Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2117 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: What do you want? - I want some cake. (Bạn muốn thứ gì? - Tôi muốn chút bánh.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The teapot is on the table. (Ấm trà ở trên bàn.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: What number is it? - It's thirteen. (Đó là số bao nhiêu? - Số 13.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: They're driving cars. (Họ đang lái ô tô.)

 

Nội dung bài nghe:

1. What do you want? - I want some cake.

2. The teapot is on the table.

3. What number is it? - It's thirteen.

4. They're driving cars.

 

Dịch bài nghe:

1. Bạn muốn thứ gì? - Tôi muốn chút bánh.

2. Ấm trà ở trên bàn.

3. Đó là số bao nhiêu? - Số 13.

4. Họ đang lái ô tô.

5. Tự luận
• 1 điểm

II. Look and complete the words. (2 points)

II. Look and complete the words. (2 points)  _ ams (ảnh 1)

_ ams
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: yams

yams (n): củ khoai từ

6. Tự luận
• 1 điểm
II. Look and complete the words. (2 points)
II. Look and complete the words. (2 points)    _ ebu (ảnh 1)

_ ebu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: zebu

zebu (n): con bò u

7. Tự luận
• 1 điểm
II. Look and complete the words. (2 points)
II. Look and complete the words. (2 points)    sl _ ding (ảnh 1)

sl _ ding

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sliding

sliding (verb-ing): đang trượt

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
II. Look and complete the words. (2 points)
II. Look and complete the words. (2 points)    _ _ orts (ảnh 1)

_ _ orts

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: shorts

shorts (n): quần đùi

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the correct answer. (2 points)

What do you want? - I want some ____________.

grape

yam

grapes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: some + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: What do you want? - I want some grapes.

(Bạn muốn thứ gì? - Tôi muốn một ít nho.)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 _____ you like the shirt? - No, I don’t. 

Are

Do

Is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Do you like…? - Yes, I do. / No, I don’t.

Dịch nghĩa: Do you like the shirt? - No, I don’t.

(Bạn có thích chiếc áo sơ mi này không? - Tôi không thích.)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teapots ______ on the table. 

are

am

is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ số nhiều + to be (are) + ….

Dịch nghĩa: The teapots are on the table. (Các ấm trà ở trên bàn.)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is the zebu near the zoo? - ______________. It is in the zoo. 

Yes, it does.

Yes, it is.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: To be (Is/Are) + S +...? - Yes, S + to be (is/are). / No, S + to be + not (isn’t/ aren’t).

Dịch nghĩa: Is the zebu near the zoo? - No, it isn’t. It is in the zoo.

(Con bò u có ở gần sở thú không? - Không. Nó ở trong sở thú.)

Đoạn văn

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

grapes

tent

teapot

blanket

My family and I are at the campsite.

We are sitting near the (1) _______.

There are some (2) ______ on the table.

There is a (3) _________ on the table, too.

My sister is wearing a (4) __________.

My mother, father and I are wearing shoes.
13. Tự luận
• 1 điểm

We are sitting near the (1) _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tent

Dịch nghĩa: We are sitting near the tent. (Chúng tôi đang ngồi gần chiếc lều.)

14. Tự luận
• 1 điểm

There are some (2) ______ on the table.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grapes

Dịch nghĩa: There are some grapes on the table. (Có một ít nho ở trên bàn.)

15. Tự luận
• 1 điểm

There is a (3) _________ on the table, too.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: teapot

Dịch nghĩa: There is a teapot on the table, too. (Trên bàn cũng có một ấm trà nữa.)

16. Tự luận
• 1 điểm

My sister is wearing a (4) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: blanket

Dịch nghĩa: My sister is wearing a blanket. (Chị tôi đang khoác một chiếc chăn.)

17. Tự luận
• 1 điểm
V. Look and write. (2 points)
My brother is playing with a _______.
V. Look and write. (2 points) 1. My brother is playing with a _______.    (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: yo-yo

Dịch nghĩa: Anh tôi đang chơi yo-yo.

18. Tự luận
• 1 điểm
We can see tigers in the ____________.
We can see tigers in the ____________.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: zoo

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể thấy hổ trong sở thú.

19. Tự luận
• 1 điểm
My ___________ is holding a cake.
My ___________ is holding a cake.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grandmother

Dịch nghĩa: Bà tôi đang cầm một chiếc bánh.

20. Tự luận
• 1 điểm
Do you like this _________? - Yes, I do.
Do you like this _________? - Yes, I do.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: shirt

Dịch nghĩa: Bạn có thích chiếc áo sơ mi này không? - Tôi có. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả