Dạng 4: tính khối lượng phân tử có đáp án
13 câu hỏi
Cho mô hình phân tử chlorine:

Khối lượng phân tử chlorine là
35,5 amu.
71 amu.
35,5 gam.
71 gam.
Đáp án đúng là: B
Khối lượng phân tử chlorine: 2 × 35,5 = 71 (amu).
Cho mô hình phân tử ammonia:

Khối lượng phân tử amonia là
17 amu.
14 amu.
20 amu.
14 gam.
Đáp án đúng là: A
Khối lượng phân tử amonia: 14 + 1 × 3 = 17 (amu).
Phân tử carbon dioxide được tạo nên từ một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử carbon dioxide là
28 amu.
44 amu.
48 amu.
18 amu.
Đáp án đúng là: B
Khối lượng phân tử carbon dioxide: 12 + 16 × 2 = 44 (amu).
Phân tử (X) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là
28 amu.
32 amu.
44 amu.
28 amu hoặc 44 amu.
Đáp án đúng là: D
X có thể là CO hoặc CO2.
+ Phân tử carbon monoxide (CO) gồm 1 nguyên tử C và 1 nguyên tử O, có khối lượng phân tử bằng 12 + 16 = 28 (amu).
+ Phân tử carbon dioxide (CO2) gồm 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O, có khối lượng phân tử bằng 12 + 16.2 = 44 (amu).
Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử frutose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. Khối lượng phân tử fructose là
162 amu.
180 amu.
342 amu.
108 amu.
Đáp án đúng là: B
- Công thức phân tử fructose: C6H12O6.
- Phân tử fructose có khối lượng phân tử: 12 . 6 + 1.12 + 16 . 6 = 180 (amu).
Cho mô hình phân tử nitrogen như sau:

Khối lượng phân tử nitrogen là
14 amu.
7 amu.
28 amu.
21 amu.
Đáp án đúng là: C
Khối lượng phân tử nitrogen: 2 × 14 = 28 (amu).
Phân tử glycerol chứa ba nguyên tử carbon, tám nguyên tử hydrogen và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của glycerol là
14 amu.
29 amu.
92 amu.
42 amu.
Đáp án đúng là: C
Khối lượng phân tử glycerol là:
3 × 12 + 1 × 8 + 3 × 16 = 92 amu.
Phân tử sulfur trioxide gồm một nguyên tử sulfur và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử sulfur trioxide là
32 amu
48 amu.
64 amu.
80 amu.
Đáp án đúng là: D
Khối lượng phân tử sulfur trioxide:
1 × 32 + 3 × 16 = 80 amu.
Phân tử ethanol gồm hai nguyên tử carbon, sáu nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử ethanol là
46 amu.
32 amu.
60 amu.
64 amu.
Đáp án đúng là: A
Khối lượng phân tử ethanol:
2 × 12 + 6 × 1 + 1 × 16 = 46 amu.
Phân tử acetic acid gồm hai nguyên tử carbon, bốn nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử acetic acid là
45 amu.
60 amu.
46 amu.
32 amu.
Đáp án đúng là: B
Khối lượng phân tử acetic acid:
2 × 12 + 4 × 1 + 2 × 16 = 60 amu.
Phân tử aminoacetic acid (glycine) gồm hai nguyên tử carbon, năm nguyên tử hydrogen, hai nguyên tử oxygen và một nguyên tử nitrogen. Khối lượng phân tử aminoacetic acid là
79 amu.
75 amu.
60 amu.
46 amu.
Đáp án đúng là: B
Khối lượng phân tử aminoacetic acid (glycine):
2 × 12 + 5 × 1 + 2 × 16 + 1 × 14 = 75 amu.
Methane, là thành phần chính của khí thiên nhiên có công thức phân tử là CH4. Khối lượng phân tử của hợp chất này là
14 amu.
15 amu.
16 amu.
17 amu.
Đáp án đúng là: C
Khối lượng phân tử CH4 là: 12 + 1.4 = 16 (amu)
Đường ăn có công thức hoá học là C12H22O11. Khối lượng phân tử của đường ăn là
180 amu.
162 amu.
342 amu.
108 amu.
Đáp án đúng là: C
Khối lượng phân tử C12H22O11 là: 12.12 + 22.1 + 16.11 = 342 (amu).







