Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
Đề thi

Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 863 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x249x216

Xem đáp án

x±43

2. Tự luận
1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức:2x1x24x+4
Xem đáp án

x2

3. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x24x21

Xem đáp án

x±1

4. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x32x2x

Xem đáp án

x0;x2

5. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x25x+6x21

Xem đáp án

x±1

6. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:  2(x+1)(x3)

Xem đáp án

x1;x3

7. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: x21x22x+1

Xem đáp án

x2;x3

8. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: 1x2+y2

Xem đáp án

x0;y0

9. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2y+2xx22x+1

Xem đáp án

x1

10. Tự luận
1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x+yx2+6x+10
Xem đáp án

\[
\text{ĐKXĐ: } x^2+6x+10\ne 0.
\]

Ta có:
\[
x^2+6x+10=x^2+6x+9+1=(x+3)^2+1>0
\]
nên phân thức đã cho xác định $\forall x,y$.

11. Tự luận
1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức: x+y(x+3)2+(y2)2
Xem đáp án

x3;y2

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x15x10

Xem đáp án

2x15x10=0(x2)2x1=0x=12

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2x2x

Xem đáp án

x2x2x=0(x0)x2x=0x=1

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x+34x5

Xem đáp án

2x+34x5=0x542x+3=0x=32

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: (x1)(x+2)x24x+3

Xem đáp án

(x1)(x+2)x24x+3=0(x1;3)(x1)(x+2)=0x=2

16. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x21x22x+1

Xem đáp án

x21x22x+1=0(x1)x21=0x=1

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x24x2+3x10

Xem đáp án

x24x2+3x10=0(x2;x5)x24=0x=2

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x316xx33x24x

Xem đáp án

x316xx33x24x=0(x0;1;4)x316x=0x=±4

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3+x2x1x3+2x3

Xem đáp án

x3+x2x1x3+2x3=0(x1;3)x3+x2x1=0x=1

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x2+1

Xem đáp án

3x2+1x20xx2+11x

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x5(x1)2+2

Xem đáp án

3x5(x1)2+2x0x(x-1)2+22x

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 5x+1x2+2x+4

Xem đáp án

5x+1x2+2x+4x2+2x+4=(x+1)2+33x

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x24x2+4x5

Xem đáp án

x24x2+4x5x2+4x5=(x-2)211x

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x+5x2+x+7

Xem đáp án

x+5x2+x+7x2+x+7=x+122+274274x

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3y4=6xy8x  (x0)

Xem đáp án

3y.8x=4.6xy

26. Tự luận
1 điểm
Chứng minh các đẳng thức sau: 3x22y=3x22y  (y0)
Xem đáp án

3x2.(2y)=3x2.2y

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2(xy)3(yx)=23  (xy)

Xem đáp án

2(xy).3=3(yx).(2)

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2xy3a=8xy212ay  (a0,y0)

Xem đáp án

2xy.12ay=3a.8xy2

29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 1x2y=x1y2  (y2)

Xem đáp án

(1x)(y2)=(2y)(x1)

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2a5b=2a5b  (b0)

Xem đáp án

2a.5b=5b.(2a)

31. Tự luận
1 điểm
Chứng minh các đẳng thức sau: x2x=23x3x(x2+2x+4)  (x0)
Xem đáp án

(x2).x(x2+2x+4)=x.(23x3)

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3xx+y=3x(xy)y2x2  (x±y)

Xem đáp án

3x.(y2x2)=(x+y).(3x).(xy)

33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: x+y3a=3a(x+y)29a2(x+y)  (a0,xy)

Xem đáp án

(x+y).9a2(x+y)=3a.3a(x+y)2