Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
Đề thi
Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
A
Admin
ToánLớp 891 lượt thi
33 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−49x2−16

Xem đáp án

x≠±43

2.Tự luận
• 1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức:2x−1x2−4x+4
Xem đáp án

x≠2

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−4x2−1

Xem đáp án

x≠±1

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x−32x2−x

Xem đáp án

x≠0;x≠2

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−5x+6x2−1

Xem đáp án

x≠±1

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:  2(x+1)(x−3)

Xem đáp án

x≠−1;x≠3

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: x2−1x2−2x+1

Xem đáp án

x≠2;x≠3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: 1x2+y2

Xem đáp án

x≠0;y≠0

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2y+2xx2−2x+1

Xem đáp án

x≠1

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x+yx2+6x+10
Xem đáp án

\[
\text{ĐKXĐ: } x^2+6x+10\ne 0.
\]

Ta có:
\[
x^2+6x+10=x^2+6x+9+1=(x+3)^2+1>0
\]
nên phân thức đã cho xác định $\forall x,y$.

11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm điều kiện xác định của phân thức: x+y(x+3)2+(y−2)2
Xem đáp án

x≠−3;y≠2

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x−15x−10

Xem đáp án

2x−15x−10=0(x≠2)⇒2x−1=0x=12

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−x2x

Xem đáp án

x2−x2x=0(x≠0)⇒x2−x=0⇒x=1

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x+34x−5

Xem đáp án

2x+34x−5=0x≠54⇒2x+3=0x=−32

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: (x−1)(x+2)x2−4x+3

Xem đáp án

(x−1)(x+2)x2−4x+3=0(x≠1;3)⇒(x−1)(x+2)=0⇒x=−2

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−1x2−2x+1

Xem đáp án

x2−1x2−2x+1=0(x≠1)⇒x2−1=0⇒x=−1

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−4x2+3x−10

Xem đáp án

x2−4x2+3x−10=0(x≠2;x≠−5)⇒x2−4=0⇒x=−2

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3−16xx3−3x2−4x

Xem đáp án

x3−16xx3−3x2−4x=0(x≠0;−1;4)⇒x3−16x=0⇒x=±4

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3+x2−x−1x3+2x−3

Xem đáp án

x3+x2−x−1x3+2x−3=0(x≠1;−3)⇒x3+x2−x−1=0⇒x=−1

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x2+1

Xem đáp án

3x2+1x2≥0∀x⇒x2+1≥1∀x

21.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x−5(x−1)2+2

Xem đáp án

3x−5(x−1)2+2x≥0∀x⇒(x-1)2+2≥2∀x

22.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 5x+1x2+2x+4

Xem đáp án

5x+1x2+2x+4x2+2x+4=(x+1)2+3≥3∀x

23.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x2−4−x2+4x−5

Xem đáp án

x2−4−x2+4x−5−x2+4x−5=−(x-2)2−1≤−1∀x

24.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x+5x2+x+7

Xem đáp án

x+5x2+x+7x2+x+7=x+122+274≥274∀x

25.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3y4=6xy8x  (x≠0)

Xem đáp án

3y.8x=4.6xy

26.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các đẳng thức sau: −3x22y=3x2−2y  (y≠0)
Xem đáp án

−3x2.(−2y)=3x2.2y

27.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2(x−y)3(y−x)=−23  (x≠y)

Xem đáp án

2(x−y).3=3(y−x).(−2)

28.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2xy3a=8xy212ay  (a≠0, y≠0)

Xem đáp án

2xy.12ay=3a.8xy2

29.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 1−x2−y=x−1y−2  (y≠2)

Xem đáp án

(1−x)(y−2)=(2−y)(x−1)

30.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2a−5b=−2a5b  (b≠0)

Xem đáp án

2a.5b=−5b.(−2a)

31.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các đẳng thức sau: x−2−x=23−x3x(x2+2x+4)  (x≠0)
Xem đáp án

(x−2).x(x2+2x+4)=−x.(23−x3)

32.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3xx+y=−3x(x−y)y2−x2  (x≠±y)

Xem đáp án

3x.(y2−x2)=(x+y).(−3x).(x−y)

33.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: x+y3a=3a(x+y)29a2(x+y)  (a≠0, x≠−y)

Xem đáp án

(x+y).9a2(x+y)=3a.3a(x+y)2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả