Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
33 câu hỏi
Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−49x2−16
Tìm điều kiện xác định của phân thức:2x−1x2−4x+4
Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−4x2−1
Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x−32x2−x
Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−5x+6x2−1
Tìm điều kiện xác định của phân thức: 2(x+1)(x−3)
Tìm điều kiện xác định của phân thức: x2−1x2−2x+1
Tìm điều kiện xác định của phân thức: 1x2+y2
Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2y+2xx2−2x+1
Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x+yx2+6x+10
Tìm điều kiện xác định của phân thức: x+y(x+3)2+(y−2)2
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x−15x−10
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−x2x
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x+34x−5
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: (x−1)(x+2)x2−4x+3
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−1x2−2x+1
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−4x2+3x−10
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3−16xx3−3x2−4x
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3+x2−x−1x3+2x−3
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x2+1
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x−5(x−1)2+2
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 5x+1x2+2x+4
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x2−4−x2+4x−5
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x+5x2+x+7
Chứng minh các đẳng thức sau: 3y4=6xy8x (x≠0)
Chứng minh các đẳng thức sau: −3x22y=3x2−2y (y≠0)
Chứng minh các đẳng thức sau: 2(x−y)3(y−x)=−23 (x≠y)
Chứng minh các đẳng thức sau: 2xy3a=8xy212ay (a≠0, y≠0)
Chứng minh các đẳng thức sau: 1−x2−y=x−1y−2 (y≠2)
Chứng minh các đẳng thức sau: 2a−5b=−2a5b (b≠0)
Chứng minh các đẳng thức sau: x−2−x=23−x3x(x2+2x+4) (x≠0)
Chứng minh các đẳng thức sau: 3xx+y=−3x(x−y)y2−x2 (x≠±y)
Chứng minh các đẳng thức sau: x+y3a=3a(x+y)29a2(x+y) (a≠0, x≠−y)








