2048.vn

Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
Đề thi

Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−49x2−16

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:2x−1x2−4x+4

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−4x2−1

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x−32x2−x

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2−5x+6x2−1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:  2(x+1)(x−3)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: x2−1x2−2x+1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: 1x2+y2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:x2y+2xx2−2x+1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức:5x+yx2+6x+10

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức: x+y(x+3)2+(y−2)2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x−15x−10

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−x2x

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x+34x−5

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: (x−1)(x+2)x2−4x+3

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−1x2−2x+1

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−4x2+3x−10

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3−16xx3−3x2−4x

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3+x2−x−1x3+2x−3

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x2+1

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x−5(x−1)2+2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 5x+1x2+2x+4

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x2−4−x2+4x−5

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x+5x2+x+7

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3y4=6xy8x  (x≠0)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: −3x22y=3x2−2y  (y≠0)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2(x−y)3(y−x)=−23  (x≠y)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2xy3a=8xy212ay  (a≠0, y≠0)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 1−x2−y=x−1y−2  (y≠2)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 2a−5b=−2a5b  (b≠0)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: x−2−x=23−x3x(x2+2x+4)  (x≠0)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 3xx+y=−3x(x−y)y2−x2  (x≠±y)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: x+y3a=3a(x+y)29a2(x+y)  (a≠0, x≠−y)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack