Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 135 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

54

 

 

 

 

4

5

 

78

 

 

 

62

 

 

 

 

 

 

Bốn mươi chín

 

 

 

Hai mươi bảy

85

 

 

 

 

9

6

 

Xem đáp án

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

54

5

4

Năm mươi tư

45

4

5

Bốn mươi lăm

78

7

8

Bảy mươi tám

62

6

2

Sáu mươi hai

49

4

9

Bốn mươi chín

27

2

7

Hai mươi bảy

85

8

5

Tám mươi lăm

96

9

6

Chín mươi sáu

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 45; 26; 13; 89; 55; 67; 74; 98

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

Xem đáp án

a)

45: Bốn mươi lăm                                26: Hai mươi sáu

13: Mười ba                                         89: Tám mươi chín

55: Năm mươi lăm                               67: Sáu mươi bảy

74: Bảy mươi tư                                   98: Chín mươi tám

b)

So sánh: 98 > 89 > 74 > 67 > 55 > 45 > 26 > 13

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 98; 89; 74; 67; 55; 45; 26; 13

c) Số 98 là số lớn nhất. Số 13 là số bé nhất.

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 60; 43; 89; 77; 90; 56; 34; 28

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Những số nào lớn hơn 50?

Xem đáp án

a)

So sánh: 28 < 34 < 43 < 56 < 60 < 77 < 89 < 90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 28; 34; 43; 56; 60; 77; 89; 90

b)

So sánh: 90 > 89 > 77 > 60 > 56 > 43 > 34 > 28

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 89; 77; 60; 56; 43; 34; 28

c)

So sánh: 50 < 56 < 60 < 77 < 89 < 90

Vậy: Những số lớn hơn 50 là: 56; 60; 77; 89; 90

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) ……; ……; 12; 13; ……; ……; 16; ……; 18; ……

b) 35; …..; …..; …..; 39; 40; ……; ……; 43; 44

c) 70; 71; ……; ……; ……; 75; ……; 77; 78; ……

d) 48; ……; ……; ……; 52; 53; ……; 55; ……; ……

e) ……; ……; ……; ……; 62; 63; ……; 65; ……; 67

Xem đáp án

a) 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19

b) 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 44

c) 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79

d) 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57

e) 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: ……

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……

c) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: ……

d) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: ……

Xem đáp án

a) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 10

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

c) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

d) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

6. Tự luận
• 1 điểm

Từ các số: 4; 3; 8; 0, em hãy lập các số có hai chữ số.

Xem đáp án

Lập được các số có hai chữ số là: 30; 33; 34; 38; 40; 43; 44; 48; 80; 83; 84; 88

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính

Tính biểu thức 9+30= (ảnh 1)
Xem đáp án

Tính biểu thức 9+30= (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 9 + 30                 b) 53 + 6                 c) 25 + 41                  d) 30 + 50

  e) 51 + 37               f) 21 + 45                g) 50 + 40                   h) 47 + 42

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 9 + 30        (ảnh 1)

9. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 76 – 35               b) 97 – 67                c) 84 – 31                   d) 50 – 10

  e) 68 – 7                 f) 59 – 7                  g) 40 – 30                   h) 79 – 58

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 76 – 35        (ảnh 1)

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 50 + …… = 90

d) 80 – …… = 50

g) 40 + …… = 50

b) …… + 30 = 40

e) 90 – …… = 80

h) 70 – …… = 40

c) 70 + …… = 70

f) 40 – …… = 0

i) 20 – …… = 0

Xem đáp án

a) 50 + 40 = 90

d) 80 – 30 = 50

g) 40 + 10 = 50

b) 10 + 30 = 40

e) 90 – 10 = 80

h) 70 – 30 = 40

c) 70 + 0 = 70

f) 40 – 40 = 0

i) 20 – 20 = 0

11. Tự luận
• 1 điểm

Trang trại có 34 con gà và 25 con vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Phép tính: ………………………………

Xem đáp án

Phép tính: 34 + 25 = 59

Trả lời: Trang trại có tất cả 59 con gà và con vịt

12. Tự luận
• 1 điểm

Sợi dây dài 87 cm. Người ta cắt đi một đoạn 45 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng – ti – mét?

Phép tính: ……………………………….

Trả lời: Sợi dây còn lại …… cm

Xem đáp án

Phép tính: 87 – 45 = 42

Trả lời: Sợi dây còn lại 42 cm

13. Tự luận
• 1 điểm

a) Hình thứ 8 là hình ……………….….., màu ………………… (ảnh 1)

a) Hình thứ 8 là hình ……………….….., màu …………………

b) Hình thứ 15 là hình ……………….….., màu …………………

c) Hình thứ 5 là hình ……………….….., màu …………………

d) Hình thứ 20 là hình ……………….….., màu …………………
Xem đáp án

a) Hình thứ 8 là hình chữ nhật, màu vàng

b) Hình thứ 15 là hình tròn, màu cam

c) Hình thứ 5 là hình tam giác, màu xanh lá

d) Hình thứ 20 là hình chữ nhật, màu vàng

14. Tự luận
• 1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật?

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Có: 5 hình tròn, 1 hình tam giác, 4 hình chữ nhật, 2 hình vuông

