Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 248 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

I want some cake.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn chút bánh.

2. Tự luận
• 1 điểm

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

They’re riding bikes.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  They’re riding bikes. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe đạp.

3. Tự luận
• 1 điểm

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

The teapot is on the table.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  The teapot is on the table. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Ấm trà ở trên bàn.

4. Tự luận
• 1 điểm

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

My brother is fourteen.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  My brother is fourteen. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Anh trai tôi mười bốn tuổi.

5. Tự luận
• 1 điểm

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

My shoes are over there.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  My shoes are over there. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Giày của tôi ở đằng kia.

Đoạn văn

Look and read. Write Yes or No.

6. Tự luận
• 1 điểm
They are in the grocery store.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Họ đang ở cửa hàng tạp hóa.

7. Tự luận
• 1 điểm
There are five grapes on the tree.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Có năm quả nho trên cây.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
There is a tent.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một chiếc lều.

9. Tự luận
• 1 điểm
Two kids are riding bikes.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Có hai đứa trẻ đang đạp xe đạp.

10. Tự luận
• 1 điểm
One girl is sliding.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Một bạn nữ đang trượt cầu trượt.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Circle the best options.
Do you like zebras? 

Yes, I do.

No, I do.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do you like…? - Yes, I do. / No, I don’t.

Dịch nghĩa: Do you like zebras? - Yes, I do. (Bạn có thích ngựa vằn không? - Mình có.)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The pizza ________ on the table. 

am

is

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ số ít + to be (is)...

Dịch nghĩa: The pizza is on the table. (Chiếc bánh pizza ở trên bàn.)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They _______ cars. 

are driving

is driving

are drive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + to be (am/is/are) + verb-ing…: Ai đang làm gì

Dịch nghĩa: They are driving cars. (Họ đang lái xe ô tô.)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are the shoes near the door? - ____________. 

Yes, they do.

No, they are.

Yes, they are.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: To be (Is/Are) + S +...? - Yes, S + to be (is/are). / No, S + to be + not (isn’t/ aren’t).

Dịch nghĩa: Are the shoes near the door? - Yes, they are.

(Đôi giày ở gần cửa đúng không? - Đúng rồi.)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How old ____ your brother? - He’s thirteen. 

is

am

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: How old + to be (is/are) + S?: Ai bao nhiêu tuổi

Dịch nghĩa: How old is your brother? - He’s thirteen.

(Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? - Anh ấy 13 tuổi.)

16. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

1. zoo / you / the / Do / like / zebra / at / the / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you like the zebra at the zoo?

Dịch nghĩa: Bạn có thích con ngựa vằn ở sở thú không?

17. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

bikes / park / in / riding / They’re / the /.
→ ________________________________________

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They’re riding bikes in the park.

Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe ở công viên.

18. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

old / How / mother / is / your / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How old is your mother?

Dịch nghĩa: Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?

19. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

there / over / The / is / zebu /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The zebu is over there.

Dịch nghĩa: Con bò đang ở đằng kia.

20. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

the / is / table / on / box / The /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The box is on the table.

Dịch nghĩa: Chiếc hộp ở trên bàn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả