Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Số | Số gồm | Đọc số | |
Chục | Đơn vị | ||
|
|
| Hai mươi chín |
55 |
|
|
|
| 7 | 2 |
|
98 |
|
|
|
76 |
|
|
|
| 4 | 3 |
|
|
|
| Mười lăm |
| 6 | 4 |
|
34 |
|
|
|
29 |
|
|
|
Số | Số gồm | Đọc số | |
Chục | Đơn vị | ||
29 | 2 | 9 | Hai mươi chín |
55 | 5 | 5 | Năm mươi lăm |
72 | 7 | 2 | Bảy mươi hai |
98 | 9 | 8 | Chín mươi tám |
76 | 7 | 6 | Bảy mươi sáu |
43 | 4 | 3 | Bốn mươi ba |
15 | 1 | 5 | Mười lăm |
64 | 6 | 4 | Sáu mươi tư |
34 | 3 | 4 | Ba mươi tư |
29 | 2 | 9 | Hai mươi chín |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 54; 55; 56; ……; ……; ……; ……; 61; 62; ……
b) 19; 20; ……; 22; ……; ……; 25; 26; ……; ……
c) 89; ……; ……; ……; 93; ……; 95; ……; 97; 98
d) ……; ……; 35; 36; ……; 38; 39; …….; 41; 42
e) ……; 60; 61; ……; …….; 64; ……; 66; ……; ……
a) 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63
b) 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28
c) 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98
d) 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42
e) 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68
Cho các số: 46; 31; 10; 29; 87; 56; 49; 90
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
c) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?
a)
So sánh: 10 < 29 < 31 < 46 < 49 < 56 < 87 < 90
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10; 29; 31; 46; 49; 56; 87; 90
b)
So sánh: 90 > 87 > 56 > 49 > 46 > 31 > 29 > 10
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 87; 56; 49; 46; 31; 29; 10
c) Số lớn nhất là: 90. Số bé nhất là: 10
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: ……
b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: ……
c) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ……
d) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……
e) Số tròn chục lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 là: ……
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
c) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
d) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
e) Số tròn chục lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 là: 50
Cho các số: 76; 30; 49; 86; 11; 15; 37; 50
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
c) Những số nào lớn hơn số 50?
d) Những số nào bé hơn số 30?
a)
So sánh: 11 < 15 < 30 < 37 < 49 < 50 < 76 < 86
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 11; 15; 30; 37; 49; 50; 76; 86
b)
So sánh: 86 > 76 > 50 > 49 > 37 > 30 > 15 > 11
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 86; 76; 50; 49; 37; 30; 15; 11
c)
So sánh: 50 < 76 < 86
Vậy: Những số lớn hơn số 50 là: 76; 86
d)
So sánh: 11 < 15 < 30
Vậy: Những số bé hơn số 30 là: 11; 15
Từ các số: 8; 5; 2, em hãy lập các số có hai chữ số.
Lập được các số là: 22; 25; 28; 52; 55; 58; 82; 85; 88
Đặt tính rồi tính
a) 21 + 7 b) 6 + 12 c) 34 + 15 d) 20 + 40
e) 46 + 31 f) 55 + 24 g) 28 + 30 h) 27 + 22

Đặt tính rồi tính
a) 75 – 34 b) 50 – 30 c) 62 – 41 d) 40 – 10
e) 36 – 15 f) 48 – 38 g) 98 – 75 h) 84 – 53

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 42 + 36 = …… | e) 23 + 42 = …… | i) 12 + 32 + 45 = …… |
b) 75 – 42 = …… | f) 51 + 32 = …… | j) 31 + 14 + 20 = …… |
c) 90 – 70 = …… | g) 64 – 23 = …… | k) 89 – 32 – 24 = …… |
d) 30 + 60 = …… | h) 41 – 30 = …… | l) 75 – 41 – 23 = …… |
a) 42 + 36 = 78 | e) 23 + 42 = 65 | i) 12 + 32 + 45 = 89 |
b) 75 – 42 = 33 | f) 51 + 32 = 83 | j) 31 + 14 + 20 = 65 |
c) 90 – 70 = 20 | g) 64 – 23 = 41 | k) 89 – 32 – 24 = 33 |
d) 30 + 60 = 90 | h) 41 – 30 = 11 | l) 75 – 41 – 23 = 11 |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 30 + 24 …… 51 e) 34 + 45 …… 98 – 26
b) 75 …… 24 + 35 f) 42 + 7 …… 80 – 30
c) 54 – 12 ……. 42 g) 59 – 16 …… 70 – 20
d) 60 …… 87 – 26 h) 86 – 34 …… 25 + 42

Lớp 1A có 26 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 6 bạn. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh nữ?
Phép tính: …………………………………
Trả lời: Lớp 1A có …… học sinh nữ
Phép tính: 26 – 6 = 20
Trả lời: Lớp 1A có 20 học sinh nữ
Trong vườn có 43 cây nhãn và 51 cây vải. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây nhãn và cây vải?
Phép tính: …………………………………
Trả lời: Trong vườn có tất cả …… cây nhãn và cây vải
Phép tính: 43 + 51 = 94
Trả lời: Trong vườn có tất cả 94 cây nhãn và cây vải
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Hình thứ 3 là hình ……………….….., màu …………………
b) Hình thứ 10 là hình ……………….….., màu …………………
c) Hình thứ 14 là hình ……………….….., màu …………………
d) Hình thứ 20 là hình ……………….….., màu …………………
a) Hình thứ 3 là hình chữ nhật, màu xanh dương
b) Hình thứ 10 là hình vuông, màu xanh lá
c) Hình thứ 14 là hình vuông, màu xanh lá
d) Hình thứ 20 là hình tam giác, màu cam
Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật?

Có 3 hình vuông; 4 hình tròn; 1 hình tam giác; 3 hình chữ nhật
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ trên có:
…… hình tam giác
…… hình chữ nhật

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (4), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
1 hình chữ nhật gồm: hình (3)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ trên có:
…… hình tam giác
…… hình chữ nhật

3 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3)
1 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2 + 3)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ trên có:
…… hình tam giác …… hình vuông

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (4), hình (6), hình (3 + 4)
2 hình vuông gồm: hình (2 + 3), hình (4 + 5)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình bên có:
…… khối hộp chữ nhật
…… khối lập phương
6 khối hộp chữ nhật
2 khối lập phương
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình bên có:
…… khối hộp chữ nhật
…… khối lập phương
15 khối hộp chữ nhật
7 khối lập phương
Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật.


Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền số thích hợp điền vào chỗ chấm

…… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương
7 khối hộp chữ nhật
5 khối lập phương
Đúng ghi Đ, sai ghi S


Điền số thích hợp vào chỗ chấm


Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 34 cm + 25 cm = …… cm g) 20 cm + 8 cm + 10 cm = …… cm
b) 17 cm + 20 cm = …… cm h) 40 cm + 15 cm + 32 cm = …… cm
c) 23 cm + 54 cm = …… cm i) 78 cm – 16 cm – 41 cm = …… cm
d) 89 cm – 58 cm = …… cm j) 69 cm – 25 cm – 30 cm = …… cm
e) 75 cm – 64 cm = …… cm k) 50 cm + 30 cm – 60 cm = …… cm
f) 68 cm – 47 cm = …… cm l) 89 cm – 57 cm + 25 cm = …… cm
a) 34 cm + 25 cm = 59 cm g) 20 cm + 8 cm + 10 cm = 38 cm
b) 17 cm + 20 cm = 37 cm h) 40 cm + 15 cm + 32 cm = 87 cm
c) 23 cm + 54 cm = 77 cm i) 78 cm – 16 cm – 41 cm = 21 cm
d) 89 cm – 58 cm = 31 cm j) 69 cm – 25 cm – 30 cm = 14 cm
e) 75 cm – 64 cm = 11 cm k) 50 cm + 30 cm – 60 cm = 20 cm
f) 68 cm – 47 cm = 21 cm l) 89 cm – 57 cm + 25 cm = 57 cm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 10 cm + 40 cm …… 60 cm e) 75 cm – 53 cm …… 21 cm + 5 cm
b) 45 cm …… 74 cm – 23 cm f) 24 cm + 32 cm …… 10 cm + 50 cm
c) 35 cm + 24 cm …… 70 cm g) 84 cm – 62 cm …… 90 cm – 40 cm
d) 86 cm …… 98 cm – 24 cm h) 57 cm + 30 cm …… 98 cm – 17 cm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm


Duy cao 80 cm. Lan cao hơn Duy 15 cm.
Hỏi Lan cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

Phép tính: …………………………..
Trả lời: Lan cao …… cm
Phép tính: 80 + 15 = 95
Trả lời: Lan cao 95 cm
Nối


Điền số thích hợp vào chỗ chấm


Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm


Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 1
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















