Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1176 lượt thi
180 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

canyon

statue

karst

natural

Xem đáp án

A. canyon /ˈkænjən/

B. statue /ˈstætʃuː/                  

C. karst /kɑːst/                        

D. natural /ˈnætʃrəl/

Đáp án C. karst có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

knock

responsible

column

tomb

Xem đáp án

A. knock /nɒk/                        

B. responsible /rɪˈspɒnsəbl/    

C. column /ˈkɒləm/                

D. tomb /tuːm/

Đáp án D. tomb có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

prevent

developer

emperor

endangered

Xem đáp án

A. prevent /prɪˈvent/           

B. developer /dɪˈveləpə(r)/                         

C. emperor /ˈempərə(r)/         

D. endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/

Đáp án C. emperor có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

bear

feature

feather

weather

Xem đáp án

A. bear /ber/                           

B. feature /ˈfiːtʃə(r)/               

C. feather /ˈfeðə(r)/                 

D. weather /ˈweðə(r)/

Đáp án B. feature có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại là âm /e/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

nation

nature

native

natural

Xem đáp án

A. nation /ˈneɪʃn/        

B. nature /ˈneɪtʃə(r)/              

C. native /ˈneɪtɪv/        

D. natural /ˈnætʃrəl/

Đáp án D. natural có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

officer

species

fancies

peaceful

Xem đáp án

A. officer /ˈɒfɪsə(r)/               

B. species /ˈspiːʃiːz/               

C. fancies /ˈfænsiz/               

D. peaceful /ˈpiːsfl/

Đáp án B. species có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /s/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

essay

spending

remind

process

Xem đáp án

A. essay /ˈeseɪ/                       

B. spending /ˈspendɪŋ/            

C. remind /rɪˈmaɪnd/               

D. process /ˈprəʊses/

Đáp án C. remind có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 180 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

anger

campus

basic

mathematics

Xem đáp án

A. anger /ˈæŋɡə(r)/                 

B. campus /ˈkæmpəs/             

C. basic /ˈbeɪsɪk/                    

D. mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/

Đáp án C. basic có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /æ/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

recipe

excited

society

remind

Xem đáp án

A. recipe /ˈresəpi/                   

B. excited /ɪkˈsaɪtɪd/               

C. society /səˈsaɪəti/               

D. remind /rɪˈmaɪnd/

Đáp án A. recipe có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

install

person

university

design

Xem đáp án

A. install /ɪnˈstɔːl/                   

B. person /ˈpɜːsn/                   

C. university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/                        

D. design /dɪˈzaɪn/

Đáp án D. design có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại là âm /s/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

thank

both

either

math

Xem đáp án

A. thank /θæŋk/                      

B. both /bəʊθ/                        

C. either /ˈaɪðə(r)/                   

D. math /mæθ/

Đáp án C. either có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

abroad

allowed

advisor

animation

Xem đáp án

A. abroad /əˈbrɔːd/                 

B. allowed /əˈlaʊd/                 

C. advisor /ədˈvaɪzə(r)/           

D. animation /ˌænɪˈmeɪʃn/

Đáp án D. animation có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

town

how

power

show

Xem đáp án

A. town /taʊn/                         

B. how /haʊ/                           

C. power /ˈpaʊə(r)/                 

D. show /ʃəʊ/

Đáp án D. show có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /aʊ/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

control

efficient

commuter

congestion

Xem đáp án

A. control /kənˈtrəʊl/              

B. efficient /ɪˈfɪʃnt/                 

C. commuter /kəˈmjuːtə(r)/    

D. congestion /kənˈdʒestʃən/

Đáp án B. efficient có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /k/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that ofthe others.

self-driving

definite

limit

prediction

Xem đáp án

A. self-driving /ˌself ˈdraɪvɪŋ/

B. definite /ˈdefɪnət/               

C. limit /ˈlɪmɪt/                       

D. prediction /prɪˈdɪkʃn/

Đáp án A. self-driving có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

heritage

monuments

citadel

awareness

Xem đáp án

A. heritage /ˈherɪtɪdʒ/             

B. monuments /ˈmɒnjumənts/

C. citadel /ˈsɪtədəl/                 

D. awareness /əˈweənəs/

Đáp án D. awareness có trọng âm là âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là âm tiết đầu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

kayaking

prevention

location

impression

Xem đáp án

A. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/           

B. prevention /prɪˈvenʃn/        

C. location /ləʊˈkeɪʃn/            

D. impression /ɪmˈpreʃn/

Đáp án A. kayaking có trọng âm là âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

northern

foreign

native

across

Xem đáp án

A. northern /ˈnɔːðən/              

B. foreign /ˈfɒrən/                  

C. native /ˈneɪtɪv/                    

D. across /əˈkrɒs/

Đáp án D. across có trọng âm là âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là âm tiết đầu.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

radio

volcano

extinction

mosquito

Xem đáp án

A. radio /ˈreɪdiəʊ/                   

B. volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/          

C. extinction                /ɪkˈstɪŋkʃn/         

D. mosquito /məˈskiːtəʊ/

Đáp án A. radio có trọng âm là âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

lesson

essay

deadline

career

Xem đáp án

A. lesson /ˈlesn/                      

B. essay /ˈeseɪ/                        

C. deadline /ˈdedlaɪn/             

D. career /kəˈrɪə(r)/

Đáp án D. career có trọng âm là âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là âm tiết đầu.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

cookery

management

assignment

budgeting

Xem đáp án

A. cookery /ˈkʊkəri/               

B. management /ˈmænɪdʒmənt/ 

C. assignment /əˈsaɪnmənt/    

D. budgeting /ˈbʌdʒɪtɪŋ/

Đáp án C. assignment có trọng âm là âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là âm tiết đầu.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

decide

convert

suggest

hybrid

Xem đáp án

A. decide /dɪˈsaɪd/                  

B. convert /kənˈvɜːt/               

C. suggest /səˈdʒest/               

D. hybrid /ˈhaɪbrɪd/

Đáp án D. hybrid có trọng âm là âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

apology

technology

engineering

experience

Xem đáp án

A. apology /əˈpɒlədʒi/            

B. technology /tekˈnɒlədʒi/    

C. engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/

D. experience /ɪkˈspɪəriəns/

Đáp án C. engineering có trọng âm là âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

commute

solar

renew

predict

Xem đáp án

A. commute /kəˈmjuːt/           

B. solar /ˈsəʊlə(r)/                   

C. renew /rɪˈnjuː/                    

D. predict /prɪˈdɪkt/

Đáp án B. solar có trọng âm là âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

congestion

definite

deliver

computer

Xem đáp án

A. congestion /kənˈdʒestʃən/  

B. definite /ˈdefɪnət/               

C. deliver /dɪˈlɪvə(r)/              

D. computer /kəmˈpjuːtə(r)/

Đáp án B. definite có trọng âm là âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the questions.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ancient city of Petra is renowned for its unique rock-cut architecture and historical significance.

modern

hidden

famous

abandoned

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ đồng nghĩa với từ “renowned”

renowned (adj): nổi tiếng

Xét các đáp án:

A. modern (adj): hiện đại       

B. hidden (adj): ẩn giấu  

C. famous (adj): nổi tiếng       

D. abandoned (adj): bị bỏ hoang

→ renowned = famous

Dịch: Thành phố cổ Petra nổi tiếng với kiến trúc chạm khắc đá độc đáo và ý nghĩa lịch sử của nó.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The preservation of intangible cultural heritage, such as traditional music and rituals, is vital for future generations.

visible

material

spiritual

non-physical

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Từ đồng nghĩa với từ “intangible”

intangible (adj): phi vật thể, không thể chạm vào

Xét các đáp án:

A. visible (adj): có thể nhìn thấy

B. material (adj): vật chất

C. spiritual (adj): tinh thần

D. non-physical (adj): phi vật chất, không thể chạm vào

→ intangible = non-physical

Dịch: Việc bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, như âm nhạc truyền thống và các nghi lễ, rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is making great efforts to protect the biodiversity of the rainforest.

variety of species

pollution

destruction

deforestation

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ đồng nghĩa với từ “biodiversity”

biodiversity (n): sự đa dạng sinh học

Xét các đáp án:

A. variety of species (n): sự đa dạng các loài

B. pollution (n): sự ô nhiễm

C. destruction (n): sự phá hủy

D. deforestation (n): nạn phá rừng

→ biodiversity = variety of species

Dịch: Chính phủ đang nỗ lực lớn để bảo vệ sự đa dạng sinh học của rừng mưa nhiệt đới.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ecosystem in this forest is complex and includes many different species of plants and animals.

organization

climate

habitat

population

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ đồng nghĩa với từ "ecosystem"

ecosystem (noun): hệ sinh thái

Xét các đáp án:

A. organization (n): tổ chức

B. climate (n): khí hậu

C. habitat (n): môi trường sống

D. population (n): dân số

→ ecosystem = habitat

Dịch: Hệ sinh thái trong khu rừng này rất phức tạp và bao gồm nhiều loài thực vật và động vật khác nhau.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning to live autonomously is an important skill for young adults to develop.

independently

quickly

securely

responsibly

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ đồng nghĩa với từ "autonomously"

autonomously (adv): một cách tự chủ, độc lập, tự lập

Xét các đáp án:

A. independently (adv): một cách độc lập

B. quickly (adv): một cách nhanh chóng

C. securely (adv): một cách an toàn

D. responsibly (adv): một cách có trách nhiệm

→ autonomously = independently

Dịch: Học cách sống tự lập là một kỹ năng quan trọng mà những người trẻ cần phát triển.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She enjoys living self-sufficiently by growing her own vegetables and managing her household without external help.

selfishly

economically

independently

creatively

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ đồng nghĩa với từ "self-sufficiently"

self-sufficiently (adv): một cách tự túc, tự lập

Xét các đáp án:

A. selfishly (adv): một cách ích kỷ

B. economically (adv): một cách tiết kiệm

C. independently (adv): một cách độc lập

D. creatively (adv): một cách sáng tạo

→ self-sufficiently = independently

Dịch: Cô ấy thích sống tự túc bằng cách tự trồng rau và quản lý gia đình mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With the rise of digital technologies, personalized learning will become more widespread in the future.

tailored

general

traditional

group

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ đồng nghĩa với từ "personalized"

personalized (adj): được cá nhân hóa

Xét các đáp án:

A. tailored (adj): được tùy chỉnh, cá nhân hóa

B. general (adj): chung chung

C. traditional (adj): truyền thống

D. group (adj): theo nhóm

→ personalized = tailored

Dịch: Với sự phát triển của công nghệ kỹ thuật số, học tập cá nhân hóa sẽ trở nên phổ biến hơn trong tương lai.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many schools are incorporating virtual classrooms into their education systems, especially in remote areas.

physical

online

traditional

in-person

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Từ đồng nghĩa với từ "virtual"

virtual (adj): trực tuyến, ảo, trên mạng

Xét các đáp án:

A. physical (adj): vật lý

B. online (adj): trực tuyến

C. traditional (adj): truyền thống

D. in-person (adj): trực tiếp (gặp mặt trực tiếp)

→ virtual = online

Dịch: Nhiều trường học đang tích hợp các lớp học trực tuyến vào hệ thống giáo dục, đặc biệt là ở vùng sâu vùng xa.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the cities of the future, sustainable architecture will focus on minimizing environmental impact.

temporary

traditional

eco-friendly

expensive

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ đồng nghĩa với từ "sustainable"

sustainable (adj): bền vững, thân thiện với môi trường, có thể duy trì lâu dài

Xét các đáp án:

A. temporary (adj): tạm thời

B. traditional (adj): truyền thống

C. eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

D. expensive (adj): đắt đỏ

→ sustainable = eco-friendly

Dịch: Ở các thành phố của tương lai, kiến trúc bền vững sẽ tập trung vào việc giảm thiểu tác động đến môi trường.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The development of smart cities will integrate advanced technology to improve efficiency and quality of life.

automated

complex

traditional

innovative

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Từ đồng nghĩa với từ "smart"

smart (adj): thông minh, hiện đại, sử dụng công nghệ tiên tiến

Xét các đáp án:

A. automated (adj): tự động

B. complex (adj): phức tạp

C. traditional (adj): truyền thống

D. innovative (adj): sáng tạo, đổi mới

Từ "smart" khi nói về thành phố thông minh (smart cities) thường mang nghĩa hiện đại, sáng tạo và tích hợp công nghệ tiên tiến, phù hợp nhất với từ "innovative".

→ smart = innovative

Dịch: Việc phát triển các thành phố thông minh sẽ tích hợp công nghệ tiên tiến để cải thiện hiệu quả và chất lượng cuộc sống.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the questions.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Great Wall of China is one of the most well-preserved ancient structures in the world.

intact

damaged

protected

maintained

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Từ trái nghĩa với từ "well-preserved"

well-preserved (adj): được bảo quản tốt, còn nguyên vẹn

Xét các đáp án:

A. intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư hại

B. damaged (adj): bị hư hại, tổn thương

C. protected (adj): được bảo vệ

D. maintained (adj): được bảo trì, bảo dưỡng

→ well-preserved >< damaged

Dịch: Vạn Lý Trường Thành là một trong những công trình cổ được bảo tồn tốt nhất trên thế giới.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

UNESCO sites are recognized globally for their cultural or natural value.

ignored

appreciated

honored

visited

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "recognized"

recognized (adj): được công nhận, thừa nhận

Xét các đáp án:

A. ignored (adj): bị phớt lờ, không được chú ý

B. appreciated (adj): được đánh giá cao, trân trọng

C. honored (adj): được tôn vinh, kính trọng

D. visited (adj): được ghé thăm

→ recognized >< ignored

Dịch: Các di sản UNESCO được công nhận trên toàn cầu vì giá trị văn hóa hoặc tự nhiên của chúng.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The forest was restored after years of deforestation and environmental damage.

replanted

protected

ruined

renewed

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ trái nghĩa với từ "restored"

restored (adj): được khôi phục, phục hồi

Xét các đáp án:

A. replanted (adj): được trồng lại

B. protected (adj): được bảo vệ

C. ruined (adj): bị phá hủy, tàn phá

D. renewed (adj): được đổi mới, làm mới

→ restored >< ruined

Dịch: Khu rừng đã được phục hồi sau nhiều năm bị chặt phá và tàn phá môi trường.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pollution has had a devastating effect on the coral reef ecosystem.

helpful

harmful

destructive

severe

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "devastating"

devastating (adj): tàn phá, gây thiệt hại nghiêm trọng

Xét các đáp án:

A. helpful (adj): có ích, mang lại lợi ích

B. harmful (adj): có hại, gây hại

C. destructive (adj): phá hủy, tàn phá

D. severe (adj): nghiêm trọng, khắc nghiệt

→ devastating >< helpful

Dịch: Ô nhiễm đã gây ra tác động tàn phá đối với hệ sinh thái rạn san hô.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She felt confident managing her expenses after moving out.

unsure

proud

capable

certain

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "confident"

confident (adj): tự tin, tin tưởng vào khả năng của mình

Xét các đáp án:

A. unsure (adj): không chắc chắn, không tự tin

B. proud (adj): tự hào

C. capable (adj): có khả năng

D. certain (adj): chắc chắn

→ confident >< unsure

Dịch: Cô ấy cảm thấy tự tin khi quản lý chi tiêu của mình sau khi ra ngoài sống.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He always manages his own schedule and finances; he's truly self-reliant.

dependent

confident

ambitious

responsible

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "self-reliant"

self-reliant (adj): tự lực, tự lập, không phụ thuộc vào người khác

Xét các đáp án:

A. dependent (adj): phụ thuộc, không tự lập

B. confident (adj): tự tin

C. ambitious (adj): tham vọng

D. responsible (adj): có trách nhiệm

→ self-reliant >< dependent

Dịch: Anh ấy luôn tự quản lý lịch trình và tài chính của mình; anh ấy thật sự tự lập.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Future education will be more accessible thanks to online learning platforms.

available

expensive

restricted

convenient

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ trái nghĩa với từ "accessible"

accessible (adj): có thể tiếp cận được, dễ tiếp cận

Xét các đáp án:

A. available (adj): có sẵn

B. expensive (adj): đắt đỏ

C. restricted (adj): bị hạn chế, giới hạn

D. convenient (adj): tiện lợi

→ accessible >< restricted

Dịch: Giáo dục trong tương lai sẽ dễ tiếp cận hơn nhờ các nền tảng học trực tuyến.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students will take a flexible approach to learning based on their pace and interests.

rigid

adaptable

relaxed

open

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "flexible"

flexible (adj): linh hoạt, dễ điều chỉnh, không cứng nhắc

Xét các đáp án:

A. rigid (adj): cứng nhắc, không linh hoạt

B. adaptable (adj): có thể thích nghi

C. relaxed (adj): thư giãn, không căng thẳng

D. open (adj): cởi mở, không khép kín

→ flexible >< rigid

Dịch: Học sinh sẽ có phương pháp học linh hoạt dựa trên tốc độ và sở thích của mình.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Future cities aim to be spacious and less crowded.

large

green

cramped

modern

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ trái nghĩa với từ "spacious"

spacious (adj): rộng rãi, thoáng đãng

Xét các đáp án:

A. large (adj): lớn

B. green (adj): xanh, thân thiện với môi trường

C. cramped (adj): chật chội, đông đúc

D. modern (adj): hiện đại

→ spacious >< cramped

Dịch: Các thành phố tương lai hướng tới mục tiêu trở nên rộng rãi và ít đông đúc hơn.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The city has introduced innovative technologies to improve traffic flow.

modern

creative

outdated

smart

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ trái nghĩa với từ "innovative"

innovative (adj): sáng tạo, đổi mới, mang tính cách mạng

Xét các đáp án:

A. modern (adj): hiện đại

B. creative (adj): sáng tạo

C. outdated (adj): lỗi thời, cũ kỹ

D. smart (adj): thông minh, tinh vi

→ innovative >< outdated

Dịch: Thành phố đã áp dụng các công nghệ đổi mới để cải thiện lưu lượng giao thông.

Đoạn văn

Exercise 3. Give the correct forms of the given words.

46. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The ancient town of Hoi An was recognized as a UNESCO World Heritage Site due to its cultural __________(SIGNIFY)

(1)
significance
Xem đáp án

significance

Vị trí cần điền là một danh từ: due to + N: vì cái gì.

Danh từ này được bổ nghĩa bởi tính từ “cultural”.

signify (v): biểu thị, có nghĩa → significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng

Dịch: Phố cổ Hội An đã được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vào tầm quan trọng văn hóa của nó.

47. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Regular maintenance is required to prevent the __________ of historic monuments.(DESTROY)

(1)
destruction
Xem đáp án

destruction

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau mạo từ “the”.

destroy (v): phá hủy → destruction (n): sự phá hủy, hủy hoại, tàn phá, phá hoại

Dịch: Việc bảo trì định kỳ là cần thiết để ngăn chặn sự phá hoại các công trình di tích lịch sử.

48. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The illegal hunting of wild animals threatens the __________ balance of the region.(ECOLOGY)

(1)
ecological
Xem đáp án

ecological

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trong cụm danh từ “the ______ balance”, tính từ này đứng trước danh từ “balance” (sự cân bằng) và bổ nghĩa cho danh từ này.

ecology (n): sinh thái → ecological (adj): thuộc/liên quan tới sinh thái

Dịch: Việc săn bắn trái phép các loài động vật hoang dã đe dọa đến sự cân bằng sinh thái của khu vực.

49. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Air and water __________ are major concerns in many developing countries.(POLLUTE)

(1)
pollution
Xem đáp án

pollution

Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “air and water ______”, và làm chủ ngữ của câu.

pollute (v): làm ô nhiễm → pollution (n): sự ô nhiễm

Dịch: Ô nhiễm không khí và nước là những vấn đề lớn ở nhiều quốc gia đang phát triển.

50. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Moving out and living alone requires a lot of __________ from young adults.(RESPONSIBLE)

(1)
responsibility
Xem đáp án

responsibility

Vị trí cần điền là một danh từ do cấu trúc “a lot of + N” (rất nhiều …).

responsible (adj): có/chịu trách nhiệm → responsibility (n): trách nhiệm

Dịch: Việc ra ngoài và sống một mình yêu cầu rất nhiều trách nhiệm từ những người trưởng thành trẻ.

51. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

When she first lived alone, she __________ struggled with cooking and cleaning. (INITIAL)

(1)
initially
Xem đáp án

initially

Vị trí cần điền là một trạng từ, bổ nghĩa cho động từ thường “struggled”.

initial (adj): ban đầu → initially (adv): ban đầu

Dịch: Khi lần đầu sống một mình, cô ấy ban đầu đã gặp khó khăn với việc nấu ăn và dọn dẹp.

52. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the future, students will learn through highly __________ platforms with virtual teachers.

(INTERACT)

 

(1)
interactive
Xem đáp án

interactive

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trong cụm danh từ “highly ________ platforms”, trong đó tính từ này được bổ nghĩa bởi trạng từ “highly”, và bổ nghĩa cho danh từ “platforms” đứng phía sau nó.

interact (v): tương tác → interactive (adj): có tính tương tác

Dịch: Trong tương lai, học sinh sẽ học qua các nền tảng có tính tương tác cao với các giáo viên ảo.

53. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the future, students will be able to study from anywhere, thanks to __________ improved online learning systems. (INSIGNIFICANT)

(1)
significantly
Xem đáp án

significantly

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “improved”.

insignificant (adj): không đáng kể → significantly (adv): một cách đáng kể

Dịch: Trong tương lai, học sinh sẽ có thể học ở bất cứ đâu, nhờ vào các hệ thống học trực tuyến được cải thiện đáng kể.

54. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Public transport systems will become more efficient and _________ in smart cities.(RELY)

(1)
reliable
Xem đáp án

reliable

Vị trí cần điền là một tính từ đứng song hành với tính từ “efficient”.

become + tính từ: trở nên như thế nào.

rely (v): tin cậy, phụ thuộc → reliable (adj): đáng tin cậy

Dịch: Hệ thống giao thông công cộng sẽ trở nên hiệu quả và đáng tin cậy hơn ở các thành phố thông minh.

55. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The __________ of smart traffic systems is expected to reduce congestion and improve urban mobility.(DEVELOP)

(1)
development
Xem đáp án

development

Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau mạo từ “the” và làm chủ ngữ của câu.

develop (v): phát triển → development (n): sự phát triển

Dịch: Sự phát triển của các hệ thống giao thông thông minh được kỳ vọng sẽ giảm tắc nghẽn và cải thiện khả năng di chuyển trong đô thị.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 4. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

It was the Spanish explorers ________ discovered the Galápagos Islands. 

who

whom

which

where

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + S (chủ ngữ) + who/that + V…

Dịch: Chính những nhà thám hiểm người Tây Ban Nha là những người đã khám phá ra quần đảo Galápagos.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was in Hue ________ the Nguyen Dynasty built many royal tombs. 

which

what

where

that

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh địa điểm: It + is/was + [place] + that + [clause]

Dịch: Chính tại Huế là nơi triều Nguyễn đã xây dựng nhiều lăng mộ hoàng gia.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ helped me understand the ecological crisis was a documentary about plastic pollution. 

It

What

That

Which

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Câu chẻ với “what”

Cấu trúc câu chẻ với “what”: What + S + V + is/was + câu/từ nhấn mạnh

Dịch: Điều đã giúp tôi hiểu rõ về cuộc khủng hoảng sinh thái là một bộ phim tài liệu về ô nhiễm nhựa.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was my first year of living alone ________ I learned how to cook for myself. 

what

where

that

in which

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh thời gian: It + is/was + [time] + that + [clause]

Dịch: Chính trong năm đầu sống một mình mà tôi đã học cách tự nấu ăn.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is in smart cities ________ citizens can control home devices remotely. 

where

that

which

when

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh địa điểm: It + is/was + [place] + that + [clause]

Dịch: Chính ở các thành phố thông minh là nơi cư dân có thể điều khiển thiết bị gia đình từ xa.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What makes ecosystems fragile ________ the effect of human activity. 

is

was

to be

will be

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Câu chẻ với “what”

Cấu trúc câu chẻ với “what”: What + S + V + is/was + câu/từ nhấn mạnh

Chủ ngữ của câu “What makes ecosystems fragile” là số ít, nên động từ chính của câu sẽ phải chia số ít, phù hợp với thì hiện tại đơn trong mệnh đề chủ ngữ.

Chọn A.

Dịch: Điều khiến các hệ sinh thái trở nên mong manh chính là tác động của hoạt động con người.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All the students want is ________ with real-life skills for future jobs. 

equip

equipping

to be equipped

being equipped

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Câu chẻ với “all”

Cấu trúc câu chẻ với “all” nhấn mạnh động từ: All + S + V + is/was + (to) V…

Thể bị động: All + S + V + is/was + (to) be Vp2…

Dịch: Tất cả những gì các sinh viên muốn là được trang bị những kỹ năng thực tế cho công việc trong tương lai.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ was the Cham people who built the ancient My Son Sanctuary. 

It

There

All

This

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + S (chủ ngữ) + who/that + V…

Dịch: Chính người Chăm đã xây dựng khu thánh địa Mỹ Sơn cổ đại.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: I thought you needed money.
B: I do need money, but ________ I need most is emotional support. 

this

there

it

what

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cấu trúc câu chẻ với “what”: What + S + V + is/was + câu/từ nhấn mạnh

Ta dùng câu chẻ để đưa ra ý tương phản với ý trước đó.

Dịch: A: Tôi nghĩ bạn cần tiền.

      B: Tôi cần tiền, nhưng cái tôi cần nhất là sự hỗ trợ tinh thần.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ that Ha Long Bay was designated a World Heritage Site. 

It was in 1994

In 1994 it was

It was 1994

It in 1994 was

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Câu chẻ

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh thời gian: It + is/was + [time] + that + [clause]

“It was in 1994” là cấu trúc chuẩn để nhấn mạnh thời gian “1994” là năm Ha Long Bay được công nhận là Di sản Thế giới.

Dịch: Chính vào năm 1994 mà Vịnh Hạ Long được công nhận là Di sản Thế giới.

Đoạn văn

Exercise 5. Choose the underlined part (A, B, C, or D) that contains a grammatical error.

66. Tự luận
• 1 điểm

Locating (A) by the sea, the country has (B) the advantage of having (C) a (D) large coastal area.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Sửa: Locating → Located

Dịch: Nằm bên bờ biển, quốc gia này có lợi thế sở hữu một khu vực ven biển rộng lớn.

67. Tự luận
• 1 điểm

The city, being destroyed (A) by a powerful earthquake, was reconstructed (B) with (C) modern designs and combined (D) green spaces into its layout.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Sửa: being destroyed → destroyed

Dịch: Thành phố, bị phá hủy bởi một trận động đất mạnh, đã được xây dựng lại với thiết kế hiện đại và kết hợp không gian xanh vào bố cục của nó.

68. Tự luận
• 1 điểm

Having protected (A) by local conservationists, the endangered animals are slowly recovering (B) in their (C) natural habitats, despite (D) ongoing threats.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Sửa: Having protected → Protected

Dịch: Được bảo vệ bởi các nhà bảo tồn địa phương, các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng đang dần hồi phục trong môi trường sống tự nhiên của chúng, bất chấp các mối đe dọa đang tiếp diễn.

69. Tự luận
• 1 điểm

Located in (A) central Vietnam, Hoi An Ancient Town has become (B) a symbol of cultural exchange, attracting (C) tourists from all over the world visited (D) the heritage site.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

- Trong câu này, “tourists from all over the world” là chủ ngữ của mệnh đề “visited the heritage site”, đây là mệnh đề quan hệ, nhưng thiếu đại từ quan hệ như “who”, “that”, hoặc không được rút gọn đúng cách.

- Cách sửa lại:

...attracting tourists from all over the world who visit the heritage site. (dùng đại từ quan hệ)

...attracting tourists from all over the world to visit the heritage site. (dùng động từ nguyên mẫu để nói về mục đích)

Sửa: visited → to visit/ who visit

Dịch: Nằm ở miền Trung Việt Nam, Phố cổ Hội An đã trở thành biểu tượng của sự giao thoa văn hóa, thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới đến thăm di tích này.

70. Tự luận
• 1 điểm

The students, trained (A) with virtual reality tools, was able (B) to experience future education systems as if (C) they were (D) real.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

‘The students’ là chủ ngữ số nhiều, vì vậy động từ phải chia theo chủ ngữ số nhiều.

Sửa: was able → were able

Dịch: Những học sinh được đào tạo bằng công cụ thực tế ảo đã có thể trải nghiệm hệ thống giáo dục tương lai như thể chúng là thật.

71. Tự luận
• 1 điểm

The ecosystem disrupted by (A) illegal logging has taken (B) decades restoring (C), and some species have disappeared (D) permanently.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: S + take(s) + thời gian + to do something: mất bao lâu để làm gì

Sửa: restoring → to restore

Dịch: Hệ sinh thái bị xáo trộn bởi nạn khai thác gỗ bất hợp pháp đã mất hàng thập kỷ để phục hồi, và một số loài đã biến mất vĩnh viễn.

72. Tự luận
• 1 điểm

Students, having been encouraged (A) to work independently, often discover (B) new learning methods that help (C) them adapt (D) to future educational demands.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, dùng động từ phân từ hai (Vp2).

Sửa: having been encouraged → encouraged

Dịch: Các sinh viên, những người được khuyến khích làm việc độc lập, thường khám phá ra những phương pháp học mới giúp họ thích ứng với yêu cầu giáo dục trong tương lai.

73. Tự luận
• 1 điểm

Found (A) over a hundred years ago, the university has a strong reputation for innovation, especially (B) in courses designed (C) for students who want to live and work independently (D) in cities of the future.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

“Found” nếu là động từ phân từ hai có nghĩa là “tìm thấy” (find), nhưng trong câu này, ta cần phân từ quá khứ của động từ “found” (thành lập) để nói về việc trường đại học được thành lập.

Sửa: Found → Founded

Dịch: Được thành lập hơn một trăm năm trước, trường đại học này có uy tín mạnh mẽ về đổi mới sáng tạo, đặc biệt trong các khóa học được thiết kế cho sinh viên muốn sống và làm việc độc lập trong các thành phố tương lai.

74. Tự luận
• 1 điểm

The trees, planting (A) across the city, help reduce carbon emissions and provide (B) natural shade to (C) buildings during (D) hot summers.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cần dùng dạng bị động cho động từ “plant” vì cái cây không thể tự thực hiện được hành động này.

Sửa: planting → planted

Dịch: Cây xanh, được trồng khắp thành phố, góp phần làm giảm phát thải khí carbon và cung cấp bóng mát tự nhiên cho các tòa nhà trong những mùa hè nóng bức.

75. Tự luận
• 1 điểm

The documentary, broadcast (A) last month, focus on (B) the efforts to protect (C) coral reefs endangered (D) by pollution and climate change.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

“Focus” là động từ ở dạng nguyên mẫu, nhưng trong câu này, chủ ngữ là “The documentary” (số ít), vì vậy động từ phải chia ở dạng số ít là “focuses”.

Sửa: focus on → focuses on

Dịch: Bộ phim tài liệu, được phát sóng vào tháng trước, tập trung vào những nỗ lực bảo vệ rạn san hô bị đe dọa bởi ô nhiễm và biến đổi khí hậu.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Scientists ________ practical tools and methods to measure the health of ecosystems. 

have been developing

developed

have developed

are developing

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dịch: Các nhà khoa học đã phát triển các công cụ và phương pháp thực tế để đo lường sức khỏe của các hệ sinh thái.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tour guides ________ foreign tourists about the history of the Citadel of Huế all morning. 

were informed

inform

have been informing

have informed

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Các hướng dẫn viên du lịch đã liên tục thông báo cho du khách nước ngoài về lịch sử của Kinh thành Huế suốt cả buổi sáng.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Harmful invasive species ________ the agriculture in the Mekong Delta in the past three years. 

affect

have been affected by

have been affecting

affected

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Các loài xâm lấn có hại đã và đang ảnh hưởng đến nền nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long trong ba năm qua.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My parents ________ me to make my own decisions since I moved out for college. 

have been encouraging

encourage

were encouraging

had encouraged

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dịch: Bố mẹ tôi đã luôn khuyến khích tôi tự đưa ra quyết định từ khi tôi chuyển ra ngoài học đại học.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists have been studying different ecologies ________ the 20th century.         

for

in

by

since

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Dịch: Các nhà khoa học đã và đang nghiên cứu các hệ sinh thái khác nhau từ thế kỷ 20.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students ________ virtual reality tools to explore world heritage sites like never before. 

have been using

used

had used

use

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dịch: Học sinh đã và đang sử dụng các công cụ thực tế ảo để khám phá các di sản thế giới như chưa từng có trước đây.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The search for the new kind of penguin in Antarctica has been ________ international media attention. 

attract

attracted

attracting

to attract

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Cuộc tìm kiếm loài chim cánh cụt mới ở Nam Cực đã và đang thu hút sự chú ý của truyền thông quốc tế.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Young people ________ independent living skills such as budgeting and cooking lately. 

were learning

have been learning

learned

are learning

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Dịch: Gần đây, những người trẻ đã và đang học các kỹ năng sống độc lập như lập ngân sách và nấu ăn.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some people ________ down lots of trees along the river for the past two weeks. 

cut

are cutting

have been cutting

have cut

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Một số người đã và đang chặt rất nhiều cây dọc theo con sông trong hai tuần qua.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
AI systems ________ how students respond to lessons in real-time for the past few weeks. 

are analyzing

analyzed

have been analyzing

had analyzed

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Các hệ thống AI đã và đang phân tích cách học sinh phản hồi với các bài học trong thời gian thực suốt vài tuần qua.

Đoạn văn

Exercise 7. Fill in the blanks with suitable adverbs of focus: only/ even.

86. Tự luận
• 1 điểm

The new varieties of rice grow well ________ in poor soil.

Xem đáp án

even

"Even" được sử dụng để nhấn mạnh rằng ngay cả trong điều kiện bất lợi (đất nghèo dinh dưỡng), các giống lúa mới vẫn có thể phát triển tốt.

Dịch: Các giống lúa mới phát triển tốt ngay cả trong đất nghèo dinh dưỡng.

87. Tự luận
• 1 điểm

If you go swimming in the coral reef, you’ll get to see fish, turtles, and ________ sharks!

Xem đáp án

even

"Even" nhấn mạnh rằng không chỉ có cá và rùa mà còn có cả cá mập, điều này cho thấy sự bất ngờ hoặc không ngờ tới khi đi bơi ở rạn san hô.

Dịch: Nếu bạn đi bơi ở rạn san hô, bạn sẽ được nhìn thấy cá, rùa và thậm chí cả cá mập!

88. Tự luận
• 1 điểm

It didn’t rain hard, it was ________ a shower.

Xem đáp án

only

"Only" được dùng để chỉ mức độ nhẹ của cơn mưa, nghĩa là mưa không mạnh mà chỉ là một trận mưa rào.

Dịch: Mưa không to lắm, chỉ là một trận mưa rào thôi.

89. Tự luận
• 1 điểm

Living alone means you are responsible ________ for yourself.

Xem đáp án

only

"Only" nhấn mạnh rằng trách nhiệm chỉ giới hạn ở bản thân bạn, không phải với người khác.

Dịch: Sống một mình có nghĩa là bạn chỉ chịu trách nhiệm đối với bản thân mình.

90. Tự luận
• 1 điểm
We can ________ visit the ancient temple with a local guide.
Xem đáp án

only

"Only" nhấn mạnh rằng điều kiện duy nhất để thăm ngôi đền cổ là phải có hướng dẫn viên địa phương.

Dịch: Chúng ta chỉ có thể thăm ngôi đền cổ với một hướng dẫn viên địa phương.

91. Tự luận
• 1 điểm

________ a small number of tourists are allowed to visit the cave each day to preserve its natural beauty.

Xem đáp án

Only

"Only" được dùng để chỉ số lượng hạn chế du khách được phép vào thăm động mỗi ngày, nhằm bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của nó.

Dịch: Chỉ một số lượng nhỏ du khách được phép thăm động mỗi ngày để bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của nó.

92. Tự luận
• 1 điểm

Pollution has reached such a high level that ________ the most remote forests are affected.

Xem đáp án

even

"Even" nhấn mạnh rằng ô nhiễm không chỉ ảnh hưởng đến các khu vực gần mà còn đến cả những khu rừng xa xôi nhất.

Dịch: Mức độ ô nhiễm đã cao đến mức ngay cả những khu rừng xa xôi nhất cũng bị ảnh hưởng.

93. Tự luận
• 1 điểm

Climate change is so serious that it ________ affects animals living deep in the ocean.

Xem đáp án

even

"Even" nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu, ảnh hưởng không chỉ đến các khu vực dễ nhận thấy mà còn đến những loài động vật sống ở sâu dưới đại dương.

Dịch: Biến đổi khí hậu nghiêm trọng đến mức nó thậm chí ảnh hưởng đến các loài động vật sống ở sâu dưới đại dương.

94. Tự luận
• 1 điểm

To protect the ancient ruins, visitors are allowed to walk ________ on the marked paths.

Xem đáp án

only

"Only" nhấn mạnh rằng du khách chỉ được phép đi trên các con đường đã được chỉ định để bảo vệ các tàn tích cổ.

Dịch: Để bảo vệ các tàn tích cổ, du khách chỉ được phép đi trên những con đường đã được đánh dấu.

95. Tự luận
• 1 điểm

In the future, students might be able to study from anywhere, ________ from outer space.

Xem đáp án

even

"Even" nhấn mạnh sự bất ngờ khi nói rằng trong tương lai, học sinh có thể học từ bất kỳ đâu, thậm chí là từ ngoài không gian.

Dịch: Trong tương lai, học sinh có thể học từ bất cứ đâu, thậm chí là từ ngoài không gian.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’re discussing weekend plans with your roommate.

Do you want to stay up late again?

Have you done the laundry yet?

Shall we clean the apartment together?

When will you go to the supermarket?

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

"Shall we clean the apartment together?" là một đề xuất phù hợp khi thảo luận kế hoạch cuối tuần, vì dọn dẹp nhà cửa là hoạt động thường được thực hiện vào cuối tuần.

Các lựa chọn khác:

A. Do you want to stay up late again? → Không phải là một kế hoạch cụ thể cho cuối tuần.

B. Have you done the laundry yet? → Câu hỏi về công việc nhà nhưng không mang tính đề xuất hoặc thảo luận kế hoạch.

D. When will you go to the supermarket? → Hỏi về thời gian đi siêu thị, không phải đề xuất kế hoạch chung.

Dịch: Chúng ta cùng dọn dẹp căn hộ vào cuối tuần nhé?

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 8. Choose the best question to make a suggestion in each situation.

You're planning meals for the week. What would be a good suggestion? 

Where do you usually eat?

Why don't we cook together on Sunday?

Do you like spaghetti?

Did you buy vegetables?

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

"Why don't we cook together on Sunday?" là một lời gợi ý hợp lý khi lên kế hoạch cho bữa ăn trong tuần.

Các lựa chọn khác:

A. Where do you usually eat? → Hỏi về thói quen ăn uống, không phải là gợi ý.

C. Do you like spaghetti? → Hỏi về sở thích, không phải là gợi ý cụ thể cho việc lên kế hoạch bữa ăn.

D. Did you buy vegetables? → Câu hỏi kiểm tra, không phải là gợi ý.

Dịch: Tại sao chúng ta không cùng nấu ăn vào Chủ nhật nhỉ?

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your friend wants to save money while living independently. 

Why not create a monthly budget?

How much money do you make?

Did you buy a new phone?

What are your shopping habits?

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

"Why not create a monthly budget?" là một gợi ý hợp lý khi muốn tiết kiệm tiền trong khi sống độc lập, vì việc lập ngân sách giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.

Các lựa chọn khác:

B. How much money do you make? → Hỏi về thu nhập, không liên quan trực tiếp đến việc tiết kiệm.

C. Did you buy a new phone? → Hỏi về việc mua sắm, không phù hợp với mục đích tiết kiệm.

D. What are your shopping habits? → Hỏi về thói quen mua sắm, không đưa ra giải pháp cụ thể.

Dịch: Tại sao không tạo một ngân sách hàng tháng?

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your classmate wants to eat healthier while living alone. 

Do you want fast food?

What about trying meal prep for the week?

Can you eat out tonight?

Why did you skip breakfast?

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

"What about trying meal prep for the week?" là một gợi ý phù hợp cho việc ăn uống lành mạnh khi sống một mình, vì chuẩn bị bữa ăn trước giúp kiểm soát chế độ ăn và tiết kiệm thời gian.

Các lựa chọn khác:

A. Do you want fast food? → Gợi ý thức ăn nhanh, không phù hợp với mục tiêu ăn uống lành mạnh.

C. Can you eat out tonight? → Khuyến khích ăn ngoài, không hỗ trợ mục tiêu ăn uống lành mạnh.

D. Why did you skip breakfast? → Câu hỏi về thói quen ăn sáng, không phải là gợi ý cụ thể.

Dịch: Thế còn thử chuẩn bị bữa ăn cho cả tuần thì sao?

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your friend feels lonely living away from home. 

Are you homesick?

Do you call your parents often?

How do you spend your weekends?

Why don’t you join a club or team?

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

"Why don’t you join a club or team?" là một gợi ý phù hợp cho người bạn cảm thấy cô đơn khi sống xa nhà, vì tham gia câu lạc bộ hoặc đội nhóm giúp mở rộng mối quan hệ và giảm cảm giác cô đơn.

Các lựa chọn khác:

A. Are you homesick? → Chỉ là câu hỏi về cảm xúc, không phải là giải pháp.

B. Do you call your parents often? → Không trực tiếp giúp giải quyết sự cô đơn.

C. How do you spend your weekends? → Câu hỏi chung chung, không đưa ra gợi ý cụ thể.

Dịch: Sao bạn không tham gia một câu lạc bộ hoặc đội nhóm nhỉ?

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You both struggle to wake up on time.

What time did you sleep last night?

Shall we set our alarms a bit earlier?

Do you want me to call you in the morning?

Are you always late?

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

"Shall we set our alarms a bit earlier?" là một đề xuất hợp lý để giải quyết vấn đề dậy muộn, giúp cả hai có thể bắt đầu ngày mới đúng giờ.

Các lựa chọn khác:

A. What time did you sleep last night? → Hỏi về thời gian đi ngủ, không đưa ra giải pháp cụ thể.

C. Do you want me to call you in the morning? → Chỉ là một gợi ý phụ thuộc, không giúp cải thiện thói quen tự giác.

D. Are you always late? → Hỏi về thói quen, không mang tính khuyến khích thay đổi.

Dịch: Chúng ta có nên đặt báo thức sớm hơn một chút không?

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You want to split household chores fairly. 

Do you like vacuuming?

When did you last mop the floor?

Have you done your part?

Why not make a cleaning schedule together?

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

"Why not make a cleaning schedule together?" là một đề xuất hợp lý khi muốn chia sẻ công việc nhà một cách công bằng, giúp cả hai có thể sắp xếp và duy trì trách nhiệm chung.

Các lựa chọn khác:

A. Do you like vacuuming? → Chỉ hỏi về sở thích, không giải quyết vấn đề chia sẻ công việc.

B. When did you last mop the floor? → Mang tính chất nhắc nhở hơn là gợi ý hợp tác.

C. Have you done your part? → Mang tính chất kiểm tra, không phải là giải pháp dài hạn.

Dịch: Tại sao chúng ta không cùng lập một lịch dọn dẹp nhỉ?

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your friend needs more social interaction. 

Are you always alone?

Do you hate meeting people?

What do you do after school?

Why not attend some community events?

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

"Why not attend some community events?" là một gợi ý phù hợp khi bạn bè cần giao lưu xã hội nhiều hơn, vì tham gia sự kiện cộng đồng là cách tốt để kết nối và mở rộng mối quan hệ.

Các lựa chọn khác:

A. Are you always alone? → Chỉ là câu hỏi, không mang tính khuyến khích kết nối xã hội.

B. Do you hate meeting people? → Mang tính tiêu cực, không khuyến khích sự giao lưu.

C. What do you do after school? → Câu hỏi chung chung, không phải là lời khuyên cụ thể.

Dịch: Tại sao không thử tham gia một vài sự kiện cộng đồng nhỉ?

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your roommate often forgets to buy groceries. 

Why didn’t you go yesterday?

How about making a shared grocery list?

Are we out of milk again?

Do you ever go shopping?

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

"How about making a shared grocery list?" là một gợi ý hợp lý để giải quyết vấn đề quên mua thực phẩm, giúp cả hai theo dõi những thứ cần mua một cách dễ dàng và tránh bỏ sót.

Các lựa chọn khác:

A. Why didn’t you go yesterday? → Chỉ là câu hỏi về quá khứ, không đưa ra giải pháp.

C. Are we out of milk again? → Hỏi về tình trạng hiện tại, không giải quyết được vấn đề quên mua đồ.

D. Do you ever go shopping? → Mang tính chỉ trích, không mang tính xây dựng.

Dịch: Thế còn việc lập một danh sách đồ mua chung thì sao?

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You and your friend are stressed about school and housework. 

Are you doing too much work?

Shall we plan a relaxing weekend together?

Why is everything so difficult?

What if we had more time?

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

"Shall we plan a relaxing weekend together?" là một đề xuất hợp lý khi cả hai đang cảm thấy căng thẳng với việc học và công việc nhà, giúp giải tỏa áp lực và cân bằng cuộc sống.

Các lựa chọn khác:

A. Are you doing too much work? → Chỉ là câu hỏi, không đưa ra giải pháp.

C. Why is everything so difficult? → Mang tính than phiền, không tạo động lực giải quyết vấn đề.

D. What if we had more time? → Mang tính giả định, không phải là lời khuyên cụ thể.

Dịch: Chúng ta lên kế hoạch cho một cuối tuần thư giãn cùng nhau nhé?

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 9. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

I think it’s useful ________ critical thinking at an early age. 

developing

to develop

develop

to developing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Tôi nghĩ rằng việc phát triển tư duy phản biện từ khi còn nhỏ là hữu ích.

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s not ________ for the two brothers to share their interests or feelings with friends at university because of their bad relationship-building skills. 

difficult

easy

stressed

stressful

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. difficult (adj): khó khăn     

B. easy (adj): dễ dàng             

C. stressed (adj): căng thẳng  

D. stressful (adj): gây căng thẳng

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Việc chia sẻ sở thích hoặc cảm xúc với bạn bè ở trường đại học là không dễ dàng đối với hai anh em vì kỹ năng xây dựng mối quan hệ của họ kém.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's important for students ________ how to live independently. 

learning

to learn

learn

learned

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Việc học cách sống độc lập là rất quan trọng đối với sinh viên.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s often stressful ________ all day long and do the housework before bedtime. 

working

work

to work

to working

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Thường thì việc làm việc suốt cả ngày dài và làm công việc nhà trước khi đi ngủ rất căng thẳng.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s convenient ________ some apps that remind them of their deadlines. 

for students to use

to use for students

to students for use

for students using

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Thật tiện lợi cho sinh viên khi sử dụng một số ứng dụng nhắc nhở về các hạn chót nộp bài.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s inconvenient for students ________ able to communicate in English when studying overseas. 

not to be

to be not

not be

to be

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + not to do something: như thế nào (đối với ai) khi không làm gì

Dịch: Thật bất tiện khi sinh viên không thể giao tiếp bằng tiếng Anh khi học tập ở nước ngoài.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is amazing ________ how much education technology has changed. 

seeing

to see

see

to seeing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Thật tuyệt vời khi thấy công nghệ giáo dục đã thay đổi như thế nào.

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s ________ for students to learn some basic skills before going to university. 

bad

important

easy

convenient

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. bad (adj): xấu, tệ                

B. important (adj): quan trọng

C. easy (adj): dễ dàng             

D. convenient (adj): tiện lợi

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Việc học một số kỹ năng cơ bản trước khi vào đại học là rất quan trọng đối với sinh viên.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s not ________ to speak a foreign language like a native speaker. 

easy

good

convenient

bad

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. easy (adj): dễ dàng             

B. good (adj): tốt        

C. convenient (adj): tiện lợi   

D. bad (adj): xấu, tệ

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Việc nói một ngoại ngữ như người bản xứ không phải là điều dễ dàng.

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is hard ________ alone when you’ve never done it before. 

to live

live

living

to living

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: It + be + adj (for somebody) + to do something: như thế nào (đối với ai) khi làm gì

Dịch: Thật khó để sống một mình khi bạn chưa từng làm điều đó trước đây.

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 10. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

We really appreciate your ________ time correcting our mistakes. 

spent

spending

having spent

to have spend

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

"Having spent" thể hiện sự hoàn tất của hành động "spending time" trước khi tiến hành hành động sau đó. Cấu trúc này rất phù hợp trong trường hợp diễn đạt sự cảm ơn cho một hành động đã hoàn tất trước một hành động khác.

Dịch: Chúng tôi thật sự trân trọng sự dành thời gian của bạn để sửa chữa những lỗi sai của chúng tôi.

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The tourists admitted ________ part of the ancient sculpture at the world heritage site. 

to having damaged

to damage

having damaged

damage

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: admit to V-ing: thừa nhận đã làm gì.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Những du khách thừa nhận đã làm hỏng một phần của tác phẩm điêu khắc cổ tại di sản thế giới.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They regretted ________ the environmental impacts of the project earlier.

not to consider

not considered

not considering

not having considered

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cấu trúc: regret doing something: hối tiếc vì đã làm gì.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Họ hối tiếc vì đã không xem xét tác động môi trường của dự án từ sớm.

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was praised for ________ a detailed report on endangered species. 

have written

having written

writing

had written

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: praise somebody/something for doing something: khen ngợi ai đó/cái gì đó vì đã làm gì.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Cô ấy được khen ngợi vì đã viết một báo cáo chi tiết về các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Experts mentioned ________ traditional knowledge in preserving heritage sites 

having used

to have used

using

being used

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: mention doing something: nhắc đến việc làm gì đó.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Các chuyên gia đã đề cập đến việc sử dụng kiến thức truyền thống trong việc bảo tồn các di tích di sản.

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He thanked them for ________ him with advice on his future education. 

helping

having helped

to help

have helped

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: thank somebody for doing something: cảm ơn ai đó đã làm gì đó.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Anh ấy cảm ơn họ vì đã giúp anh ấy với lời khuyên về việc học trong tương lai.

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher accused the student of ________ part of his presentation. 

copied

copy

copying

having copied

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cấu trúc: accuse somebody of doing something: buộc tội ai đó đã làm gì đó.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Giáo viên buộc tội học sinh vì đã sao chép một phần bài thuyết trình của mình.

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They were criticised for ________ attention to students' mental health. 

not paying

not to pay

not having paid

not have paid

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: criticize someone/something for something/doing something: chỉ trích ai/cái gì vì điều gì/đã làm gì.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Họ bị chỉ trích vì không chú ý đến sức khỏe tinh thần của học sinh.

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The students were congratulated on ________ an innovative online learning platform. 

having created

creating

have created

created

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: congratulate somebody on doing something: chúc mừng ai về việc gì.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Các sinh viên đã được chúc mừng vì đã tạo ra một nền tảng học trực tuyến sáng tạo.

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher blamed the students for not ________ their future education seriously. 

take

taking

taken

having taken

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cấu trúc: blame somebody/something for doing something: đổ lỗi cho ai đó/cái gì đó vì đã làm gì đó.

‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.

Dịch: Giáo viên đã trách mắng học sinh vì đã không nghiêm túc với việc học tập tương lai của mình.

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 11. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The teacher gave us two project topics about smart classrooms, but _______ them was interesting. 

neither of

both of

either of

each of

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. neither of: cả hai đều không

B. both of: cả hai đều

C. either of: một trong hai

D. each of: mỗi cái trong số

Dựa vào “two project topics” và liên từ đối lập “but”, chọn A.

Dịch: Giáo viên đã đưa cho chúng tôi hai đề tài dự án về lớp học thông minh, nhưng không đề tài nào trong số đó thú vị cả.

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai: Which university do you want to study at: Alfred University or Cardington University?

Nga: I like ________ them, but I will choose Alfred University.

neither

either

neither of

both of

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

A. neither of + tân ngữ (us, them, you…): cả hai đều không (thiếu giới từ “of”)

B. either of + tân ngữ (us, them, you…): một trong hai (thiếu giới từ “of”)

C. neither of + tân ngữ (us, them, you…): cả hai đều không

D. both of + tân ngữ (us, them, you…): cả hai đều

Trong câu này, Nga thích cả hai trường đại học được nhắc đến (Alfred University và Cardington University), nên "both of them" là lựa chọn phù hợp.

Dịch:

Mai: Bạn muốn học tại trường đại học nào: Đại học Alfred hay Đại học Cardington?

Nga: Mình thích cả hai, nhưng mình sẽ chọn Đại học Alfred.

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister is really interested in ________ software engineering and marketing, but ________ them sound great to me. 

both / neither

both of / either of

neither of / both

both / neither of

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

- Chỗ trống thứ nhất: Cấu trúc: both A and B (cả A lẫn B) → Loại B và C.

- Chỗ trống thứ hai: Nhận thấy “them” là tân ngữ nên đi với “neither of” thay vì “neither”. → Loại A.

Dịch: Chị tôi thật sự hứng thú với cả kỹ thuật phần mềm lẫn tiếp thị, nhưng không lĩnh vực nào trong hai có vẻ hấp dẫn với tôi.

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fred: Does ________ of the courses offer evening classes?
Olivia: Yes, ________ do. 

either / neither of them

either / both of them

neither / either of them

both / either of them

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

- Chỗ trống thứ hai: Dựa vào trợ động từ “do” ở câu trả lời, xác định chủ ngữ là số nhiều, nên dùng “both of”.

- Chỗ trống thứ nhất: Either of + the/my/these/those… + N số nhiều: một trong hai

Dịch:

Fred: Có khóa học nào trong hai cung cấp lớp học buổi tối không?

Olivia: Có, cả hai đều có.

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The first-year students can take ________ an online course ________ an in-person course for this semester. 

neither / nor

either / or

both / or

either / nor

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. neither… nor…: không cái nào… cũng không cái nào

B. either… or…: hoặc cái này… hoặc cái kia

C. both … and: cả…lẫn… → không dùng ‘both… or…’

D. ‘either’ không đi với ‘nor’.

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Sinh viên năm nhất có thể chọn hoặc khóa học trực tuyến hoặc khóa học trực tiếp cho kỳ học này.

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marco: Did you know that ________ the universities have sent their students to study abroad?

Zoe: That sounds great! I would like to go to ________ them.  

neither of / both

both of / neither of

both of / either of

either of / both

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

- Chỗ trống thứ hai: Nhận thấy “them” là tân ngữ nên đi với “neither of/either of”, nên loại A và D.

- Chỗ trống thứ nhất: Both of + the/my/these/those… + N số nhiều: cả hai đều

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch:

Marco: Bạn có biết rằng cả hai trường đại học đều đã gửi sinh viên đi du học không?

Zoe: Nghe tuyệt quá! Mình cũng muốn đến một trong hai trường đó.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In online learning, ________ smart devices ________ latest apps are able to create real social interaction in class. 

neither / nor

both / and

either / or

not only / but also

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. neither… nor…: không cái nào… cũng không cái nào 

B. both…and…: cả…lẫn…

C. either…or…: hoặc cái này…hoặc cái kia

D. not only…but also…: không những…mà còn…

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Trong học trực tuyến, cả thiết bị thông minh lẫn các ứng dụng mới nhất đều có thể tạo ra tương tác xã hội thực sự trong lớp học.

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you want to take an online or hybrid course? – I don’t think ________ them suits me. 

neither of

either of

none of

both of

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. neither of: cả hai đều không  

B. either of: một trong hai      

C. none of: tất cả đều không (cho ba đối tượng trở lên)    

D. both of: cả hai đều

Dựa vào nghĩa “không cái nào phù hợp” và mệnh đề “I don’t think” (đã mang nghĩa phủ định), mệnh đề phía sau phải là câu khẳng định để tránh phủ định kép. Chọn B.

Dịch: Bạn muốn học khóa học trực tuyến hay khóa học kết hợp? – Mình nghĩ không cái nào trong số đó phù hợp với mình.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You are really creative. I think you should study ________ art ________ design. 

both / and

either / or

neither / or

either / and

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. both…and…: cả…lẫn…    

B. either…or…: hoặc cái này…hoặc cái kia

C. neither… nor…: không cái nào… cũng không cái nào (‘neither’ không đi với ‘or’)

D. ‘either’ không đi với ‘and’

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Bạn thật sự sáng tạo. Mình nghĩ bạn nên học nghệ thuật hoặc là thiết kế.

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the future, students might attend virtual or in-person classes, and _______ the options have their own advantages. 

both of

either of

neither of

none of

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. both of: cả hai        

B. either of: một trong hai      

C. neither of: cả hai đều không  

D. none of: tất cả đều không (cho ba đối tượng trở lên)

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Trong tương lai, sinh viên có thể tham gia các lớp học trực tuyến hoặc trực tiếp, và cả hai lựa chọn đều có những ưu điểm riêng.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 12. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The city ________ run a marketing campaign to attract more foreign tourists next year. 

shouldn’t have

should

should be

should have

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

‘Should’ được dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý về một hành động trong tương lai.

Cấu trúc: should + động từ nguyên thể (nên làm gì).

Dịch: Thành phố nên thực hiện một chiến dịch marketing để thu hút thêm khách du lịch nước ngoài vào năm tới.

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the school rules, students ________ bring their smartphones to school except for their online classes. 

mustn't

must

can

do not have to

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. mustn't + V-inf: không được phép

B. must + V-inf: phải  

C. can + V-inf: có thể         

D. do not have to + V-inf: không cần phải

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Theo quy định của trường, học sinh không được mang điện thoại thông minh đến trường, ngoại trừ khi tham gia lớp học trực tuyến.

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You ________ wear shorts when visiting religious sites like pagodas.

should

shouldn’t

should have

shouldn’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

‘Shouldn't’ được dùng để đưa ra lời khuyên hoặc cảnh báo về điều không nên làm.

Cấu trúc: shouldn't + động từ nguyên thể (không nên làm gì).

Dịch: Bạn không nên mặc quần đùi khi tham quan các địa điểm tôn giáo như chùa chiền.

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As a Technology Club member, you ________ share your membership card with anyone else. 

must

can't

have to

don't have to

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. must + V-inf: phải 

B. can't + V-inf: không được phép, không thể        

C. have to + V-inf: cần phải   

D. don't have to + V-inf: không cần phải

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Là một thành viên Câu lạc bộ Công nghệ, bạn không thể chia sẻ thẻ hội viên của mình với người khác.

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She likes e-learning because she ________ wear her school uniform in an online class. 

can't

mustn't

have to

doesn't have to

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

A. can't + V-inf: không thể     

B. mustn't + V-inf: không được phép         

C. have to + V-inf: phải  

D. doesn't have to + V-inf: không cần phải

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Cô ấy thích học trực tuyến vì không cần phải mặc đồng phục trong lớp học trực tuyến.

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Keep quiet. You ________ talk so loudly in here. Everybody is working. 

must

may

mustn’t

might

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. must + V-inf: phải 

B. may + V-inf: có thể            

C. mustn’t + V-inf: không được phép         

D. might + V-inf: có thể

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Giữ yên lặng đi. Bạn không được nói chuyện ồn ào ở đây. Mọi người đang làm việc.

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What should we do to protect UNESCO World Heritage Sites from tourism damage?

- ________.

We should allow unlimited access for tourists.

We should ban all visitors permanently.

We should limit the number of visitors and raise awareness.

We should replace heritage sites with modern buildings.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Dịch: Chúng ta nên làm gì để bảo vệ các Di sản Thế giới được UNESCO công nhận khỏi tác hại của du lịch? - ________.

A. Chúng ta nên cho phép khách du lịch vào không giới hạn.

B. Chúng ta nên cấm vĩnh viễn mọi du khách.

C. Chúng ta nên hạn chế số lượng du khách và nâng cao nhận thức.

D. Chúng ta nên thay thế các di sản bằng các tòa nhà hiện đại.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You ________ eat plenty of fruit or vegetables every day in order to keep healthy. 

shouldn’t

can

should

have to

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. shouldn’t + V-inf: không nên

B. can + V-inf: có thể             

C. should + V-inf: nên

D. have to + V-inf: phải

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Bạn nên ăn nhiều trái cây và rau củ mỗi ngày để giữ sức khỏe.

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I ________ submit my homework before 12 o'clock because the deadline is 12 o'clock. 

could

must

may

would

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. could + V-inf: có thể  

B. must + V-inf: phải  

C. may + V-inf: có thể            

D. would + V-inf: sẽ

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Mình phải nộp bài tập trước 12 giờ vì hạn chót là 12 giờ.

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students in the future ________ carry heavy books if digital learning becomes universal. 

must

don't have to

have to

mustn't

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. must + V-inf: phải 

B. don't have to + V-inf: không cần phải    

C. have to + V-inf: phải  

D. mustn't + V-inf: không được phép

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Học sinh trong tương lai sẽ không cần phải mang sách vở nặng nếu học tập số hóa trở nên phổ biến.

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm
To make learning more effective, schools ________ use smart technology in classrooms. 

could

may

should

shall

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. could + V-inf: có thể  

B. may + V-inf: có thể            

C. should + V-inf: nên

D. shall + V-inf: sẽ

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Để việc học trở nên hiệu quả hơn, các trường học nên sử dụng công nghệ thông minh trong lớp học.

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Residents in green cities ________ sort their waste into different categories. 

don't have to

can

have to

shouldn't

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. don't have to + V-inf: không cần phải   

B. can + V-inf: có thể             

C. have to + V-inf: phải  

D. shouldn't + V-inf: không nên

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Cư dân ở các thành phố xanh phải phân loại rác theo từng loại khác nhau.

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In an independent life, you ________ manage your time well to succeed. 

must

can

don't have to

mustn't

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. must + V-inf: phải 

B. can + V-inf: có thể             

C. don't have to + V-inf: không cần phải    

D. mustn't + V-inf: không được phép

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Trong cuộc sống độc lập, bạn phải quản lý thời gian của mình tốt để thành công.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We ________ stop using plastic bags if we want to protect marine life. 

will

should

may

can

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. will + V-inf: sẽ                   

B. should + V-inf: nên

C. may + V-inf: có thể            

D. can + V-inf: có thể

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Chúng ta nên ngừng sử dụng túi nhựa nếu muốn bảo vệ sinh vật biển.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Visitors ________ follow all safety instructions when exploring UNESCO World Heritage caves. 

shouldn't

can

don't have to

must

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

A. shouldn't + V-inf: không nên

B. can + V-inf: có thể             

C. don't have to + V-inf: không cần phải    

D. must + V-inf: phải

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Khách tham quan phải tuân theo tất cả các hướng dẫn an toàn khi khám phá các hang động thuộc Di sản Thế giới UNESCO.

Đoạn văn

Exercise 13. Circle the correct options.

151. Tự luận
• 1 điểm

Cities of the future will (maybe/ probably/ certainly) use renewable energy sources for all their power needs.

Xem đáp án

probably

Câu này đề cập đến khả năng xảy ra trong tương lai, phù hợp với trạng từ "probably" mang nghĩa có lẽ, có khả năng cao.

"Probably" diễn tả mức độ chắc chắn trung bình, phổ biến khi dự đoán các xu hướng tương lai như năng lượng tái tạo.

"Maybe" thường đứng ở đầu hoặc cuối câu, không phù hợp với vị trí trong câu này.

"Certainly" mang nghĩa chắc chắn, quá mạnh so với ý nghĩa của câu.

Chọn ‘probably’.

Dịch: Các thành phố trong tương lai có lẽ sẽ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo cho tất cả nhu cầu năng lượng của họ.

152. Tự luận
• 1 điểm

(Definitely/ Maybe/ Might be) there will be more green trees than buildings in future cities.

Xem đáp án

 Maybe

"Maybe" được dùng để diễn tả khả năng xảy ra nhưng không chắc chắn, phù hợp với dự đoán về các thành phố tương lai.

"Definitely" mang nghĩa chắc chắn, quá mạnh và không phù hợp khi nói về một dự đoán không rõ ràng.

"Might be" không thể đứng một mình ở đầu câu như trong trường hợp này.

Chọn ‘Maybe’.

Dịch: Có thể sẽ có nhiều cây xanh hơn các tòa nhà trong các thành phố tương lai.

153. Tự luận
• 1 điểm

Living independently will (probably not/ definitely/ possibly) teach teenagers how to solve daily problems by themselves.

Xem đáp án

definitely

"Definitely" mang nghĩa chắc chắn, phù hợp với ý nghĩa của câu khi khẳng định lợi ích rõ ràng của việc sống tự lập, đó là rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề hàng ngày.

"Probably not" mang nghĩa có lẽ không, trái nghĩa với ý muốn nhấn mạnh lợi ích trong câu.

"Possibly" mang nghĩa có thể, nhưng không đủ mạnh để diễn tả sự chắc chắn về tác động tích cực của sống tự lập.

Chọn ‘definitely’.

Dịch: Sống tự lập chắc chắn sẽ dạy cho thanh thiếu niên cách tự giải quyết các vấn đề hàng ngày.

154. Tự luận
• 1 điểm

Humans (could possibly have/ could have perhaps/ perhaps could have) solar panels on the windows or rooftops of their houses.

Xem đáp án

could possibly have

"Could possibly have" là cách diễn đạt tự nhiên khi nói về một khả năng có thể xảy ra trong tương lai. Trong đó, trạng từ "possibly" nhấn mạnh thêm về khả năng.

Vị trí của "perhaps" không tự nhiên trong các đáp án còn lại.

Dịch: Con người có thể sẽ lắp các tấm pin mặt trời trên cửa sổ hoặc mái nhà của họ.

155. Tự luận
• 1 điểm

We’ll (maybe/ definitely/ definitely not) see fully automated classrooms in the next few decades.

Xem đáp án

 definitely

"Definitely" mang nghĩa chắc chắn, phù hợp với ý nghĩa của câu khi khẳng định sự phát triển tất yếu của công nghệ trong giáo dục.

"Maybe" mang nghĩa có thể, nhưng không đủ mạnh để diễn tả sự chắc chắn về sự xuất hiện của lớp học tự động.

"Definitely not" mang nghĩa chắc chắn không, trái ngược với xu hướng công nghệ hóa giáo dục.

Chọn ‘definitely’.

Dịch: Chúng ta chắc chắn sẽ thấy các lớp học hoàn toàn tự động trong vài thập kỷ tới.

156. Tự luận
• 1 điểm

Joe has some solar panels on his house rooftop. He (probably won't/ will probably/ definitely won't) save some electricity from today.

Xem đáp án

will probably

probably won’t be: có lẽ sẽ không

will probably: có lẽ sẽ

definitely won’t: chắc chắn sẽ không

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘will probably’.

Dịch: Joe có một số tấm pin mặt trời trên mái nhà của mình. Anh ấy có lẽ sẽ tiết kiệm được một ít điện từ hôm nay.

157. Tự luận
• 1 điểm

The education system will (certainly/ never/ maybe) change to be more flexible and adaptable to individual needs.

Xem đáp án

certainly

certainly: chắc chắn

never: không bao giờ

maybe: có thể

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘certainly’.

Dịch: Hệ thống giáo dục chắc chắn sẽ thay đổi để linh hoạt hơn và thích ứng tốt hơn với nhu cầu cá nhân.

158. Tự luận
• 1 điểm

I don't think robots (probably won't be/ will probably not be/ will probably be) skillful enough to keep the streets as clean as humans in the future.

Xem đáp án

will probably be

"Will probably be" là cách diễn đạt tự nhiên và phổ biến nhất khi dự đoán khả năng xảy ra trong tương lai.

Cấu trúc: will probably + động từ nguyên thể (có lẽ sẽ).

Mặc dù câu có "I don't think" (tạo nghĩa phủ định), nhưng phần dự đoán về khả năng của robot vẫn cần giữ cấu trúc khẳng định.

Chọn ‘will probably be’.

Dịch: Mình không nghĩ rằng robot có lẽ sẽ đủ khéo léo để giữ cho đường phố sạch sẽ như con người trong tương lai.

159. Tự luận
• 1 điểm

If you plan your time wisely, you will (rarely/ sometimes/ probably) be able to balance your studies and personal life.

Xem đáp án

probably

rarely: hiếm khi

sometimes: thi thoảng, đôi khi

probably: có lẽ

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘probably’.

Dịch: Nếu bạn lên kế hoạch thời gian một cách khôn ngoan, bạn có lẽ sẽ cân bằng được việc học và cuộc sống cá nhân.

160. Tự luận
• 1 điểm

Most housework will (maybe/ definitely/ probably not) be automated thanks to housekeeping robots in the next 30 years.

Xem đáp án

definitely

"Definitely" mang nghĩa chắc chắn, phù hợp với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ trong tương lai, đặc biệt là trong lĩnh vực tự động hóa nhà cửa.

"Maybe" mang nghĩa có thể, nhưng không mạnh mẽ và chắc chắn bằng "definitely" khi nói về sự chắc chắn trong tương lai.

"Probably not" mang nghĩa có lẽ sẽ không, trái ngược với xu hướng công nghệ đang ngày càng phát triển.

Chọn ‘definitely’.

Dịch: Trong vòng 30 năm tới, hầu hết công việc nhà chắc chắn sẽ được tự động hóa nhờ vào robot dọn dẹp.

Đoạn văn

Exercise 14. Give the correct forms of the verbs in the brackets.

161. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the coming years, students (teach) __________ by robots in some modern classrooms.

(1)
will be taught
Xem đáp án

will be taught

In the coming years: trong những năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “teach” là “taught”.

→ will be taught

Dịch: Trong những năm tới, học sinh sẽ được dạy bởi các robot trong một số lớp học hiện đại.

162. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the future, plastic bags (not use) __________ in environmentally friendly cities.

(1)
will not be used
Xem đáp án

will not be used

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will not/won’t be used

Dịch: Trong tương lai, các túi nhựa sẽ không được sử dụng trong các thành phố thân thiện với môi trường.

163. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Robots and drones (deliver) __________ by smartphones.

(1)
will be delivered
Xem đáp án

will be delivered

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “deliver” là “delivered”.

→ will be delivered

Dịch: Các robot và máy bay không người lái sẽ được điều khiển bằng điện thoại thông minh.

164. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

_____ Environmental problems (solve) __________ with the help of advanced technology?

(1)
Will
(2)
be solved
Xem đáp án

Will...be solved

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ.

Phân từ hai của “solve” là “solved”.

→ Will environmental problems be solved…?

Dịch: Liệu các vấn đề về môi trường có thể được giải quyết nhờ công nghệ tiên tiến không?

165. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the future, more endangered species (save) __________ by global conservation programs.

(1)
will be saved
Xem đáp án

will be saved

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “save” là “saved”.

→ will be saved

Dịch: Trong tương lai, nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ được cứu bởi các chương trình bảo tồn toàn cầu.

166. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Different kinds of 3D printers (use) __________ to build houses more quickly and cheaply in the next 50 years.

(1)
will be used
Xem đáp án

will be used

in the next 50 years: trong 50 năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will be used

Dịch: Trong 50 năm tới, các loại máy in 3D khác nhau sẽ được sử dụng để xây dựng nhà cửa nhanh chóng và rẻ hơn.

167. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Soft skills training (include) __________ in all future education systems?

(1)
Will…be included
Xem đáp án

Will…be included

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ

Phân từ hai của “include” là “included”.

→ Will soft skills training be included…?

Dịch: Liệu đào tạo kỹ năng mềm có được đưa vào tất cả các hệ thống giáo dục trong tương lai không?

168. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

With more smarter robots, over 90% of work in a factory (carry out) __________ automatically.

(1)
will be carried out
Xem đáp án

will be carried out

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “carry out” là “carried out”.

→ will be carried out

Dịch: Với những robot thông minh hơn, hơn 90% công việc trong nhà máy sẽ được thực hiện tự động.

169. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Important cultural sites (protect) __________ more strictly by UNESCO in the future.

(1)
will be protected
Xem đáp án

will be protected

in the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “protect” là “protected”.

→ will be protected

Dịch: Các di tích văn hóa quan trọng sẽ được bảo vệ nghiêm ngặt hơn bởi UNESCO trong tương lai.

170. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In future homes, energy use (track) __________ automatically.

(1)
will be tracked
Xem đáp án

will be tracked

In future homes: trong các ngôi nhà tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “track” là “tracked”.

→ will be tracked

Dịch: Trong các ngôi nhà tương lai, việc sử dụng năng lượng sẽ được theo dõi tự động.

Đoạn văn

Exercise 15. Rewrite the sentences using a perfect participle clause.

171. Tự luận
• 1 điểm

After she had read several books about Angkor Wat, she decided to visit the site.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án
Having read several books about Angkor Wat, she decided to visit the site.

Sau khi đọc một số cuốn sách về Angkor Wat, cô quyết định đến thăm địa điểm này.

172. Tự luận
• 1 điểm

Since the scientists had discovered a new endangered species, they included it in the conservation plan.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having discovered a new endangered species, the scientists included it in the conservation plan.

Sau khi phát hiện ra một loài mới có nguy cơ tuyệt chủng, các nhà khoa học đã đưa loài này vào kế hoạch bảo tồn.

173. Tự luận
• 1 điểm

Because he had learned to cook and clean by himself, he adjusted quickly to independent living.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having learned to cook and clean by himself, he adjusted quickly to independent living.

Sau khi tự học nấu ăn và dọn dẹp, anh nhanh chóng thích nghi với cuộc sống tự lập.

174. Tự luận
• 1 điểm

After they had developed the smart classroom system, they tested it in several schools.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having developed the smart classroom system, they tested it in several schools.

Sau khi phát triển hệ thống lớp học thông minh, họ đã thử nghiệm ở một số trường học.

175. Tự luận
• 1 điểm

Since the city had implemented green transportation, traffic congestion decreased.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having implemented green transportation, the city saw a decrease in traffic congestion.

Sau khi triển khai giao thông xanh, ​​tình trạng tắc nghẽn giao thông ở thành phố đã giảm xuống.

176. Tự luận
• 1 điểm

After she had visited all the historical landmarks in Hue, she wrote a report on cultural heritage.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having visited all the historical landmarks in Hue, she wrote a report on cultural heritage.

Sau khi đến thăm tất cả các địa danh lịch sử ở Huế, cô đã viết một báo cáo về di sản văn hóa.

177. Tự luận
• 1 điểm

Because they had created an eco-friendly farming model, the villagers improved their crop yields.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having created an eco-friendly farming model, the villagers improved their crop yields.

Sau khi tạo ra một mô hình canh tác thân thiện với môi trường, dân làng đã cải thiện năng suất cây trồng của họ.

178. Tự luận
• 1 điểm

After he had managed his own finances for a year, he felt confident living on his own.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having managed his own finances for a year, he felt confident living on his own.

Sau khi tự quản lý tài chính trong một năm, anh cảm thấy tự tin khi sống một mình.

179. Tự luận
• 1 điểm

Since the students had completed the online modules early, they participated in a virtual debate.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having completed the online modules early, the students participated in a virtual debate.

Sau khi hoàn thành các học phần trực tuyến sớm, các sinh viên đã tham gia vào một cuộc tranh luận trực tuyến.

180. Tự luận
• 1 điểm

After the architects had been informed of the city's vision for smart buildings, they began drafting new designs.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Having been informed of the city's vision for smart buildings, the architects began drafting new designs.

Sau khi được thông báo về tầm nhìn của thành phố đối với các tòa nhà thông minh, các kiến ​​trúc sư bắt đầu phác thảo các thiết kế mới.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả