Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
22 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Listen and circle.
_u_mbrella
u
umbrella: cái cô
(Câu hỏi không xác định)
Listen and circle.
___ofa
s
sofa: ghế sofa
(Câu hỏi không xác định)
Listen and circle.
___ctopus
o
octopus: con bạch tuộc
Listen and circle.
___ainbow
r
rainbow: cầu vồng
Nội dung bài nghe:
1. umbrella umbrella
2. sofa sofa
3. octopus octopus
4. rainbow rainbow

Task 4. Listen and match.

bathroom
Nội dung nghe: Boy: Where’s Dad? Is he in the bedroom?
Girl: No, he isn’t. He’s in the bathroom.
Dịch: Cậu bé: Bố đâu rồi? Bố có ở trong phòng ngủ không?
Cô bé: Không. Bố ở trong phòng tắm.
Học sinh nối bố với phòng tắm.
Task 4. Listen and match.
kitchen
Nội dung nghe: Girl: Where’s Billy? Is he in the living room?
Boy: No, he isn’t. He’s in the kitchen.
Dịch: Cô bé: Billy đâu rồi? Cậu ấy có ở trong phòng khách không?
Cậu bé: Không, cậu ấy không. Cậu ấy đang ở trong bếp.
Học sinh nối Billy với bếp.
Task 4. Listen and match.

living room
Nội dung nghe: Boy: Where’s Grandma? Is she in the living room?
Girl: Yes, she is.
Dịch: Cậu bé: Bà đâu rồi? Bà có ở trong phòng khách không?
Cô bé: Có, bà có.
Học sinh nối bà với phòng khách.
Task 4. Listen and match.
dining room
Nội dung nghe:Girl: Where’s Rosy? Is she in the dining room?
Boy: Yes, she is.
Dịch: Cô bé: Rosy đâu rồi? Cô ấy có ở trong phòng ăn không?
Cậu bé: Có, cô ấy có.
Học sinh nối Rosy với phòng ăn.
Nội dung bài nghe:
1.
Boy: Where’s Dad? Is he in the bedroom?
Girl: No, he isn’t. He’s in the bathroom.
2.
Girl: Where’s Billy? Is he in the living room?
Boy: No, he isn’t. He’s in the kitchen.
3.
Boy: Where’s Grandma? Is she in the living room?
Girl: Yes, she is.
4.
Girl: Where’s Rosy? Is she in the dining room?
Boy: Yes, she is.
(Câu hỏi không xác định)
Task 2. Listen, circle and color.

brown
orange
B
A. brown: màu nâu
B. orange: màu cam
Câu nghe: Girl: I like orange.
Dịch: Cô bé: Mình thích màu cam.
Học sinh tô chiếc váy màu cam.
Task 2. Listen, circle and color.
pink
purple
A
A. pink: màu hồng
B. purple: màu tím
Câu nghe: Boy: I like pink.
Dịch: Cậu bé: Mình thích màu hồng.
Học sinh tô quyển vở màu hồng.
Task 2. Listen, circle and color.
brown
blue
A
A. brown: màu nâu
B. blue: màu xanh dương
Câu nghe: Girl: I like brown.
Dịch: Cô bé: Mình thích màu nâu.
Học sinh tô con gấu bông màu nâu.
Task 2. Listen, circle and color.
purple
green
A
A. purple: màu tím
B. green: màu xanh lá cây
Câu nghe: Boy: I like purple.
Dịch: Cậu bé: Mình thích màu tím.
Học sinh tô chiếc mũ màu tím.
Nội dung bài nghe:
1 Girl: I like orange.
2 Boy: I like pink.
3 Girl: I like brown.
4 Boy: I like purple.
Task 3. Listen, count, and check (✔).


B
A. fourteen: 14
B. fifteen: 15
Nội dung nghe: Boy: Look! These are my trucks!
Girl: Yes. Fifteen trucks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen. Fifteen trucks.
Dịch: Cậu bé: Nhìn kìa! Đây là xe tải của tớ!
Cô bé: Ừ. Mười lăm xe tải. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm. Mười lăm xe tải.
Task 3. Listen, count, and check (✔).

A
A. twelve: 12
B. ten: 10
Nội dung nghe: Girl: Look! These are my pencils!
Boy: Yes. Twelve pencils. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve. Twelve pencils.
Dịch: Cô bé: Nhìn này! Đây là bút chì của tớ!
Cậu bé: Ừ. Mười hai cây bút chì. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai. Mười hai cây bút chì.
Task 3. Listen, count, and check (✔).

A
A. twenty: 20
B. nineteen: 19
Nội dung nghe: Boy: Look! These are my kites!
Girl: Yes. Twenty kites. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Twenty kites.
Dịch: Cậu bé: Nhìn này! Đây là diều của tớ!
Cô bé: Ừ. Hai mươi con diều. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. Hai mươi con diều.
Task 3. Listen, count, and check (✔).


B
A. sixteen: 16
B. seventeen: 17
Nội dung nghe: Girl: Look! These are my socks!
Boy Yes. Seventeen socks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen. Seventeen socks.
Dịch: Cô bé: Nhìn này! Đây là tất của tớ!
Cậu bé: Ừ. Mười bảy chiếc tất. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy. Mười bảy chiếc tất.
Nội dung bài nghe:
1.
Boy: Look! These are my trucks!
Girl: Yes. Fifteen trucks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen. Fifteen trucks.
2.
Girl: Look! These are my pencils!
Boy: Yes. Twelve pencils. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve. Twelve pencils.
3.
Boy: Look! These are my kites!
Girl: Yes. Twenty kites. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Twenty kites.
4.
Girl: Look! These are my socks!
Boy Yes. Seventeen socks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen. Seventeen socks.
Task 5. Listen and circle.

B
A. car: xe hơi
B. bus: xe buýt
Nội dung nghe: Boy: I go to school by bus.
Dịch: Cậu bé: Tôi đi học bằng xe buýt.
Chọn B.
Task 5. Listen and circle.

A
A. seesaw: bập bênh
B. goal: khung thành
Nội dung nghe: Boy: Where’s the ball?
Girl: It’s under the seesaw.
Dịch: Cậu bé: Quả bóng đâu rồi?
Cô bé: Nó ở dưới cái bập bênh.
Chọn A.
Task 5. Listen and circle.

A
A. bedroom: phòng ngủ
B. kitchen: phòng bếp
Nội dung nghe: Girl: Is Dad in the kitchen?
Boy: No, he isn’t. He’s in the bedroom.
Dịch: Cô bé: Bố có ở trong bếp không?
Cậu bé: Không, bố không ở trong bếp. Bố đang ở trong phòng ngủ.
Chọn A.
Task 5. Listen and circle.

B
A. dining room: phòng ăn
B. living room: phòng khách
Nội dung nghe: Boy: Where’s Sally?
Woman: She’s in the living room.
Dịch: Cậu bé: Sally đâu rồi?
Cô bé: Cô bé đang ở trong phòng khách.
Task 5. Listen and circle.

B
A. TV: tivi
B. computer: máy vi tính
Nội dung nghe: Man: What’s this?
Girl: It’s a computer.
Dịch: Người đàn ông: Đây là cái gì?
Cô bé: Đó là máy tính.
Chọn B.
Task 5. Listen and circle.


A
Nội dung nghe: Woman: Be kind to the ducks.
Boy: Yes, OK.
Dịch: Người phụ nữ: Hãy đối xử tốt với những chú vịt.
Cậu bé: Vâng, được ạ.
Chọn A.
Nội dung bài nghe:
1. Boy: I go to school by bus.
2. Boy: Where’s the ball?
Girl: It’s under the seesaw.
3. Girl: Is Dad in the kitchen?
Boy: No, he isn’t. He’s in the bedroom.
4. Boy: Where’s Sally?
Woman: She’s in the living room.
5. Man: What’s this?
Girl: It’s a computer.
6. Woman: Be kind to the ducks.
Boy: Yes, OK.


