Dạng số 6: bài luyện tập có đáp án
14 câu hỏi
Chứng minh các đẳng thức sau: với x ≠ -2 và x ≠
Biến đổi ĐPCM.
Chứng minh các đẳng thức sau: với y ≠ 2 và y ≠ 4.
Biến đổi được:
và
Từ đó suy ra ĐPCM.
Chứng minh các đẳng thức sau: với a ≠ 3;
3a2 – 10a + 3 = (3a – 1)(a – 3).
b3 – 27 = (b – 3)(b2 + 3b + 9) và b2 – 5b + 6 = (b – 2)(b – 3).
Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau: với x ≠ ±;
Cách 1. Ta có:
Cách 2. Ta có:
Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau: với và .
Cách 1. Ta có:
Cách 2. Ta có:
Từ đó tìm được: A = 2b2 + 9b + 9.
Tìm đa thức B trong mỗi đẳng thức sau:
với và
Tìm đa thức B trong mỗi đẳng thức sau: và .
Tìm một cặp đa thức P và Q thỏa mãn đẳng thức: với
Biến đổi
Chọn Q = (x + 1)(x – 2) Þ P = (x – 1)(x + 2).
Cho đẳng thức: với Hãy tìm một cặp đa thức A và B thỏa mãn đẳng thức trên.
x2 - 2x +1 = (x - 1)2; x2 - x -6 = (x + 2)(x - 3)
. Chọn A = (x + 2)(x - 3) Þ B = x-1.
Tìm GTNN của phân thức:
. GTNN của biểu thức là khi
GTLN của biểu thức là khi
Tìm GTLN của các phân thức:
Có . Vậy GTLN của biểu thức là 5 khi
Tìm GTLN của các phân thức:
. Vậy GTLN của biểu thức là khi