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm   Hình trên có: …… hình tam giác (ảnh 1)

Hình trên có: …… hình tam giác

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm   Hình trên có: …… hình tam giác (ảnh 2)

Có: 5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình chữ nhật (ảnh 1)

  …… hình tam giác                                 …… hình chữ nhật

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình chữ nhật (ảnh 2)

4 hình tam giác gồm: hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (3 + 4)

1 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2 + 3 + 4)

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 1)

  …… hình tam giác                                 …… hình vuông

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 2)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (4), hình (5), hình (4 + 5)

2 hình vuông gồm: hình (2), hình (3 + 4)

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

6 khối hộp chữ nhật

5 khối lập phương

19. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

15 khối hộp chữ nhật

7 khối lập phương

20. Tự luận
• 1 điểm

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật.

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 2)

21. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm  …… khối hộp chữ nhật                            …… khối lập phương (ảnh 1)

…… khối hộp chữ nhật                            …… khối lập phương

Xem đáp án

4 khối hộp chữ nhật

4 khối lập phương

22. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 1) có dạng khối hộp chữ nhật

 

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 2) có dạng khối hộp chữ nhật

 

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 3) có dạng khối hộp chữ nhật

 

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 4) có dạng khối lập phương

 

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 5) có dạng khối lập phương

 

 

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S   có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối hộp chữ nhật     có dạng khối lập phương     có dạng khối lập phương   (ảnh 6)

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Bút chì dài …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Bút chì dài …… cm (ảnh 2)

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

  a) 20 cm + 10 cm = …… cm                  g) 20 cm + 30 cm + 10 cm = …… cm

  b) 31 cm + 23 cm = …… cm                  h) 32 cm + 24 cm + 13 cm = …… cm

  c) 45 cm + 34 cm = …… cm                  i) 89 cm – 46 cm – 30 cm = …… cm

  d) 50 cm – 30 cm = …… cm                  j) 76 cm – 25 cm – 41 cm = …… cm

  e) 69 cm – 46 cm = …… cm                  k) 50 cm + 20 cm – 40 cm = …… cm

  f) 87 cm – 37 cm = …… cm                   l) 68 cm – 17 cm + 24 cm = …… cm

Xem đáp án

  a) 20 cm + 10 cm = 30 cm                  g) 20 cm + 30 cm + 10 cm = 60 cm

  b) 31 cm + 23 cm = 54 cm                  h) 32 cm + 24 cm + 13 cm = 69 cm

  c) 45 cm + 34 cm = 79 cm                  i) 89 cm – 46 cm – 30 cm = 13 cm

  d) 50 cm – 30 cm = 20 cm                  j) 76 cm – 25 cm – 41 cm = 10 cm

  e) 69 cm – 46 cm = 23 cm                  k) 50 cm + 20 cm – 40 cm = 30 cm

  f) 87 cm – 37 cm = 50 cm                   l) 68 cm – 17 cm + 24 cm = 75 cm

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 8 cm + 20 cm …… 30 cm                  e) 30 cm + 20 cm …… 24 cm + 31 cm

  b) 40 cm …… 76 cm – 36 cm                 f) 65 cm – 24 cm …… 8 cm + 30 cm

  c) 35 cm + 24 cm …… 60 cm                 g) 70 cm – 60 cm …… 65 cm – 54 cm

  d) 75 cm …… 97 cm – 26 cm                 h) 26 cm + 32 cm …… 84 cm – 42 cm

Xem đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm    a) 8 cm + 20 cm …… 30 cm   (ảnh 1)

26. Tự luận
• 1 điểm

Lan cao 90 cm. Tuấn cao hơn Lan 5 cm. Hỏi Tuấn cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

Lan cao 90 cm. Tuấn cao hơn Lan 5 cm. Hỏi Tuấn cao bao nhiêu xăng – ti – mét?   Phép tính: ………………………….. Trả lời: Tuấn cao …… cm (ảnh 1)

Phép tính: …………………………..

Trả lời: Tuấn cao …… cm

Xem đáp án

Phép tính: 90 + 5 = 95

Trả lời: Tuấn cao 95 cm

27. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm     Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 1)

Thứ ……, ngày …… tháng ……

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm     Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 2)

Thứ ……, ngày …… tháng ……

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm     Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 3)

………..……, ngày …… tháng ……

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm     Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 4)

Thứ ……, ngày …… tháng ……

Xem đáp án

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm     Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 5)

28. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

29. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Mai trồng một cây hoa

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  Mai trồng một cây hoa  a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………  b) Cây hoa ra nụ vào thứ …………… (ảnh 1)

a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………

b) Cây hoa ra nụ vào thứ ……………

c) Cay hoa ra hoa vào thứ ……………

Xem đáp án

a) Cây hoa nảy mầm vào thứ Ba

b) Cây hoa ra nụ vào thứ Sáu

c) Cay hoa ra hoa vào thứ Bảy

30. Tự luận
• 1 điểm

Nối

Nối các thứ sau (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các thứ sau (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây