi dã ngoại cùng mình không?

23. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 “What’s the weather like today?” – “It’s Look and write. Question 18. “What’s the weather like today?” – “It’s   ______.” (ảnh 1) ______.”

Xem đáp án

windy

Câu hỏi đã cho “What’s the weather like today?” hỏi về thời tiết → Cần điền tính từ mô tả thời tiết. Trong hình là một người cầm ô bị thổi ngược lại, có thể thấy rằng trời có gió mạnh. → Từ cần điền là “windy”.

→ Câu hoàn chỉnh: “What’s the weather like today?” – “It’s windy.”

Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết thế nào? – Trời có gió.

24. Tự luận
1 điểm

Is Jonah doing Is Jonah doing   ______? (ảnh 1) ______?

Xem đáp án

arts and crafts

Trong hình là hoạt động cắt giấy màu thành nhiều hình, đây là hoạt động thủ công → Từ cần điền là “arts and crafts”.

→ Câu hoàn chỉnh: “Is Jonah doing arts and crafts?”

Dịch nghĩa: Có phải Jonah đang làm thủ công không?

25. Tự luận
1 điểm

“What are they doing?” – “They’re  “What are they doing?” – “They’re    ______.” (ảnh 1) ______.”

Xem đáp án

doing martial arts

Câu hỏi đã cho “What are they doing?” hỏi về hành động đang diễn ra → Từ cần điền trong câu trả lời phải chia ở dạng V-ing.

Cấu trúc: Chủ ngữ + am/is/are + V-ing.

Trong hình là hai người đang tập võ → Cụm từ cần điền là “doing martial arts”

→ Câu hoàn chỉnh: “What are they doing?” – “They’re doing martial arts.”

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy? – Họ đang tập võ.

26. Tự luận
1 điểm

My friends and I are My friends and I are   ______ at a   ______. (ảnh 1) ______ at a My friends and I are   ______ at a   ______. (ảnh 2) ______.

Xem đáp án

playing a board game / coffee shop

- Trong hình đầu tiên là ba người đang chơi cờ bàn, câu được viết ở thì hiện tại tiếp diễn → Động từ cần được chia ở dạng V-ing, là “playing board game”.

- Hình ảnh thứ hai là một quán cà phê → Địa điểm cần điền là “coffee shop”

→ Câu hoàn chỉnh là: My friends and I are playing a board game at a coffee shop.

Dịch nghĩa: Tôi và các bạn của tôi đang chơi trò chơi cờ bàn ở một quán cà phê.

27. Tự luận
1 điểm

. “What are those?” – “They’re . “What are those?” – “They’re   ______.” (ảnh 1) ______.”

Xem đáp án

zebras

Trong hình là hai con ngựa vằn → Danh từ cần chia ở dạng số nhiều, là “zebras”

→ Câu hoàn chỉnh: “What are those?” – “They’re zebras.”

Dịch nghĩa: Kia là những con gì? – Đó là những con ngựa vằn.

28. Tự luận
1 điểm

I can make I can make   ______, but I can’t make  ______. (ảnh 1) ______, but I can’t make I can make   ______, but I can’t make  ______. (ảnh 2)______.

Xem đáp án

pancakes / spring rolls

Câu đã cho nói về khả năng làm món ăn, cần điền tên món ăn dựa theo hình minh họa.

Hình đầu tiên là bánh kếp → Từ cần điền là “pancakes”; hình thứ hai là gỏi cuốn → Từ cần điền là “spring rolls”

→ Câu hoàn chỉnh: “I can make pancakes, but I can’t make spring rolls.”

Dịch nghĩa: Tôi có thể làm bánh kếp, nhưng tôi không thể làm gỏi cuốn.

29. Tự luận
1 điểm

Birds have Birds have   ______ and two   ______. (ảnh 1) ______ and two Birds have   ______ and two   ______. (ảnh 2) ______.

Xem đáp án

feathers / wings

Câu đã cho nói về đặc điểm của loài chim, cần điền các danh từ chỉ đặc điểm dựa theo hình minh họa.

Hình đầu tiên là lông vũ → Từ cần điền là “feathers”, hình thứ hai là hai cái cánh, trước đó có từ “two” → Từ cần điền phải chia ở dạng số nhiều, là “wings”

→ Câu hoàn chỉnh: “Birds have feathers and two wings.”

Dịch nghĩa: Chim có lông vũ và hai cái cánh.

30. Tự luận
1 điểm

What do you like doing when it's What do you like doing when it's   ______? – I like   ______. (ảnh 1) ______? – I like What do you like doing when it's   ______? – I like   ______. (ảnh 2) ______.

Xem đáp án

snowy / making a snowman

Đây là cặp câu hỏi và câu trả lời về hoạt động yêu thích trong một điều kiện thời tiết cụ thể, cần điền tính từ chỉ thời tiết và hoạt động đó dựa theo hình minh họa.

- Hình thứ nhất là một đám mây tuyết → Từ cần điền là “snowy”

- Hình thứ hai là một người đắp người tuyết, từ cần điền cần chia ở dạng V-ing vì câu sử dụng cấu trúc “like + V-ing” để nói về hoạt động yêu thích → Cụm từ cần điền là “making a snowman”

→ Câu hoàn chỉnh: What do you like doing when it's snowy? – I like making a snowman.

Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi trời có tuyết? – Tôi thích làm người tuyết.