Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 245 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

1. Tự luận
• 1 điểm

p _ s _ _ ………………..pasta (n): mì Ý (ảnh 1)

p _ s _ _

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pasta

pasta (n): mì Ý

2. Tự luận
• 1 điểm

_ i _ _ en ………………..kitten (n): mèo con (ảnh 1)

_ i _ _ en

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: kitten

kitten (n): mèo con

3. Tự luận
• 1 điểm

r _ _ nb _ w ………………..rainbow (n): cầu vồng (ảnh 1)

r _ _ nb _ w

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rainbow

rainbow (n): cầu vồng

4. Tự luận
• 1 điểm

_ ui _ _ ………………..juice (n): nước ép (ảnh 1)

_ ui _ _

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: juice

juice (n): nước ép

5. Tự luận
• 1 điểm

v _ n ………………..van (n): xe tải nhỏ (ảnh 1)

v _ n

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: van

van (n): xe tải nhỏ

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

6. Tự luận
• 1 điểm

This is popcorn.  (ảnh 1)

This is popcorn.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Đây là bắp rang.

7. Tự luận
• 1 điểm

There is sand at the seaside.  (ảnh 1)

There is sand at the seaside.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Có cát ở bờ biển.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Let’s look at the sea!  (ảnh 1)

Let’s look at the sea!
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Chúng ta cùng nhau ngắm biển đi!

9. Tự luận
• 1 điểm

The jelly is yummy.  (ảnh 1)

The jelly is yummy.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Thạch ngon lắm.

10. Tự luận
• 1 điểm

Pass me the jam, please.  (ảnh 1)

Pass me the jam, please.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Làm ơn đưa cho tôi lọ mứt.

Đoạn văn

Exercise 2. Read and match.

1. I like pizza.

 

a. I can see a river.

2. We are at the seaside.

 

b. No, there isn’t.

3. What can you see?

 

c. The pizza is yummy.

4. What is Phil doing?

 

d. He is drawing a village.

5. Is there a fox?

 

e. Let’s look at the sail!

11. Tự luận
• 1 điểm
I like pizza.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: c

Dịch nghĩa: Tôi thích pizza. Pizza ngon lắm.

12. Tự luận
• 1 điểm
We are at the seaside.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: e

Dịch nghĩa: Chúng ta đang ở bờ biển. Hãy nhìn cánh buồm kìa!

13. Tự luận
• 1 điểm
What can you see?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a

Dịch nghĩa: Bạn có thể thấy gì? Tôi có thể thấy một dòng sông.

14. Tự luận
• 1 điểm
What is Phil doing?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: d

Dịch nghĩa: Phil đang làm gì thế? - Anh ấy đang vẽ ngôi làng.

15. Tự luận
• 1 điểm
Is there a fox?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: b

Dịch nghĩa: Ở đó có cáo không? - Không có.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

We ________ see a fox. 

are

do

can

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + can + verb-infinitive… → Ai đó có thể làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể thấy một con cáo.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ play volleyball on the school yard! 

Let

Let’s

Lets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Let’s + verb-infinitive… → Hãy cùng nhau…

Dịch nghĩa: Chúng ta chơi bóng chuyền trên sân trường đi!

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ he riding a bike?

Are

Is

Can

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + verb-ing…? → Sử dụng động từ ‘to be’ (is) với chủ ngữ số ít ‘he’.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang đạp xe đạp à?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are they __________ a kite? 

flying

flies

fly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + verb-ing…?

Dịch nghĩa: Họ đang thả diều à?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is _________ a road? 

he

you

there

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are + there + …? → Có ai/cái gì ở đó phải không?

Dịch nghĩa: Ở đó có một con đường phải không?

Đoạn văn

Exercise 4. Reorder the words.

21. Tự luận
• 1 điểm
answer / Can / this / you / question / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can you answer this question?

Cấu trúc: Can + S + verb-infinitive + …? → Câu hỏi về khả năng

Dịch nghĩa: Bạn có thể trả lời câu hỏi này không?

22. Tự luận
• 1 điểm
box / please / me / , / Pass / the / red / .
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Pass me the red box, please.

Cấu trúc: Pass + somebody + something… → Đưa ai đó cái gì

Dịch nghĩa: Làm ơn đưa cho tôi chiếc hộp màu đỏ.

23. Tự luận
• 1 điểm
an / can / the / see / ox / I / in / countryside /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I can see an ox in the countryside.

Cấu trúc: S + can + verb-infinitive… → Ai đó có thể làm gì

Dịch nghĩa: Tôi có thể thấy con bò ở vùng quê.

24. Tự luận
• 1 điểm
My / not / quiz / doing / friend / is / the /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My friend is not doing the quiz.

Cấu trúc: Câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + not + verb-ing…

Dịch nghĩa: Bạn tôi đang không làm bài kiểm tra.

25. Tự luận
• 1 điểm
colouring / Are / a / you / square / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Are you colouring a square?

Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + verb-ing…?

Dịch nghĩa: Bạn đang tô màu hình vuông à?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả