Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 242 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Is there a fox? - Yes, there is. (Ở đó có cáo không? - Có.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: What’s she doing? - She’s colouring a square.

(Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Is he flying a kite? - Yes, he is. (Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The popcorn is yummy.  (Bắp rang ngon lắm.)

Nội dung bài nghe:

1. Is there a fox? - Yes, there is.

2. What’s she doing? - She’s colouring a square.

3. Is he flying a kite? - Yes, he is.

4. The popcorn is yummy.

 

Dịch bài nghe:

1. Ở đó có cáo không? - Có.

2. Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.

3. Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.

4. Bắp rang ngon lắm.

Đoạn văn

II. Look and complete the words. (2 points)

5. Tự luận
• 1 điểm
_ ai
_ ai  Đáp án đúng: sail (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sail

sail (n): cánh buồm

6. Tự luận
• 1 điểm
_ oa
_ oa  Đáp án đúng: road (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: road

road (n): con đường

7. Tự luận
• 1 điểm

_ uiz

_ uiz quiz (n): câu đố, bài kiểm tra (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: quiz

quiz (n): câu đố, bài kiểm tra

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

_ i _ er

_ i _ er      river (n): dòng sông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: river

river (n): dòng sông

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the correct answer. (2 points)

What’s he doing? - He ___________ at the rainbow. 

looks

is looks

is looking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + verb-ing…

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì thế? - Anh ấy đang ngắm cầu vồng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ is yummy. 

pasta

sand

van

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mì Ý ngon lắm.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Pass me the jam, please. - _______________ 

Yes, there is.

Here you are.

No, he can’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Làm ơn đưa mình lọ mứt. - Của bạn đây.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What can you see? - I __________ a village.

can see

am seeing

see

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + can + verb-infinitive… → Ai đó có thể làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có thể thấy gì? - Mình thấy được một ngôi làng.

Đoạn văn

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

 

bikes

village

pasta

kitten

 

My family and I are in a (1) __________.

My mom and dad are riding (2) ____________.

My sister is playing with a (3) ____________.

I like (4) ___________. It is yummy.

13. Tự luận
• 1 điểm

My family and I are in a (1) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: village

Dịch nghĩa: Tôi cùng gia đình đang ở một ngôi làng.

14. Tự luận
• 1 điểm

My mom and dad are riding (2) ____________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bikes

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang đạp xe.

15. Tự luận
• 1 điểm

My sister is playing with a (3) ____________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: kitten

Dịch nghĩa: Em gái tôi đang chơi cùng một chú mèo.

16. Tự luận
• 1 điểm
I like (4) ___________. It is yummy.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pasta.

Dịch nghĩa: Tôi thích mì Ý. Mì ngon lắm.

Đoạn văn

V. Reorder the words. (2 points)

17. Tự luận
• 1 điểm

fly / at / Let’s / seaside / kites / the /.

______________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Let’s fly kites at the seaside.

Cấu trúc: Let’s + verb-infinitive… → Hãy cùng làm gì

Dịch nghĩa: Chúng mình thả diều ở bờ biển đi.

18. Tự luận
• 1 điểm

there / an / Is / on / farm / ox / the / ?

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is there an ox on the farm?

Cấu trúc: Is + there + danh từ số ít …? → Có … ở đó không

Dịch nghĩa: Ở nông trại có con bò không?

19. Tự luận
• 1 điểm

question / Sue / answering / is / my / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Sue is answering my question.

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + verb-ing…

Dịch nghĩa: Sue đang trả lời câu hỏi của tôi.

20. Tự luận
• 1 điểm

the / Can / sea / you / draw / ?

______________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can you draw the sea?

Cấu trúc: Can + S + verb-infinitive…? → Câu hỏi về khả năng

Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ biển không? 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả