
12 câu hỏi

A
A. fin /fɪn/ → Có chứa /f/
B. drum /drʌm/
C. sunglasses /ˈsʌnɡlɑːsɪz/

B
A. sun /sʌn/
B. kite /kaɪt/ → Có chứa /k/
C. stadium /ˈsteɪdiəm/


A. rainy/ˈreɪni/
B. zebra /ˈziːbrə/
C. piano /piˈænəʊ/ → Có chứa /p/

C
A. snowman /ˈsnəʊmæn/ → Có chứa /n/
B. salad /ˈsæləd/
C. bike /baɪk/

C
A. gloves /baɪk/
B. chess /tʃes/
C. umbrella /ʌmˈbrelə/ → Có chứa /br/

C
A. video games /ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/ → Có chứa /v/
B. camel /ˈkæml/
C. snowy /ˈsnəʊi/

B
A. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/
B. windy /ˈwɪndi/ → Có chứa /w/
C. coat /kəʊt/



B
A. library /ˈlaɪbrəri/
B. market /ˈmɑːkɪt/ → Có chứa /m/
C. park /pɑːk/


B
Nội dung nghe nhấn âm /m/ trong từ “comic” mang nghĩa “truyện tranh” → Khoanh B

A
Nội dung nghe nhấn âm /ə/ trong từ “crocodile” mang nghĩa “cá sấu” → Khoanh A

A
Nội dung nghe nhấn âm /ʒ/ trong từ “television” mang nghĩa “tivi” → Khoanh A

B
Nội dung nghe nhấn âm /br/ trong từ “bring” chỉ hành động “mang/đem/xách” → Khoanh B
Nội dung bài nghe:
Question 9. /m/, /m/, comic
Question 10. /ə/, /ə/, crocodile
Question 11. /ʒ/, /ʒ/, television
Question 12. /br/, /br/, bring
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















