Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
20 câu hỏi
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn chút bánh.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe đạp.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Ấm trà ở trên bàn.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Anh trai tôi mười bốn tuổi.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Giày của tôi ở đằng kia.
Look and read. Write Yes or No.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Họ đang ở cửa hàng tạp hóa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Có năm quả nho trên cây.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Ở đó có một chiếc lều.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes
Dịch nghĩa: Có hai đứa trẻ đang đạp xe đạp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes
Dịch nghĩa: Một bạn nữ đang trượt cầu trượt.
Yes, I do.
No, I do.
Yes, I don’t.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Do you like…? - Yes, I do. / No, I don’t.
Dịch nghĩa: Do you like zebras? - Yes, I do. (Bạn có thích ngựa vằn không? - Mình có.)
am
is
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ số ít + to be (is)...
Dịch nghĩa: The pizza is on the table. (Chiếc bánh pizza ở trên bàn.)
are driving
is driving
are drive
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + to be (am/is/are) + verb-ing…: Ai đang làm gì
Dịch nghĩa: They are driving cars. (Họ đang lái xe ô tô.)
Yes, they do.
No, they are.
Yes, they are.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: To be (Is/Are) + S +...? - Yes, S + to be (is/are). / No, S + to be + not (isn’t/ aren’t).
Dịch nghĩa: Are the shoes near the door? - Yes, they are.
(Đôi giày ở gần cửa đúng không? - Đúng rồi.)
is
am
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: How old + to be (is/are) + S?: Ai bao nhiêu tuổi
Dịch nghĩa: How old is your brother? - He’s thirteen.
(Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? - Anh ấy 13 tuổi.)
Reorder the words.
1. zoo / you / the / Do / like / zebra / at / the / ?→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Do you like the zebra at the zoo?
Dịch nghĩa: Bạn có thích con ngựa vằn ở sở thú không?
Reorder the words.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They’re riding bikes in the park.
Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe ở công viên.
Reorder the words.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How old is your mother?
Dịch nghĩa: Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?
Reorder the words.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The zebu is over there.
Dịch nghĩa: Con bò đang ở đằng kia.
Reorder the words.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The box is on the table.
Dịch nghĩa: Chiếc hộp ở trên bàn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 2
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















