Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2114 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write. 18           eighteen      bikes (ảnh 1)

18           eighteen        bikes
Xem đáp án

18 – eighteen

18           eighteenbikes

(18        mười tám        chiếc xe đạp)

2. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Count and write.
Task 1. Count and write.    _____       __________       balls (ảnh 1)

_____       __________       balls

Xem đáp án

20 – twenty

20         twenty         balls

(20     hai mươi    quả bóng)

3. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Count and write.
Task 1. Count and write.   _____       __________       bags (ảnh 1)
_____       __________       bags
Xem đáp án

19 – nineteen

19      nineteen       bags

(19    mười chín    chiếc túi)

4. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Count and write.
Task 1. Count and write. _____       __________       trucks   (ảnh 1)

_____       __________       trucks

Xem đáp án

17 – seventeen

17     seventeen      trucks 

(17   mười bảy       xe tải)

5. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Count and write.
Task 1. Count and write. _____       __________       pencils (ảnh 1)
_____       __________       pencils
Xem đáp án

11 – eleven

11    eleven            pencils

(11  mười một       cây bút chì)

6. Tự luận
• 1 điểm
Task 1. Count and write.
Task 1. Count and write. _____       __________       socks (ảnh 1)
_____       __________       socks
Xem đáp án

15 – fifteen

15       fifteen            socks

(15  mười lăm      chiếc tất)

7. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. s

octopus: con bạch tuộc

2. x

box: chiếc hộp

3. y

yogurt: sữa chua

4. w

wall: bức tường

5. zz

buzz: tiếng vo ve

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     t __ __ __ k (ảnh 1)

t __ __ __ k
Xem đáp án

truck

truck: xe tải

9. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     m __ __ o__ __ __ __ __ (ảnh 1)

m __ __ o__ __ __ __ __
Xem đáp án

motorbike

motorbike: xe máy

10. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     __ e__ __ __ w (ảnh 1)

__ e__ __ __ w
Xem đáp án

 seesaw

seesaw: bập bênh

11. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     __ __ t__ h__ n (ảnh 1)

__ __ t__ h__ n
Xem đáp án

kitchen

kitchen: phòng bếp

12. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     __ __ __ n __ (ảnh 1)

__ __ __ n __
Xem đáp án

phone

phone: điện thoại

13. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

 Task 3. Look and write.     __ l __ __ __ (ảnh 1)

__ l __ __ __
Xem đáp án

slide

slide: cầu trượt

Đoạn văn

Task 4. Write

14. Tự luận
• 1 điểm

I go to school by car.

Xem đáp án

Bob

I go to school by car. (Tôi đi học bằng ô tô.)

Chọn Bob.

15. Tự luận
• 1 điểm

I go to school by boat.

Xem đáp án

John

I go to school by boat. (Tôi đi học bằng thuyền.)

Chọn John.

16. Tự luận
• 1 điểm
I go to school by bus.
Xem đáp án

Amy

I go to school by bus. (Tôi đi học bằng xe buýt.)

Chọn Amy.

17. Tự luận
• 1 điểm
I go to school by bike.
Xem đáp án

Lisa

I go to school by bike. (Tôi đi học bằng xe đạp.)

Chọn Lisa.

18. Tự luận
• 1 điểm
I walk to school.
Xem đáp án

Jack

I walk to school. (Tôi đi bộ đến trường.)

Chọn Jack.

Đoạn văn

Task 5. Write.

Is

Where’s

She’s

under

Yes

by

19. Tự luận
• 1 điểm

___________ Grandma in the bedroom?

Xem đáp án

Is

Is + người + nơi chốn? (Ai đó đang ở đâu phải không)

→ Chọn “Is”

→ Is Grandma in the bedroom? (Bà có ở trong phòng ngủ không?)

20. Tự luận
• 1 điểm

___________ in the dining room.

Xem đáp án

She’s

Cấu trúc: He/She’s + in + phòng.

→ Chọn “She’s”

→ She’s in the dining room. (Cô ấy đang ở trong phòng ăn.)

21. Tự luận
• 1 điểm

___________ Billy?

Xem đáp án

Where’s

Cấu trúc: Where’s + tên người?

→ Chọn “Where’s”

→ Where’s Billy? (Billy đang ở đâu?)

22. Tự luận
• 1 điểm

Is he in the kitchen? - ___________, he is.

Xem đáp án

Yes

Cấu trúc: “Is he ...?” có 2 cách trả lời: “Yes, he is.” và “No, he isn’t.”

→ Is he in the kitchen? – Yes, he is. (Anh ấy có ở trong bếp không? – Có.)

23. Tự luận
• 1 điểm

I go to school ___________ bus.

Xem đáp án

by

Ta có: I go to school + by + phương tiện di chuyển.

→ Chọn “by”

→ I go to school by bus. (Tôi đi học bằng xe buýt.)

24. Tự luận
• 1 điểm

Where’s the ball? - It’s ___________ the tree.

Xem đáp án

 under

Cấu trúc: It’s + vị trí

Where’s the ball? - It’s under the tree. (Quả bóng ở đâu? - Nó ở dưới gốc cây.)

25. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

his / these / shorts? / Are

________________________________________________
Xem đáp án

Are these his shorts? 

Cấu trúc: Are these + your/his/her + vật số nhiều?

→ Are these his shorts?

Dịch: Đây có phải là quần đùi của anh ấy không?

26. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

living / Is / room? / he / the / in

________________________________________________
Xem đáp án

Is he in the living room?

Cấu trúc: Is + he/she + in + phòng?

→ Is he in the living room?

Dịch: Anh ấy có ở trong phòng khách không?

27. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

under / The ball/ is / the seesaw.

________________________________________________
Xem đáp án

The ball is under the seesaw.

Ta thấy hình quả bóng dưới bập bênh,

→ The ball is under the seesaw.

Dịch: Quả bóng nằm dưới cái bập bênh.

28. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

crayons. / Here, / my / share

________________________________________________
Xem đáp án

Here, share my crayons.

share + my + đồ vật: chia sẻ ... của tôi nhé

→ Here, share my crayons. (Đây, chia sẻ bút màu của mình nhé.)

29. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

to school / I / by / go / bus.

________________________________________________
Xem đáp án

I go to school by bus.

Ta có: I go to school + by + phương tiện di chuyển.

→ I go to school by bus.

Dịch: Tôi đi học bằng xe buýt.

30. Tự luận
• 1 điểm

Task 6. Order the words.

your / mom? / this / Is

________________________________________________
Xem đáp án

Is this your mom?

Cấu trúc: Is this your + người thân?

→ Is this your mom?

Dịch: Đây có phải là mẹ của bạn không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả