Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 131 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: This is a desk. (Đây là chiếc bàn.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: This is a hat. (Đây là chiếc mũ.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: There is a car. (Ở đó có một chiếc xe ô tô.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: There are chips. (Ở đó có khoai tây chiên.)

Nội dung bài nghe:

1. This is a desk.

2. This is a hat.

3. There is a car.

4. There are chips.

 

Dịch bài nghe:

1. Đây là chiếc bàn.

2. Đây là chiếc mũ.

3. Ở đó có một chiếc xe ô tô.

4. Ở đó có khoai tây chiên.

Đoạn văn

II. Look and circle the correct words. (2 points)

5. Tự luận
• 1 điểm

car   cup   can (ảnh 1)

 

 

car

 

 

cup

 

 

can

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: can

can (n): lon nước

6. Tự luận
• 1 điểm

bell   pen   desk  Đáp án đúng: bell (ảnh 1)

 

 

bell

 

 

pen

 

 

desk

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bell

bell (n): cái chuông

7. Tự luận
• 1 điểm

    door     gate     garden Đáp án đúng: gate (ảnh 1)

 

 

 

 

door

 

 

 

 

gate

 

 

 

 

garden

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: gate

gate (n): cái cổng

8. Tự luận
• 1 điểm

Touch your hair.     Touch your hand.     Touch your head.  (ảnh 1)

 

 

 

Touch your hair.

 

 

 

Touch your hand.

 

 

 

Touch your head.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Touch your hair.

hair (n): tóc

Cấu trúc: Touch your… (Hãy chạm vào… của bạn.)

Đoạn văn

III. Look and write. (2 points)

9. Tự luận
• 1 điểm

 _ ake

(c / g / e)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cake

cake (n): bánh kem

10. Tự luận
• 1 điểm

_ uck

(h / d / g)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: duck

duck (n): con vịt

11. Tự luận
• 1 điểm

 r _ d

(a / i / e)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: red

red (n) (adj): màu đỏ

12. Tự luận
• 1 điểm

 m _ lk

(c / b / i)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: milk

milk (n): sữa

Đoạn văn

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)

13. Tự luận
• 1 điểm
This is a bike.
This is a bike.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe đạp.

14. Tự luận
• 1 điểm
There is a pencil on the desk.
There is a pencil on the desk.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Có một chiếc bút chì trên bàn.

15. Tự luận
• 1 điểm
I have a horse.
I have a horse.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Tôi có một con ngựa.

16. Tự luận
• 1 điểm
We are in the garden.
We are in the garden.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở trong vườn.

Đoạn văn

V. Look and write. (2 points)

17. Tự luận
• 1 điểm
There is an _____________ on the books.
There is an _____________ on the books.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: apple

apple (n): quả táo

Dịch nghĩa: Có một quả táo trên những cuốn sách.

18. Tự luận
• 1 điểm
This is a red _________________.
This is a red _________________. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bag

bag (n): túi

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc túi đỏ.

19. Tự luận
• 1 điểm
I like _______________________.
I like _______________________. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: dogs

dog (n): chó

Cấu trúc: S + like(s) + danh từ đếm được số nhiều.

Dịch nghĩa: Tôi thích các chú chó.

20. Tự luận
• 1 điểm
My __________ is in the bedroom.
My __________ is in the bedroom. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cat

cat (n): mèo

Dịch nghĩa: Chú mèo của tôi đang trong phòng ngủ.