Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 959 lượt thi
170 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

stomach

sandwich

lunch

chips

Xem đáp án

stomach/ˈstʌmək/

sandwich /ˈsændwɪtʃ/

lunch/lʌntʃ/

chips /tʃɪps/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /k/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

nature

suggestion

picture

mature

Xem đáp án

nature /ˈneɪtʃər/

suggestion /səˈdʒestʃən/

picture /ˈpɪktʃər/

mature /məˈtʃʊə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

concerto

cookie

calorie

carrot

Xem đáp án

concerto /kənˈtʃeətəʊ/

cookie /ˈkʊki/

calorie /ˈkæləri/

carrot /ˈkærət/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /tʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /k/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

balance

agree

change

apply

Xem đáp án

balance /ˈbæləns/

agree /əˈɡriː/

change /tʃeɪndʒ/

apply /əˈplaɪ/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /eɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

access

happy

danger

nap

Xem đáp án

access /ˈækses/

happy /ˈhæpi/

danger /ˈdeɪndʒə(r)/

nap /næp/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /eɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

advice

addiction

organ

habit

Xem đáp án

advice /ədˈvaɪs/

addiction /əˈdɪkʃn/

organ /ˈɔːɡən/

habit /ˈhæbɪt/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

father

path

myth

truth

Xem đáp án

father /ˈfɑːðə(r)/

path /pɑːθ/

myth /mɪθ/

truth /truːθ/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ð/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /θ/.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

another

weather

cathedral

northern

Xem đáp án

another /əˈnʌðə(r)/

weather /ˈweðə(r)/

cathedral /kəˈθiːdrəl/

northern /ˈnɔːðən/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /θ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ð/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

myth

health

truth

although

Xem đáp án

myth /mɪθ/

health /helθ/

truth /truːθ/

although /ɔːlˈðəʊ/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ð/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /θ/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

village

grocery

giraffe

energy

Xem đáp án

village /ˈvɪlɪdʒ/

grocery /ˈɡrəʊsəri/

giraffe /dʒəˈrɑːf/

energy /ˈenədʒi/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /g/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /dʒ/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

guard

manager

garage

luggage

Xem đáp án

guard /ɡɑːd/

manager /ˈmænɪdʒər/

garage /ˈɡærɑːʒ/

luggage /ˈlʌɡɪdʒ/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /dʒ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /g/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

surgery

congestion

designer

engineer

Xem đáp án

surgery /ˈsɜːdʒəri/

congestion /kənˈdʒestʃən/

designer /dɪˈzaɪnər/

engineer /ˌendʒɪˈnɪr/

Phần gạch chân ở đáp án C không được phát âm, ở các đáp án còn lại được phát âm là /dʒ/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

control

solution

pollution

congestion

Xem đáp án

control /kənˈtrəʊl/

solution /səˈluːʃn/

pollution /pəˈluːʃn/

congestion /kənˈdʒestʃən/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /əʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

homeless

old

close

complaint

Xem đáp án

homeless /ˈhəʊmləs/

old /əʊld/

close /kləʊs/

complaint /kəmˈpleɪnt/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

astronaut

producer

policeman

composer

Xem đáp án

astronaut

/ˈæstrənɔːt/

producer

/prəˈdjuːsə(r)/

policeman /pəˈliːsmən/

composer /kəmˈpəʊzə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /əʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

surgeon

nurse

burglar

temperature

Xem đáp án

surgeon /ˈsɜːdʒən/

nurse /nɜːs/

burglar /ˈbɜːɡlə(r)/

temperature /ˈtemprətʃə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɜː/.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

servant

concert

writer

designer

Xem đáp án

servant /ˈsɜːvənt/

concert /ˈkɒnsət/

writer /ˈraɪtə(r)/

designer /dɪˈzaɪnə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ɜː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

researcher

psychologist

architect

D technician
Xem đáp án

researcher /rɪˈsɜːtʃə(r)/

psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/

architect

/ˈɑːkɪtekt/

technician

/tekˈnɪʃn/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /tʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /k/.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

coach

chemistry

editor-in-chief

champion

Xem đáp án

coach /kəʊtʃ/

chemistry /ˈkemɪstri/

editor-in-chief /ˌedɪtər ɪn ˈtʃiːf/

champion /ˈtʃæmpiən/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /k/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

chores

champagne

church

charity

Xem đáp án

chores /tʃɔː(r)z/

champagne /ʃæmˈpeɪn/

church /tʃɜːtʃ/

charity /ˈtʃærəti/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

detox

remove

follow

focus

Xem đáp án

detox /ˈdiːtɒks/

remove /rɪˈmuːv/

follow /ˈfɒləʊ/

focus /ˈfəʊkəs/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

nutrient

chemical

calorie

prevention

Xem đáp án

nutrient /ˈnjuːtriənt/

chemical /ˈkemɪkl/

calorie /ˈkæləri/

prevention /prɪˈvenʃn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

promote

maintain

avoid

access

Xem đáp án

promote /prəˈməʊt/

maintain /meɪnˈteɪn/

avoid /əˈvɔɪd/

access /ˈækses/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

nourishing

popular

addicted

natural

Xem đáp án

nourishing /ˈnɜːrɪʃɪŋ/

popular /ˈpɒpjələ(r)/

addicted /əˈdɪktɪd/

natural /ˈnætʃrəl/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

terrible

expensive

exciting

amazing

Xem đáp án

terrible /ˈterəbl/

expensive /ɪkˈspensɪv/

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

amazing /əˈmeɪzɪŋ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

impressive

dangerous

popular

wonderful

Xem đáp án

impressive /ɪmˈpresɪv/

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/

popular /ˈpɒpjələ(r)/

wonderful /ˈwʌndəfl/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

fantastic

difficult

relaxing

exciting

Xem đáp án

fantastic /fænˈtæstɪk/

difficult /ˈdɪfɪkəlt/

relaxing /rɪˈlæksɪŋ/

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

visit

agree

access

litter

Xem đáp án

visit /ˈvɪzɪt/

agree /əˈɡriː/

access /ˈækses/

litter /ˈlɪtə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

deny

suggest

avoid

damage

Xem đáp án

deny /dɪˈnaɪ/

suggest /səˈdʒest/

avoid /əˈvɔɪd/

damage /ˈdæmɪdʒ/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

explore

offer

create

collect

Xem đáp án

explore /ɪkˈsplɔː(r)/

offer /ˈɒfə(r)/

create /kriˈeɪt/

collect /kəˈlekt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

happen

preserve

protect

discuss

Xem đáp án

happen /ˈhæpən/

preserve /prɪˈzɜːv/

protect /prəˈtekt/

discuss /dɪˈskʌs/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

disturb

impress

manage

prefer

Xem đáp án

disturb /dɪˈstɜːb/

impress /ɪmˈpres/

manage /ˈmænɪdʒ/

prefer /prɪˈfɜː(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

repair

complain

involve

happen

Xem đáp án

repair /rɪˈpeə(r)/

complain /kəmˈpleɪn/

involve /ɪnˈvɒlv/

happen /ˈhæpən/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

accident

solution

involvement

apartment

Xem đáp án

accident /ˈæksɪdənt/

solution /səˈluːʃn/

involvement /ɪnˈvɒlvmənt/

apartment /əˈpɑːtmənt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

encourage

consider

interrupt

develop

Xem đáp án

encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/

consider /kənˈsɪdə(r)/

interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/

develop /dɪˈveləp/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

attract

direct

control

lower

Xem đáp án

attract /əˈtrækt/

direct /dəˈrekt/

control /kənˈtrəʊl/

lower /ˈləʊə(r)/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

result

traffic

subway

owner

Xem đáp án

result /rɪˈzʌlt/

traffic /ˈtræfɪk/

subway /ˈsʌbweɪ/

owner /ˈəʊnə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

government

business

accident

congestion

Xem đáp án

government /ˈɡʌvənmənt/

business /ˈbɪznəs/

accident /ˈæksɪdənt/

congestion /kənˈdʒestʃən/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

director

designer

apprentice

engineer

Xem đáp án

director /dəˈrektə(r)/

designer /dɪˈzaɪnə(r)/

apprentice /əˈprentɪs/

engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

architect

mechanic

specialist

astronaut

Xem đáp án

architect /ˈɑːkɪtekt/

mechanic /məˈkænɪk/

specialist /ˈspeʃəlɪst/

astronaut /ˈæstrənɔːt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Complete the sentences using the words in the boxes.

viruses

maintain

articles

danger

products

nap

fat

calories

addicted

bones

41. Tự luận
• 1 điểm

Drinking milk and getting enough vitamin D are essential for keeping your ________ strong and healthy.

Xem đáp án
bones

Việc uống sữa và hấp thụ đủ vitamin D rất cần thiết để giúp xương của bạn khỏe mạnh.

42. Tự luận
• 1 điểm
Smoking and drinking too much alcohol can put your health in serious ________.
Xem đáp án
danger

Hút thuốc và uống quá nhiều rượu có thể khiến sức khỏe của bạn gặp nguy hiểm nghiêm trọng.

43. Tự luận
• 1 điểm

To protect your body from dangerous ________, you should wash your hands regularly and eat nutritious food.

Xem đáp án

viruses

Để bảo vệ cơ thể khỏi các loại vi-rút nguy hiểm, bạn nên rửa tay thường xuyên và ăn thực phẩm bổ dưỡng.

44. Tự luận
• 1 điểm

I often read health ________ online to learn more about nutrition and fitness tips.

Xem đáp án

articles

Tôi thường đọc các bài báo trực tuyến về sức khỏe để tìm hiểu thêm về dinh dưỡng và mẹo rèn luyện thể chất.

45. Tự luận
• 1 điểm

Although our bodies need some ________ to function properly, eating too much of it can lead to health problems.

Xem đáp án
fat

Mặc dù cơ thể chúng ta cần một lượng nhỏ chất béo để hoạt động bình thường, nhưng ăn quá nhiều chất béo cũng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.

46. Tự luận
• 1 điểm

To maintain a healthy weight, it’s important to balance the number of ________ you consume with the amount you burn.

Xem đáp án
calories

Để duy trì cân nặng hợp lý, điều quan trọng là cân bằng lượng calo bạn nạp vào với lượng calo bạn tiêu thụ.

47. Tự luận
• 1 điểm

Many teenagers are ________ to junk food, which can lead to serious health problems over time.

Xem đáp án
addicted

Nhiều thanh thiếu niên nghiện đồ ăn vặt, điều này theo thời gian có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

48. Tự luận
• 1 điểm

Taking a short ________ in the afternoon can help reduce stress and improve your concentration.

Xem đáp án

nap

Một giấcngủ ngắn vào buổi chiều có thể giúp bạn giảm bớt căng thẳng và cải thiện khả năng tập trung.

49. Tự luận
• 1 điểm
Choosing natural and organic ________ is a great way to support a healthy lifestyle.
Xem đáp án

products

Việc lựa chọn cácsản phẩm tự nhiên và hữu cơ là một cách tuyệt vời để duy trì lối sống lành mạnh.

50. Tự luận
• 1 điểm

To ________ good health, it's important to exercise regularly and eat a balanced diet.

Xem đáp án

maintain

Để duy trì sức khỏe tốt, điều quan trọng là tập thể dục thường xuyên và ăn uống cân bằng.

Đoạn văn

Exercise 2. Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

51. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many natural wonders are now more __________ to tourists thanks to better transportation. (access)

(1)
accessible
Xem đáp án

Sau to be ‘are’ cần một tính từ.

access (v): tiếp cận → accessible (adj): dễ tiếp cận, có thể tiếp cận

Dịch: Nhiều kỳ quan thiên nhiên giờ đây đã trở nên dễ tiếp cận hơn với du khách nhờ có giao thông thuận tiện hơn.

52. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A beautiful rock __________ has developed over millions of years in this cave. (form)

(1)
formation
Xem đáp án

Ta cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép với từ ‘rock’.

form (v): hình thành → formation (n): sự hình thành

Dịch: Một khối đá tuyệt đẹp đã hình thành qua hàng triệu năm trong hang động này.

53. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tourists were excited to see snow covering the peak of the highest _________ (mount)

(1)
mountain
Xem đáp án

Sau tính từ ở dạng so sánh nhất ‘highest’ cần một danh từ.

mount (v): leo lên, gia tăng → mountain (n): núi, ngọn núi

Dịch: Du khách rất hào hứng khi thấy tuyết bao phủ đỉnh ngọn núi cao nhất.

54. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Several __________ are working together to protect national parks from pollution. (governmental)

(1)
governments
Xem đáp án

Sau lượng từ ‘several’ cần một danh từ đếm được số nhiều.

governmental (adj): thuộc hoặc có quan hệ với chính quyền → governments (n): nhiều chính phủ

Dịch: Nhiềuchính phủ đang hợp tác để bảo vệ các công viên quốc gia khỏi ô nhiễm.

55. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the past, ________ caused a serious decline in the population of rare animals in this region. (hunt)

(1)
hunting
Xem đáp án

Trước động từ chính của câu ‘caused’ cần một danh từ để làm chủ ngữ.

hunt (v): săn bắn/săn bắt → hunting (n): việc săn bắn/săn bắt

Dịch: Trong quá khứ, việcsăn bắn đã khiến số lượng các loài động vật quý hiếm ở khu vực này suy giảm nghiêm trọng.

56. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Strict _____ were introduced to prevent people from damaging natural sites. (lawyer)

(1)
laws
Xem đáp án

Sau tính từ ‘strict’ cần một danh từ. Nhận thấy động từ chính của câu đang chia số nhiều ‘were introduced’ nên chủ ngữ phải là danh từ số nhiều.

lawyer (n): luật sư → laws (n): các luật

Dịch: Cácluật nghiêm ngặt đã được ban hành nhằm ngăn chặn con người phá hoại các địa điểm thiên nhiên.

57. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The number of visitors to the coral reef is ________ to protect the fragile ecosystem. (limit)

(1)
limited
Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa, ta thấy câu cần được chia ở thể bị động, nên chỗ trống cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ.

limit (v): giới hạn → limited (adj): được giới hạn, bị giới hạn

Dịch: Số lượng khách tham quan rạn san hô đượcgiới hạn để bảo vệ hệ sinh thái mong manh này.

58. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Scientists continue to ________ deep caves and underwater rivers in this area. (exploration)

(1)
explore
Xem đáp án

Cấu trúc: continue to do something: tiếp tục làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

exploration (n): sự khám phá → explore (v): khám phá

Dịch: Các nhà khoa học tiếp tục khám phá các hang động sâu và sông ngầm trong khu vực này.

59. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The beach was full of plastic _______ left behind by careless visitors. (littering)

(1)
litter
Xem đáp án

Cấu trúc: be full of + N không đếm được/đếm được số nhiều: đầy rẫy…

‘plastic’ là tính từ nên chỗ trống cần một danh từ.

littering (n): việc vứt rác → litter (n): rác thải

Dịch: Bãi biển đầy rác thải nhựa bị bỏ lại bởi những du khách thiếu ý thức.

60. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Before building a hotel near a natural wonder, developers should carefully _________ its environmental impact. (consideration)

(1)
consider
Xem đáp án

Cấu trúc: should + V-inf: nên làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

consideration (n): sự cân nhắc, sự xem xét → consider (v): cân nhắc, xem xét

Dịch: Trước khi xây dựng khách sạn gần một kỳ quan thiên nhiên, các nhà phát triển nên xem xét cẩn thận tác động môi trường của nó.

Đoạn văn

Exercise 3. Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

61. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The government is trying to reduce the level of ______ in big cities through stricter laws. (criminal)

(1)
crime
Xem đáp án

the level of + N không đếm được: mức độ/trình độ/mức…

criminal (n): tên tội phạm → crime (n): tội phạm  

Dịch: Chính phủ đang cố gắng giảm tỷ lệ tội phạm ở các thành phố lớn thông qua các luật nghiêm ngặt hơn.

62. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many people become _________ after losing their jobs and not being able to afford rent. (homelessness)

(1)
homeless
Xem đáp án

Cấu trúc: become + adj: trở nên như thế nào. Chỗ trống cần một tính từ.

homelessness (n): tình trạng vô gia cư → homeless (adj): vô gia cứ

Dịch: Nhiều người trở nên vô gia cư sau khi mất việc và không thể chi trả tiền thuê nhà.

63. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The city plans to ____ smoking in public parks to improve air quality. (banned)

(1)
ban
Xem đáp án

Cấu trúc: plan + to V: có kế hoạch, dự định làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

banned (Vp2): bị cấm → ban (v): cấm

Dịch: Thành phố có kế hoạch cấm hút thuốc ở các công viên công cộng để cải thiện chất lượng không khí.

64. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

After the car _________, traffic was delayed for hours in the city center. (accidental)

(1)
accident
Xem đáp án

Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ. Chỗ trống cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép với từ ‘car’.

accidental (adj): tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ → accident (n): vụ tai nạn

Dịch: Sau vụ tai nạn xe hơi, giao thông ở trung tâm thành phố bị ùn tắc hàng giờ liền.

65. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Volunteers work closely with ________ staff to provide free check-ups for low-income families. (medic)

(1)
medical
Xem đáp án

Trước danh từ ‘staff’ cần một tính từ để bổ nghĩa cho nó.

medic (n): bác sĩ, học sinh trường y → medical (adj): (thuộc) y học, (thuộc) y khoa

Dịch: Các tình nguyện viên phối hợp chặt chẽ với nhân viên y tế để tổ chức khám chữa bệnh miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.

66. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The colorful lights and entertainment options ________ tourists from all over the world. (attraction)

(1)
attract
Xem đáp án

Nhận thấy câu đã có chủ ngữ số nhiều ‘The colorful lights and entertainment options’ nên chỗ trống cần một động từ chia số nhiều làm động từ chính của câu.

attraction (n): sự thu hút, sự hấp dẫn → attract (v): thu hút, hấp dẫn

Dịch: Ánh đèn rực rỡ và các hoạt động giải trí đa dạng thu hút du khách từ khắp mọi nơi trên thế giới.

67. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The city council is trying to __________ people to use bicycles instead of cars. (discourage)

(1)
encourage
Xem đáp án

Cấu trúc: try to V: cố gắng/nỗ lực làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

discourage (v): làm nản lòng, làm chán nản → encourage (v): khuyến khích, động viên

Dịch: Hội đồng thành phố đang nỗ lực khuyến khích người dân sử dụng xe đạp thay vì ô tô.

68. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The __________ of the new traffic control system helped reduce travel times significantly. (implement)

(1)
implementation
Xem đáp án

Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ.

implement (v): thực hiện, triển khai → implementation (n): việc thực hiện/triển khai

Dịch: Việc triển khai hệ thống điều tiết giao thông mới đã giúp giảm đáng kể thời gian di chuyển.

69. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many shop _______ in urban areas have complained about the rising rent. (own)

(1)
owners
Xem đáp án

Nhận thấy câu có động từ đang chia số nhiều ‘have complained’ nên chỗ trống cần một danh từ số nhiều để làm chủ ngữ.

own (v): sở hữu → owners (n): chủ sở hữu  

Dịch: Nhiều chủ cửa hàng ở khu vực đô thị đã phàn nàn về việc giá thuê tăng cao.

70. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The downtown area is often __________ during rush hour, causing long delays. (congestion)

(1)
congested
Xem đáp án

 Sau to be ‘is’ cần một tính từ.

congestion (n): sự tắc nghẽn → congested (adj): bị tắc nghẽn

Dịch: Khu vực trung tâm thành phố thường xuyên bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm, dẫn đến tình trạng ùn tắc kéo dài.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 4. Choose the best answers.

Phạm Tuân was the first Vietnamese ________ to fly in space in 1980. 

researcher

apprentice

psychologist

astronaut

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Phạm Tuân là phi hành gia người Việt Nam đầu tiên bay vào không gian năm 1980.

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If Vanessa wants to improve her grades in chemistry, she should find a ________. 

psychologist

tutor

fashion designer

veterinarian

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Nếu Vanessa muốn cải thiện điểm môn hóa học, cô ấy nên tìm một gia sư.

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you work as a ________, you may work in a spa or a wellness center. 

veterinarian

skincare specialist

dancer

plumber

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Nếu bạn làm chuyên gia chăm sóc da, bạn có thể sẽ làm việc tại spa hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your boss's prolonged silence seemed to ________ that he was considering the suggested ideas. 

tutor

research

imply

apprentice

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Sự im lặng kéo dài của sếp bạn dường như ngụ ý rằng ông ấy đang cân nhắc các ý tưởng được đề xuất.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If a medical student wants to observe and assist in an operation, they can apply to serve as a(n) ________ to a surgeon. 

tutor

director

apprentice

mechanic

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Nếu một sinh viên y khoa muốn quan sát và hỗ trợ trong một ca phẫu thuật, họ có thể xin học việc cho một bác sĩ phẫu thuật.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Virtual reality gives users a chance to explore different places in a way that feels completely ________. 

realistic

demanding

personalized

innovative

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Thực tế ảo cho phép người dùng khám phá những địa điểm khác nhau theo cách hoàn toàn chân thực.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The ________ gave clear instructions to the actors and made sure everything ran smoothly during filming. 

production

audience

producer

demand

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Nhà sản xuất đã đưa ra chỉ dẫn rõ ràng cho các diễn viên và đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ trong quá trình quay phim.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists carried out a series of ________ to test the effects of the new drug on human cells. 

experiments

highlights

surgeries

planets

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Các nhà khoa học đã tiến hành một loạt cácthí nghiệm để kiểm tra tác động của loại thuốc mới lên tế bào người.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mike needed a complex ________ to remove the tumor in his liver last month. 

experiment

surgeon

vaccination

surgery

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Vào tháng trước, Mike đã trải qua một ca phẫu thuật phức tạp để loại bỏ khối u ở gan.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The director hopes the new play will attract more ________ to the theater. 

audience

podcast

media

field

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Đạo diễn hy vọng vở kịch mới sẽ thu hút thêm nhiều khán giả đến rạp hát.

Đoạn văn

Exercise 5. Complete the sentences with correct forms of suggest and the verbs in the box.

increase

eat

stay

drink

incorporate

take

not overexert

exercise

avoid

not skip

81. Tự luận
• 1 điểm

I suggest ________ at least 30 minutes every day to maintain a healthy lifestyle.

Xem đáp án
exercising

Tôi khuyên nêntập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày để duy trì lối sống lành mạnh.

82. Tự luận
• 1 điểm

She suggests ________ plenty of water throughout the day to stay hydrated.

Xem đáp án
drinking

Cô ấy khuyên nênuống nhiều nước suốt cả ngày để cơ thể luôn đủ nước.

83. Tự luận
• 1 điểm

The doctor suggests ________ a balanced diet to ensure you get all the necessary nutrients.

Xem đáp án

eating

Bác sĩ khuyên bạn nênăn uống cân bằng để đảm bảo nạp đủ các dưỡng chất cần thiết.

84. Tự luận
• 1 điểm
Do experts suggest ________ processed foods to reduce your risk of chronic diseases?
Xem đáp án

avoiding

Các chuyên gia có khuyên nêntránh các thực phẩm chế biến sẵn để giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính không?

85. Tự luận
• 1 điểm

I suggest ________ the stairs instead of the elevator to increase your daily physical activity.

Xem đáp án

taking

Tôi khuyên nênđi thang bộ thay vì thang máy để tăng cường hoạt động thể chất hàng ngày.

86. Tự luận
• 1 điểm

Why do experts suggest ________ breakfast in the morning?

Xem đáp án

not skipping

Tại sao các chuyên gia lại khuyên không nên bỏ bữa sáng?

87. Tự luận
• 1 điểm

How do you suggest ________ hydrated throughout the day?

Xem đáp án
staying

Bạn đề xuất nên giữ cơ thể đủ nước trong suốt cả ngày bằng cách nào?

88. Tự luận
• 1 điểm

When do fitness trainers suggest ________ yourself during a workout?

Xem đáp án
not overexerting

Các huấn luyện viên thể hình thường khuyên bạn không nên tập quá sức vào lúc nào?

89. Tự luận
• 1 điểm

We suggest ________ more fiber into your diet to help with digestion and prevent constipation.

Xem đáp án

incorporating

Chúng tôi khuyên bạn nên bổ sung thêm chất xơ vào chế độ ăn để giúp tiêu hóa và ngăn ngừa táo bón.

90. Tự luận
• 1 điểm

How do nutritionists suggest ________ fiber intake in your diet?

Xem đáp án
increasing

Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên bạn nên tăng cường hàm lượng chất xơ trong chế độ ăn bằng cách nào?

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

________ he exercises regularly and eats well, he still struggles with high blood pressure. 

Because

Although

If

Since

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Mặc dù anh ấy tập thể dục thường xuyên và ăn uống điều độ, anh ấy vẫn phải vật lộn với bệnh cao huyết áp.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ the fact that she eats vegetables and avoids sugar, she often feels tired. 

Even if

Because of

In spite of

Thanks to

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Mặc dù cô ấy ăn rau và tránh ăn đường, cô ấy vẫn thường cảm thấy mệt mỏi.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some tourists still swim near the waterfall ________ the warning signs. 

though

despite

because

as

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Một số khách du lịch vẫn bơi gần thác nước mặc dù có các biển cảnh báo.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She enjoys the peaceful countryside, ________ she was born and raised in a big city. 

although

in spite

despite of

so that

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cô ấy thích vùng quê yên bình, mặc dù sinh ra và lớn lên ở một thành phố lớn.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Despite the high cost of living in the city, ________ many people refuse to move to the countryside. 

but

x

and

or

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Mặc dù chi phí sinh hoạt ở thành phố rất cao, nhiều người vẫn từ chối chuyển về nông thôn.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ machines are becoming more intelligent, many jobs still require human skills. 

Despite the fact that

Unless

In spite of

Because

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Mặc dù máy móc đang ngày càng thông minh, nhiều công việc vẫn cần đến kỹ năng của con người.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ having a degree in computer science, he chose to become a teacher. 

In spite of

Because of

So that

Although

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Mặc dù có bằng khoa học máy tính, anh ấy vẫn chọn trở thành giáo viên.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ technology keeps advancing, not everyone will lose their job to machines. 

Even if

Though

Imagine that

Provided that

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Mặc dù công nghệ tiếp tục phát triển, không phải ai cũng sẽ mất việc vào tay máy móc.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He manages to sleep well every night, ________ he lives in a noisy city center.

as if

because

though

despite

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Mặc dù sống ở trung tâm thành phố ồn ào, anh ấy vẫn ngủ ngon mỗi đêm.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ people are more aware of healthy habits, they still find it hard to change their routines. 

When

So that

As long as

Even though

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Mặc dù mọi người nhận thức rõ hơn về các thói quen lành mạnh, họ vẫn thấy khó thay đổi thói quen hàng ngày của mình.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

101. Tự luận
• 1 điểm

Eating fast food every day is much unhealthy than cooking at home.                           ________

Xem đáp án

much unhealthy → much more unhealthy

Ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày thì kém lành mạnh hơn nhiều so với việc nấu ăn ở nhà.

102. Tự luận
• 1 điểm
I think walking in the park isn’t as peaceful than doing yoga at home.           ________
Xem đáp án
as peaceful than → as peaceful as

Tôi nghĩ đi bộ trong công viên không yên bình bằng việc tập yoga ở nhà.

103. Tự luận
• 1 điểm

The Amazon Rainforest is far beautifuler than most other natural wonders.          ________

Xem đáp án

far beautifuler → far more beautiful

Rừng Amazon đẹp hơn nhiều so với hầu hết các kỳ quan thiên nhiên khác.

104. Tự luận
• 1 điểm

Living in the city is as more healthy as living in the countryside.                                     ________

Xem đáp án

as more healthy as → as healthy as

Sống ở thành phố cũng lành mạnh như sống ở nông thôn.

105. Tự luận
• 1 điểm
Cycling to school is a bit safer as riding a motorbike.
Xem đáp án

a bit safer as → a bit safer than

Đạp xe đạp đến trường an toàn hơn một chút so với đi xe máy.

106. Tự luận
• 1 điểm
Ha Long Bay is far more impressive that any other natural site I’ve seen.
Xem đáp án

that → than

Vịnh Hạ Long ấn tượng hơn nhiều so với bất kỳ danh thắng thiên nhiên nào khác mà tôi từng thấy.

107. Tự luận
• 1 điểm
I don’t think public transport in this city is as convenient than in Singapore.
Xem đáp án
as convenient than → as convenient as

Tôi không nghĩ giao thông công cộng ở thành phố này tiện lợi bằng ở Singapore.

108. Tự luận
• 1 điểm
Doctors in the future might be replaced by robots that are much more faster.
Xem đáp án
much more faster → much faster

Bác sĩ trong tương lai có thể sẽ được thay thế bằng robot nhanh hơn nhiều.

109. Tự luận
• 1 điểm
Working from home is not as productive like going to the office.         
Xem đáp án

like → as

Làm việc tại nhà không hiệu quả bằng đến văn phòng.

110. Tự luận
• 1 điểm
I find living in smaller towns far more peaceful as living in big cities.
Xem đáp án

as → than

ôi thấy sống ở các thị trấn nhỏ yên bình hơn nhiều so với sống ở các thành phố lớn.

Đoạn văn

Exercise 8. Give the correct forms of the verbs in brackets to complete these sentences.

111. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

People living in urban areas tend (exercise) __________ less due to busy schedules.

(1)
to exercise
Xem đáp án
 to exercise

tend to do something: có xu hướng làm gì.

Dịch: Người dân sống ở khu vực đô thị có xu hướng ít tập thể dục hơn do lịch trình bận rộn.

112. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many people want (live) ________ in cities where green spaces are available.

(1)
to live
Xem đáp án
to live

want to do something: muốn làm gì.

Dịch: Nhiều người muốn sống ở các thành phố nơi có không gian xanh.

113. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He avoids (eat) _______ junk food to maintain a balanced diet.

(1)
eating
Xem đáp án
eating

avoid doing something: tránh làm gì.

Dịch: Anh ấy tránh ăn đồ ăn vặt để duy trì chế độ ăn cân bằng.

114. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many tourists enjoy (explore) __________ the natural wonders of the world and learning about their unique ecosystems.

(1)
exploring
Xem đáp án
exploring

enjoy doing something: thích làm gì.

Dịch: Nhiều du khách thích khám phá các kỳ quan thiên nhiên của thế giới và tìm hiểu về hệ sinh thái độc đáo nơi đó.

115. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

You need (eat) _______ more vegetables if you want to stay healthy.

(1)
to eat
Xem đáp án
to eat

need to do something: cần làm gì.

Dịch: Bạn cần ăn nhiều rau hơn nếu muốn giữ gìn sức khỏe.

116. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tour guides often recommend (visit) _________ the national parks in the summer.

(1)
visiting
Xem đáp án
visiting

recommend doing something: khuyên làm việc gì.

Dịch: Các hướng dẫn viên du lịch thường khuyên tham quan các công viên quốc gia vào mùa hè.

117. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The city plans (reduce) __________ traffic by improving public transport.

(1)
to reduce
Xem đáp án
to reduce

plan to do something: có kế hoạch/ dự định làm gì.

Dịch: Thành phố có kế hoạch giảm lưu lượng giao thông bằng cách cải thiện giao thông công cộng.

118. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

People are considering (change) _________ their careers as technology continues advancing.

(1)
changing
Xem đáp án
changing

consider doing something: cân nhắc/ xem xét làm gì.

Dịch: Mọi người đang cân nhắc thay đổi nghề nghiệp khi công nghệ tiếp tục phát triển.

119. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many people expect (find) ________ better job opportunities in smart cities.

(1)
to find
Xem đáp án
to find

expect to do something: mong đợi/ dự định/ kỳ vọng sẽ làm gì đó.

Dịch: Nhiều người kỳ vọng sẽ tìm được cơ hội việc làm tốt hơn ở các thành phố thông minh.

120. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He stopped (work) ________ in the traditional office and began freelancing.

(1)
working
Xem đáp án
working

stop doing something: ngừng làm việc gì.

Dịch: Anh ấy đã ngừng làm việc ở văn phòng như trước đây và bắt đầu làm tự do.

121. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Young people hope (get) _______ jobs related to renewable energy in the future.

(1)
to get
Xem đáp án

to get

hope to do something: hy vọng làm gì.

Dịch: Người trẻ hy vọng kiếm được việc làm liên quan đến năng lượng tái tạo trong tương lai.

122. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They admitted (live) _______ in a small apartment due to high rent prices.

(1)
living
Xem đáp án
living

admit doing something: thừa nhận làm gì.

Dịch: Họ thừa nhận đang sống trong một căn hộ nhỏ vì giá thuê cao.

123. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She finished (learn) _________ the new software for her job.

(1)
learning
Xem đáp án
learning

finish doing something: hoàn thành xong việc gì.

Dịch: Cô ấy đã học xong phần mềm mới phục vụ cho công việc của mình.

124. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He promised (follow) __________ a healthier lifestyle after his check-up.

(1)
to follow
Xem đáp án
to follow

promise to do something: hứa sẽ làm gì.

Dịch: Anh ấy đã hứa sẽ tuân theo lối sống lành mạnh hơn sau buổi kiểm tra sức khỏe.

125. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She misses (swim) _________ in the crystal-clear lakes during her vacation.

(1)
swimming
Xem đáp án
swimming

miss doing something: nhớ việc đã từng làm.

Dịch: Cô ấy nhớ cảm giác bơi lội ở những hồ nước trong vắt trong kỳ nghỉ của mình.

126. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

City planners aim (improve) __________ public transport to reduce pollution.

(1)
to improve
Xem đáp án

to improve

aim to do something: đặt mục tiêu làm gì.

Dịch: Các nhà quy hoạch đô thị đặt mục tiêu cải thiện giao thông công cộng để giảm ô nhiễm.

127. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She started (learn) _________ new skills to prepare for future job opportunities.

(1)
learning
Xem đáp án
learning

start doing something: bắt đầu làm việc gì.

Dịch: Cô ấy bắt đầu học các kỹ năng mới để chuẩn bị cho cơ hội việc làm trong tương lai.

128. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Some companies refuse (reduce) __________ emissions despite environmental warnings.

(1)
to reduce
Xem đáp án
to reduce

refuse to do something: từ chối làm gì.

Dịch: Một số công ty từ chối giảm lượng khí thải dù đã có các cảnh báo về môi trường.

129. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Don’t forget (drink) _________ enough water every day.

(1)
to drink
Xem đáp án
to drink

Don’t forget to do something: đừng quên làm gì.

Dịch: Đừng quên uống đủ nước mỗi ngày.

130. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Do you mind (wait) ________ here for a few minutes?

(1)
waiting
Xem đáp án
waiting

mind doing something: phiền khi làm gì.

Dịch: Bạn có phiền chờ ở đây vài phút không?

Đoạn văn

Exercise 9. Choose the correct options.

131. Tự luận
• 1 điểm

My brother, who/that/whom rarely exercises, has recently started going to the gym.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘who’ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.

Dịch: Anh trai tôi, người hiếm khi tập thể dục, gần đây đã bắt đầu đi tập gym.

132. Tự luận
• 1 điểm

Artificial intelligence, which/that/who is expected to transform many industries, will create both challenges and opportunities for future workers.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘which’ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật/sự vật, đóng vai trò làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.

Dịch: Trí tuệ nhân tạo, được kỳ vọng sẽ thay đổi nhiều ngành công nghiệp, sẽ tạo ra cả thách thức và cơ hội cho người lao động tương lai.

133. Tự luận
• 1 điểm

In 2030, when/where/whose smart jobs will dominate the market, many traditional careers may disappear.

Xem đáp án

Trạng từ quan hệ ‘when’ thay thế cho danh từ chỉ thời gian, diễn tả thời điểm xảy ra hành động.

Dịch: Vào năm 2030, khi các công việc thông minh sẽ thống trị thị trường, nhiều ngành nghề truyền thống có thể biến mất.

134. Tự luận
• 1 điểm

The ancient forest was protected by law, that/this/which surprised many local residents.

Xem đáp án

 Đại từ quan hệ ‘which’ dùng để thay thế cho cả mệnh đề phía trước, đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, ta dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu.

Dịch: Khu rừng cổ xưa này được pháp luật bảo vệ, điều này khiến nhiều người dân địa phương ngạc nhiên.

135. Tự luận
• 1 điểm

Ha Long Bay, which is a UNESCO World Heritage Site, attract/are attracting/attracts millions of tourists every year.

Xem đáp án

Động từ chính của câu cần chia theo chủ ngữ số ít ‘Ha Long Bay’ nên ta thêm ‘s’.

Dịch: Vịnh Hạ Long, Di sản Thế giới được UNESCO công nhận, thu hút hàng triệu khách du lịch mỗi năm.

136. Tự luận
• 1 điểm

Yoga, which is/being/are popular among young people, helps reduce stress and improve flexibility.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘which’ dùng để thay thế cho danh từ chỉ sự vật phía trước ‘Yoga’ – số ít, đóng vai trò làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ. Do đó, động từ theo sau ‘which’ cần chia số ít.

Dịch: Yoga, thứ được giới trẻ ưa chuộng, giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự dẻo dai.

137. Tự luận
• 1 điểm

Dr. Lee, whose/whom/that I met at the health seminar, is writing a book on mental well-being.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘whom’ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.

Dịch: Tiến sĩ Lee, người mà tôi đã gặp tại hội thảo về sức khỏe, đang viết một cuốn sách về sức khỏe tâm thần.

138. Tự luận
• 1 điểm

Traffic congestion, what/which/that affects almost every major city, is a serious urban problem.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘which’ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật/sự vật, đóng vai trò làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.

Dịch: Tắc nghẽn giao thông, thứ ảnh hưởng đến hầu hết các thành phố lớn, là một vấn đề nghiêm trọng ở đô thị.

139. Tự luận
• 1 điểm

Da Nang, which/that/where many tourists come to see the Marble Mountains, is known for its natural beauty.

Xem đáp án

Trạng từ quan hệ ‘where’ dùng để thay thế danh từ chỉ nơi chốn (địa điểm) xảy ra hành động trong mệnh đề quan hệ.

Dịch: Đà Nẵng, nơi nhiều du khách đến để tham quan Ngũ Hành Sơn, nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên.

140. Tự luận
• 1 điểm

The robot, who/whose/which battery lasts up to 10 hours, can assist elderly people at home.

Xem đáp án

Đại từ quan hệ ‘whose’ dùng để chỉ sự sở hữu, được dùng để chỉ người/vật, theo sau ‘whose’ là một danh từ.

Dịch: Con robot, có pin kéo dài đến 10 tiếng, có thể hỗ trợ người già tại nhà.

Đoạn văn

Exercise 10. Give the correct forms of the verbs in brackets to complete these sentences.

141. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Yesterday at 6 a.m., Anna (do) __________ yoga in the park to stay healthy.

(1)
was doing
Xem đáp án
was doing

 Dấu hiệu nhận biết: Yesterday at 6 a.m. (thời điểm cụ thể trong quá khứ).

Dịch: Vào lúc 6 giờ sáng hôm qua, Anna đang tập yoga trong công viên để rèn luyện sức khỏe.

142. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The city council (plan) __________ to build a new park when the budget was cut?

(1)
Was the city council planning
Xem đáp án
Was the city council planning

Dấu hiệu nhận biết: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bất chợt có một hành động khác xen vào.

Dịch: Hội đồng thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một công viên mới thì ngân sách bị cắt phải không?

143. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

At this time last year, most people (not talk) __________ about AI replacing human jobs.

(1)
weren’t talking
Xem đáp án
weren’t talking

Dấu hiệu nhận biết: At this time last year (thời điểm cụ thể trong quá khứ).

Dịch: Bằng giờ năm ngoái, hầu hết mọi người đang không bàn đến việc AI sẽ thay thế công việc của con người.

144. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We (take) __________ a tour of Ha Long Bay while the sun was setting.

(1)
were taking
Xem đáp án

were taking

Dấu hiệu nhận biết: Hai hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.

Dịch: Chúng tôi đang tham quan vịnh Hạ Long khi mặt trời lặn.

145. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

What you (do) __________ when the power went out at the gym?

(1)
were you doing
Xem đáp án

were you doing

Dấu hiệu nhận biết: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bất chợt có một hành động khác xen vào.

Dịch: Bạn đang làm gì khi mất điện ở phòng tập thể dục vậy?

146. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

While the students (discuss) __________ about future careers, the teacher was handing out the brochures.

(1)
were discussing
Xem đáp án

 were discussing

Dấu hiệu nhận biết: Hai hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.

Dịch: Trong khi học sinh đang thảo luận về nghề nghiệp tương lai, thì giáo viên đang phát tờ rơi.

147. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The tourists (take) __________ photos when the guide started explaining the rock formations?

(1)
Were the tourists taking
Xem đáp án

Were the tourists taking

Dấu hiệu nhận biết: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bất chợt có một hành động khác xen vào.

Dịch: Khách du lịch đang chụp ảnh thì hướng dẫn viên bắt đầu giải thích về các khối đá phải không?

148. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She (not lie) __________ on the couch all yesterday afternoon; she went for a long walk instead.

(1)
wasn’t lying
Xem đáp án
wasn’t lying

Dấu hiệu nhận biết: all yesterday afternoon (khoảng thời gian trong quá khứ).

Dịch: Suốt cả chiều qua, cô ấy không nằm trên ghế sofa; thay vào đó cô ấy đã đi dạo một quãng dài.  

149. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

At 9 p.m. last night, Lisa (jog) __________ in the park to improve her health.

(1)
was jogging
Xem đáp án

was jogging

Dấu hiệu nhận biết: At 9 p.m. last night (thời điểm cụ thể trong quá khứ).

Dịch: Vào lúc 9 giờ tối hôm qua, Lisa đang chạy bộ trong công viên để cải thiện sức khỏe.

150. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

From 2 to 5 p.m. yesterday, the researchers (test) __________ a robot assistant.

(1)
were testing
Xem đáp án

were testing

Dấu hiệu nhận biết: From 2 to 5 p.m. yesterday (thời điểm cụ thể trong quá khứ).

Dịch: Từ 2 giờ đến 5 giờ chiều hôm qua, các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm một trợ lý robot.

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 11. Choose the correct answers.

The workout was ________ that she could barely walk afterwards. 

so intense that

such intense that

so intensity that

such an intense

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + be + so + adj + that + S + V.

Dịch: Buổi tập luyện quá căng thẳng đến nỗi cô ấy gần như không thể đi lại sau đó.

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The yoga session was ________ that everyone felt completely refreshed and relaxed by the end of it. 

such a calming experience

so calming an experience

so calmly that

such calm experience

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

Dịch: Buổi tập yoga là một trải nghiệm thật sự thư giãn đến mức mọi người cảm thấy hoàn toàn sảng khoái và thoải mái vào cuối buổi.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There was ________ on the highway during rush hour that it took us nearly two hours to get home. 

such a terrible traffic

so terrible traffic

so much traffic

such terribly traffic

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

Dịch: Có quá nhiều xe cộ trên đường cao tốc vào giờ cao điểm đến mức chúng tôi mất gần hai tiếng mới về đến nhà.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Technology is advancing ________ that many traditional jobs may disappear within the next decade. 

so rapid

such rapidly

so rapidly

such a rapid

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

 Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + V + so + adv + that + S + V.

Dịch: Công nghệ đang phát triển quá nhanh đến mức nhiều công việc truyền thống có thể biến mất trong thập kỷ tới.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was ________ outside the apartment last night that we couldn’t hear our own conversation. 

such loud noise

so loudly

so much loudly

such a loud noise

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

Dịch: Tiếng ồn bên ngoài căn hộ tối qua quá lớn đến mức chúng tôi không thể nghe được cuộc trò chuyện của chính mình.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The new fitness program was ________ that participants saw noticeable results within just two weeks. 

such an effective

so effective

so effectively

such effective

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + be + so + adj + that + S + V.

Dịch: Chương trình thể dục mới hiệu quả đến mức người tham gia đã thấy kết quả rõ rệt chỉ trong vòng hai tuần.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The waterfall created ________ that visitors could feel the spray from several meters away. 

so strong a current

such strong current

such a strongly current

so strongly current

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + V + so + adj + a/an + N đếm được số ít + that + S + V.

Dịch: Thác nước tạo ra dòng chảy quá mạnh đến mức du khách có thể cảm nhận được những tia nước bắn tung từ cách xa vài mét.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He presented ________ during the interview that the company offered him the position immediately. 

so impressively an idea

so impressive idea

such an impressive idea

such a impressive idea

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

Dịch: Trong buổi phỏng vấn anh ấy đã trình bày một ý tưởng ấn tượng đến mức công ty đã lập tức mời anh ấy nhận việc.

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The city has become ________ over the years that many families have decided to move to the suburbs. 

such chaotic place

so chaotically

so chaotic a place

such chaotic

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + V + so + adj + a/an + N đếm được số ít + that + S + V.

Dịch: Thành phố này đã trở thành một nơi hỗn loạn đến mức nhiều gia đình quyết định chuyển ra vùng ngoại ô.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She followed ________ diet plan that her energy levels improved dramatically. 

such a strict

so strictly

so strict

such strict

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc ‘quá…đến nỗi mà…’: S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

Dịch: Cô ấy tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt đến mức mức năng lượng của cô đã được cải thiện đáng kể.

Đoạn văn

Exercise 12. Choose ONE mistake in each sentence.

161. Tự luận
• 1 điểm

If we eat (A) too much fast food, it can leads (B) to serious health problems like obesity, heart disease (C), and diabetes (D).

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

(can leads → can lead)

Dịch: Nếu chúng ta ăn quá nhiều thức ăn nhanh, điều đó có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như béo phì, bệnh tim và tiểu đường.

162. Tự luận
• 1 điểm

You should exercise (A) more often if (B) you will want (C) to stay healthy in the long run (D).

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

(will want → want)

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên hơn nếu muốn duy trì sức khỏe lâu dài.

163. Tự luận
• 1 điểm

If tourists visit (A) Sơn Đoòng Cave, they must follows (B) strict safety guidelines to protect the environment and (C) themselves (D).

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

(must follows → must follow)

Dịch: Nếu khách du lịch đến thăm hang Sơn Đoòng, họ phải tuân theo các quy định an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ môi trường và bản thân.

164. Tự luận
• 1 điểm

We may experience (A) more air pollution in big cities if (B) people not use (C) public transport (D) regularly.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

(not use → don’t use)

Dịch: Chúng ta có thể sẽ phải hứng chịu ô nhiễm không khí nhiều hơn ở các thành phố lớn nếu người dân không sử dụng phương tiện công cộng thường xuyên.

165. Tự luận
• 1 điểm

If students (A) study artificial intelligence, they can develop (B) skills that helps (C) them get (D) future jobs.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

(helps → help)

Dịch: Nếu học sinh học về trí tuệ nhân tạo, các em có thể phát triển các kỹ năng giúp các em có được việc làm trong tương lai.

166. Tự luận
• 1 điểm

Urban planners will improve (A) traffic systems if (B) they gets (C) more funding (D) from the government.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

(gets → get)

Dịch: Các nhà quy hoạch đô thị sẽ cải thiện hệ thống giao thông nếu họ nhận được thêm tài trợ từ chính phủ.

167. Tự luận
• 1 điểm
You must (A) drink enough water (B) every day (C) if you wants (D) to maintain a healthy body.
Xem đáp án
Đáp án đúng là D

(wants → want)

Dịch: Bạn phải uống đủ nước mỗi ngày nếu muốn duy trì một cơ thể khỏe mạnh.

168. Tự luận
• 1 điểm

If more people take up (A) healthy eating habits, the government can reducing (B) spending (C) on (D) public healthcare.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

(reducing → reduce)

Dịch: Nếu nhiều người áp dụng thói quen ăn uống lành mạnh, chính phủ có thể giảm ngân sách cho y tế công.

169. Tự luận
• 1 điểm

If people live (A) in polluted areas, they could develops (B) breathing problems over time (C), especially (D) children.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

(develops → develop)

Dịch: Nếu người dân sống ở khu vực ô nhiễm, theo thời gian họ có thể mắc các vấn đề hô hấp, đặc biệt là trẻ em.

170. Tự luận
• 1 điểm

If we don’t take (A) action now (B), rising sea levels may affecting (C) many natural wonders in the future (D).

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

(affecting → affect)

Dịch: Nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ, mực nước biển dâng cao có thể ảnh hưởng đến nhiều kỳ quan thiên nhiên trong tương lai.