Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 134 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

1. Tự luận
• 1 điểm

_ ike ………………..Đáp án đúng: bike (ảnh 1)

_ ike

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bike

bike (n): xe đạp

2. Tự luận
• 1 điểm

ch _ ps ………………..Đáp án đúng: chips (ảnh 1)

ch _ ps

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: chips

chips (n): khoai tây chiên

3. Tự luận
• 1 điểm

b _ ll ………………..Đáp án đúng: bell (ảnh 1)

b _ ll

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bell

bell (n): cái chuông

4. Tự luận
• 1 điểm

_ oat ………………..Đáp án đúng: goat (ảnh 1)

_ oat

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: goat

goat (n): con dê

5. Tự luận
• 1 điểm

_ orse ………………..Đáp án đúng: horse (ảnh 1)

_ orse

………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: horse

horse (n): con ngựa

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

6. Tự luận
• 1 điểm
This is a book.
This is a book.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Đây là một cuốn sách.

7. Tự luận
• 1 điểm
This is a hat.
This is a hat.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc mũ.

8. Tự luận
• 1 điểm
This is a door.
This is a door.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Đây là một cái cửa.

9. Tự luận
• 1 điểm
This is a girl.
This is a girl.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Đây là một bạn nữ.

10. Tự luận
• 1 điểm
This is a duck.
This is a duck.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Đây là một con vịt.

Đoạn văn

Exercise 2. Look and read. Write Yes or No.

11. Tự luận
• 1 điểm
Bill is in the dining room.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Bill đang ở trong phòng ăn.

12. Tự luận
• 1 điểm
There is a red bag.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một chiếc túi màu đỏ.

13. Tự luận
• 1 điểm
There is a ball.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Ở đó có một quả bóng.

14. Tự luận
• 1 điểm
There is a cat.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một con mèo.

15. Tự luận
• 1 điểm
There is a desk.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Ở đó có một cái bàn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

Ann: Hi, I’m Ann. Sue: ___________ 

Look! This is my cat.

Hi, I’m Sue.

I have a pen.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Ann: Chào bạn, mình là Ann.

Sue: Chào bạn, mình là Sue.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a ___________ in the garden. 

milk

apple

dog

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: There is + a + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Có một chú chó ở trong vườn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a ___________ in the bedroom. 

desk

duck

horse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: There is + a + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Có một chiếc bàn trong phòng ngủ.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I like ___________ at the street market. 

hand

apples

pencil

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + like(s) + danh từ không đếm được / danh từ đếm được số nhiều.

Dịch nghĩa: Tôi thích táo ở chợ đường phố.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Touch your ___________. 

head

a bell

a pencil

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Touch your + danh từ → Hãy chạm vào… của bạn

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.

Đoạn văn

Exercise 4. Reorder the words.

21. Tự luận
• 1 điểm
is / my / This / cup /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This is my cup.

Cấu trúc: This is my… → Đây là … của tôi.

Dịch nghĩa: Đây là cốc của tôi.

22. Tự luận
• 1 điểm
fish / I / and / chips / like / .
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I like fish and chips.

Cấu trúc: S + like(s)... → Ai thích cái gì

Dịch nghĩa: Tôi thích cá và khoai tây chiên.

23. Tự luận
• 1 điểm
a / There / in the park / horse / is /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is a horse in the park.

Cấu trúc: There is + a + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Có một con ngựa trong công viên.

24. Tự luận
• 1 điểm
Touch / red / your / book /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Touch your red book.

Cấu trúc: Touch your + danh từ → Hãy chạm vào… của bạn

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào cuốn sách màu đỏ của bạn.

25. Tự luận
• 1 điểm
a / I / have / bell /.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have a bell.

Cấu trúc: S + have/has… → Ai đó có cái gì

Dịch nghĩa: Tôi có một chiếc chuông.