Dạng 3: Bài luyện tập có đáp án
Đề thi
Dạng 3: Bài luyện tập có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8129 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 12a;  32b

Xem đáp án

MTC:2ab      12a=b2ab        32b=3a2ab

2.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 2x4y3;  43x2y4
Xem đáp án

MTC:3x4y4       2x4y3=6y3x4y4       43x2y4=43x4y4

3.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 2x5;  3x−25a−15
Xem đáp án

MTC:5(a−3)       2x5= 2x.(a−3)5(a−3)       3x−25a−15=3x−25(a−3)

4.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 5−x3x2;  76x
Xem đáp án

MTC:6x2      5−x3x2=2(5−x)6x2       76x=7x6x2

5.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2x−1;  3x+1

Xem đáp án

MTC:x−1x+1     2x−1=2(x+1)(x−1)(x+1)       3x+1=3(x−1)(x−1)(x+1)

6.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 4x−2;​  2x+3x2−4
Xem đáp án

MTC:(x−2)(x+2)     4x−2=4(x+2)(x−2)(x+2)    ​  2x+3x2−4=2x+3(x−2)(x+2)

7.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: x2x−2;  5x2−1
Xem đáp án

MTC:2(x−1)(x+1)     x2x−2=x2(x−1)=x(x+1)2(x−1)(x+1)      5x2−1=5(x−1)(x+1)=102(x−1)(x+1)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: b6a;  c18ab;  x9b
Xem đáp án

MTC:18ab     b6b=3a18abc18ab x9b=2ax18ab

9.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 34a;  a−110b;  x+420ab
Xem đáp án

MTC:20ab   34a=15b20aba−110b=2a.(a−1)20ab         x+420ab

10.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 3b−1;  23a;  3a+1a2(b−1)
Xem đáp án

MTC:3a2(b−1)3b−1=9a23a2.(b−1)23a=2a.(b−1)3a2.(b−1)3a+1a2.(b−1)=3.(3a+1)3a2.(b−1)

11.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 23a;12a−2;a−46a2−6a
Xem đáp án

MTC:6a.(a−1)23a=4.(a−1)6a.(a−1)12a−2=12.(a−1)=3a6a.(a−1)a−46a2−6a=a−46a.(a−1)

12.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 5xy;3b4x−6y;−a2x2y−3xy2
Xem đáp án

MTC:2xy.(2x−3y)5xy=10.(2x−3y)2xy.(2x−3y)3b4x−6y=3b2.(2x−3y)=3bxy2xy.(2x−3y)−a2x2y−3xy2=−axy.(2x−3y)=−2a2xy.(2x−3y)

13.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: −5ba+3;3ab−3;2abab−3a+3b−9
Xem đáp án

MTC:(a+3).(b−3)−5ba+3=−5b.(b−3)(a+3).(b−3)3ab−3=3a.(a+3)(a+3).(b−3)2abab−3a+3b−9=2ab(a+3).(b−3)

14.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: (a+2);a+13a−6;a−1(a−2)2
Xem đáp án

MTC:3.(a-2)2.a+2=3.(a+2).(a−2)23.(a−2)2a+13a−6=a+13.(a−2)=(a+1).(a−2)3.(a−2)2a−1(a−2)2=3.(a−1)3.(a−2)2

15.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: aba2−b2;a−ba2−2ab+b2;a+ba2+2ab+b2
Xem đáp án

MTC:(a−b).(a+b)aba2−b2=ab(a−b).(a+b)a−ba2−2ab+b2=a−b(a−b)2=1a−b=a+b(a−b).(a+b)a+ba2+2ab+b2=a+b(a+b)2=1a+b=a−b(a−b).(a+b)

16.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2xx2−1;−3x2x+2;4x−1
Xem đáp án

MTC:2.(x−1).(x+1)2xx2−1=2x(x−1).(x+1)=4x2.(x−1).(x+1)−3x2x+2=−3x2.(x+1)=−3x.(x−1)2.(x−1).(x+1)4x−1=8.(x+1)2.(x−1).(x+1)

17.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2−xx2−9;−x3−x;3x+3
Xem đáp án

MTC:(x−3).(x+3)2−xx2−9=2−x(x−3).(x+3)−x3−x=xx−3=x.(x+3)(x−3).(x+3)3x+3=3.(x−3)(x−3).(x+3)

18.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: x2+1x2−1;x+1x−1;x−1x+1
Xem đáp án

MTC:(x−1).(x+1)x2+1x2−1=x2+1(x−1).(x+1)x+1x−1=(x+1)2(x−1).(x+1)x−1x+1=(x−1)2(x−1).(x+1)

19.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 3x29−4x2;2−x2x−3;x−32x+3
Xem đáp án

MTC:(3−2x).(3+2x)3x29−4x2=3x2(3−2x).(3+2x)2−x2x−3=x−23−2x=(x−2).(3+2x)(3−2x).(3+2x)x−32x+3=(x−3).(3−2x)(3−2x).(3+2x)

20.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng các phân thức sau: x10x−10;9x−1130x2−30;​13x+3
Xem đáp án

MTC:30.(x−1).(x+1)x10x−10=x10.(x−1)=3x.(x+1)30.(x−1).(x+1)9x−1130x2−30=9x−1130.(x2−1)=9x−1130.(x−1).(x+1)13x+3=13.(x+1)=10.(x−1)30.(x−1).(x+1)

21.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng các phân thức sau: 1x−2a;8a24a2x−x3;1x+2a
Xem đáp án

MTC:x.(2a−x).(2a+x)1x−2a=−x.(2a+x)x.(2a−x).(2a+x)8a24a2x−x3=8a2x.(2a−x).(2a+x)1x+2a=x.(2a−x)x.(2a−x).(2a+x)

22.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng các phân thức sau: 12a−2;a+1a2+a+1;a3+2aa3−1
Xem đáp án

MTC:2.(a−1).(a2+a+1)12a−2=12.(a−1)=a2+a+12.(a−1).(a2+a+1)a+1a2+a+1=2.(a−1).(a+1)2.(a−1).(a2+a+1)a3+2aa3−1=2.(a3+2a)2.(a−1).(a2+a+1)

23.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng các phân thức sau: −a4a2+4a+1;1−2a8a3+1;4a2−4a+14a2+2a+1
Xem đáp án

MTC: (2a+1)2.(4a2+2a+1)−a4a2+4a+1=−a(2a+1)2=−a.(4a2+2a+1)(2a+1)2.(4a2+2a+1)1−2a8a3+1=1−2a(2a+1).(4a2+2a+1)=(1−2a).(1+2a)(2a+1)2.(4a2+2a+1)4a2−4a+14a2+2a+1=(2a−1)24a2+2a+1=(2a−1)2.(1+2a)2(2a+1)2.(4a2+2a+1)

24.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 3xx−2;x+1x2+x−6;−2xx+3
Xem đáp án

MTC:(x−2).(x+3)3xx−2=3x.(x+3)(x−2).(x+3)x+1x2+x−6=x+1(x−2).(x+3)−2xx+3=−2x.(x−2)(x−2).(x+3)

25.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: a2−6a;a−12+5a;a2−3a15a2+a−2
Xem đáp án

MTC:2.(3a−1).(5a+2)a2−6a=a2.(1−3a)=−a2.(3a−1).(5a+2)a−12+5a=2.(3a−1)2.(3a−1).(5a+2)a2−3a15a2+a−2=a2−3a(3a−1).(5a+2)=2.(a2−3a)2.(3a−1).(5a+2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả