Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 141 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

 

 

 

Hai mươi chín

55

 

 

 

 

7

2

 

98

 

 

 

76

 

 

 

 

4

3

 

 

 

 

Mười lăm

 

6

4

 

34

 

 

 

29

 

 

 

Xem đáp án

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

29

2

9

Hai mươi chín

55

5

5

Năm mươi lăm

72

7

2

Bảy mươi hai

98

9

8

Chín mươi tám

76

7

6

Bảy mươi sáu

43

4

3

Bốn mươi ba

15

1

5

Mười lăm

64

6

4

Sáu mươi tư

34

3

4

Ba mươi tư

29

2

9

Hai mươi chín

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 54; 55; 56; ……; ……; ……; ……; 61; 62; ……

b) 19; 20; ……; 22; ……; ……; 25; 26; ……; ……

c) 89; ……; ……; ……; 93; ……; 95; ……; 97; 98

d) ……; ……; 35; 36; ……; 38; 39; …….; 41; 42

e) ……; 60; 61; ……; …….; 64; ……; 66; ……; ……

Xem đáp án

a) 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63

b) 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28

c) 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98

d) 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42

e) 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 46; 31; 10; 29; 87; 56; 49; 90

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

Xem đáp án

a)

So sánh: 10 < 29 < 31 < 46 < 49 < 56 < 87 < 90

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10; 29; 31; 46; 49; 56; 87; 90

b)

So sánh: 90 > 87 > 56 > 49 > 46 > 31 > 29 > 10

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 87; 56; 49; 46; 31; 29; 10

c) Số lớn nhất là: 90. Số bé nhất là: 10

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: ……

b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: ……

c) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ……

d) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……

e) Số tròn chục lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 là: ……

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

c) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

d) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

e) Số tròn chục lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 là: 50

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 76; 30; 49; 86; 11; 15; 37; 50

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Những số nào lớn hơn số 50?

d) Những số nào bé hơn số 30?

Xem đáp án

a)

So sánh: 11 < 15 < 30 < 37 < 49 < 50 < 76 < 86

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 11; 15; 30; 37; 49; 50; 76; 86

b)

So sánh: 86 > 76 > 50 > 49 > 37 > 30 > 15 > 11

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 86; 76; 50; 49; 37; 30; 15; 11

c)

So sánh: 50 < 76 < 86

Vậy: Những số lớn hơn số 50 là: 76; 86

d)

So sánh: 11 < 15 < 30

Vậy: Những số bé hơn số 30 là: 11; 15

6. Tự luận
• 1 điểm

Từ các số: 8; 5; 2, em hãy lập các số có hai chữ số.

Xem đáp án

Lập được các số là: 22; 25; 28; 52; 55; 58; 82; 85; 88

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 21 + 7                 b) 6 + 12                 c) 34 + 15                  d) 20 + 40

  e) 46 + 31               f) 55 + 24                g) 28 + 30                  h) 27 + 22

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 21 + 7   (ảnh 1)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 75 – 34               b) 50 – 30                c) 62 – 41                   d) 40 – 10

  e) 36 – 15               f) 48 – 38                g) 98 – 75                   h) 84 – 53

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 75 – 34      (ảnh 1)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 42 + 36 = ……

e) 23 + 42 = ……

i) 12 + 32 + 45 = ……

b) 75 – 42 = ……

f) 51 + 32 = ……

j) 31 + 14 + 20 = ……

c) 90 – 70 = ……

g) 64 – 23 = ……

k) 89 – 32 – 24 = ……

d) 30 + 60 = ……

h) 41 – 30 = ……

l) 75 – 41 – 23 = ……

Xem đáp án

a) 42 + 36 = 78

e) 23 + 42 = 65

i) 12 + 32 + 45 = 89

b) 75 – 42 = 33

f) 51 + 32 = 83

j) 31 + 14 + 20 = 65

c) 90 – 70 = 20

g) 64 – 23 = 41

k) 89 – 32 – 24 = 33

d) 30 + 60 = 90

h) 41 – 30 = 11

l) 75 – 41 – 23 = 11

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 30 + 24 …… 51                                   e) 34 + 45 …… 98 – 26

b) 75 …… 24 + 35                                   f) 42 + 7 …… 80 – 30

c) 54 – 12 ……. 42                                  g) 59 – 16 …… 70 – 20

d) 60 …… 87 – 26                                   h) 86 – 34 …… 25 + 42

Xem đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm  a) 30 + 24 …… 51         (ảnh 1)

11. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 1A có 26 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 6 bạn. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh nữ?

Phép tính: …………………………………

Trả lời: Lớp 1A có …… học sinh nữ

Xem đáp án

Phép tính: 26 – 6 = 20

Trả lời: Lớp 1A có 20 học sinh nữ

12. Tự luận
• 1 điểm

Trong vườn có 43 cây nhãn và 51 cây vải. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây nhãn và cây vải?

Phép tính: …………………………………

Trả lời: Trong vườn có tất cả …… cây nhãn và cây vải

Xem đáp án

Phép tính: 43 + 51 = 94

Trả lời: Trong vườn có tất cả 94 cây nhãn và cây vải

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Hình thứ 3 là hình ……………….….., màu ……………… (ảnh 1)

a) Hình thứ 3 là hình ……………….….., màu …………………

b) Hình thứ 10 là hình ……………….….., màu …………………

c) Hình thứ 14 là hình ……………….….., màu …………………

d) Hình thứ 20 là hình ……………….….., màu …………………

Xem đáp án

a) Hình thứ 3 là hình chữ nhật, màu xanh dương

b) Hình thứ 10 là hình vuông, màu xanh lá

c) Hình thứ 14 là hình vuông, màu xanh lá

d) Hình thứ 20 là hình tam giác, màu cam

14. Tự luận
• 1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật?

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 3 hình vuông; 4 hình tròn; 1 hình tam giác; 3 hình chữ nhật

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có:  …… hình tam giác  …… hình chữ nhật (ảnh 1)

Hình vẽ trên có:

…… hình tam giác   

…… hình chữ nhật

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có:  …… hình tam giác  …… hình chữ nhật (ảnh 2)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (4), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

1 hình chữ nhật gồm: hình (3)

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có: …… hình tam giác   …… hình chữ nhật (ảnh 1)

Hình vẽ trên có:

…… hình tam giác                                  

…… hình chữ nhật

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có: …… hình tam giác   …… hình chữ nhật (ảnh 2)

3 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3)                        

1 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2 + 3)

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có:  …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 1)

Hình vẽ trên có:

  …… hình tam giác                                 …… hình vuông

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ trên có:  …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 2)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (4), hình (6), hình (3 + 4)

2 hình vuông gồm: hình (2 + 3), hình (4 + 5)

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

6 khối hộp chữ nhật

2 khối lập phương

19. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

15 khối hộp chữ nhật

7 khối lập phương

20. Tự luận
• 1 điểm

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật.

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 2)

21. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền số thích hợp điền vào chỗ chấm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền số thích hợp điền vào chỗ chấm  …… khối hộp chữ nhật                            …… khối lập phương (ảnh 1)

…… khối hộp chữ nhật                            …… khối lập phương

Xem đáp án

7 khối hộp chữ nhật 

5 khối lập phương

22. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)
Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 2)

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)
24. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

  a) 34 cm + 25 cm = …… cm                  g) 20 cm + 8 cm + 10 cm = …… cm

  b) 17 cm + 20 cm = …… cm                  h) 40 cm + 15 cm + 32 cm = …… cm

  c) 23 cm + 54 cm = …… cm                  i) 78 cm – 16 cm – 41 cm = …… cm

  d) 89 cm – 58 cm = …… cm                  j) 69 cm – 25 cm – 30 cm = …… cm

  e) 75 cm – 64 cm = …… cm                  k) 50 cm + 30 cm – 60 cm = …… cm

  f) 68 cm – 47 cm = …… cm                   l) 89 cm – 57 cm + 25 cm = …… cm

Xem đáp án

a) 34 cm + 25 cm = 59 cm                        g) 20 cm + 8 cm + 10 cm = 38 cm

  b) 17 cm + 20 cm = 37 cm                      h) 40 cm + 15 cm + 32 cm = 87 cm

  c) 23 cm + 54 cm = 77 cm                      i) 78 cm – 16 cm – 41 cm = 21 cm

  d) 89 cm – 58 cm = 31 cm                      j) 69 cm – 25 cm – 30 cm = 14 cm

  e) 75 cm – 64 cm = 11 cm                      k) 50 cm + 30 cm – 60 cm = 20 cm

  f) 68 cm – 47 cm = 21 cm                       l) 89 cm – 57 cm + 25 cm = 57 cm

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 10 cm + 40 cm …… 60 cm                 e) 75 cm – 53 cm …… 21 cm + 5 cm

  b) 45 cm …… 74 cm – 23 cm                 f) 24 cm + 32 cm …… 10 cm + 50 cm

  c) 35 cm + 24 cm …… 70 cm                 g) 84 cm – 62 cm …… 90 cm – 40 cm

  d) 86 cm …… 98 cm – 24 cm                 h) 57 cm + 30 cm …… 98 cm – 17 cm

Xem đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm    a) 10 cm + 40 cm …… 60 cm    (ảnh 1)

26. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm   Mai cao …… cm   Hùng cao …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm   Mai cao …… cm   Hùng cao …… cm (ảnh 2)
27. Tự luận
• 1 điểm

Duy cao 80 cm. Lan cao hơn Duy 15 cm.

Hỏi Lan cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

 Duy cao 80 cm. Lan cao hơn Duy 15 cm. Hỏi Lan cao bao nhiêu xăng – ti – mét?  Phép tính: ………………………….. Trả lời: Lan cao …… cm (ảnh 1)

Phép tính: …………………………..

Trả lời: Lan cao …… cm

Xem đáp án

Phép tính: 80 + 15 = 95

Trả lời: Lan cao 95 cm

28. Tự luận
• 1 điểm

Nối

Nối hình ảnh (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối hình ảnh (ảnh 2)

29. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)
30. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả