Dạng 3: Bài luyện tập có đáp án
25 câu hỏi
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 12a; 32b
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 2x4y3; 43x2y4
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 2x5; 3x−25a−15
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 5−x3x2; 76x
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2x−1; 3x+1
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 4x−2; 2x+3x2−4
Quy đồng mẫu thức các phân thức: x2x−2; 5x2−1
Quy đồng mẫu thức các phân thức: b6a; c18ab; x9b
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 34a; a−110b; x+420ab
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 3b−1; 23a; 3a+1a2(b−1)
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 23a;12a−2;a−46a2−6a
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 5xy;3b4x−6y;−a2x2y−3xy2
Quy đồng mẫu thức các phân thức: −5ba+3;3ab−3;2abab−3a+3b−9
Quy đồng mẫu thức các phân thức: (a+2);a+13a−6;a−1(a−2)2
Quy đồng mẫu thức các phân thức: aba2−b2;a−ba2−2ab+b2;a+ba2+2ab+b2
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2xx2−1;−3x2x+2;4x−1
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2−xx2−9;−x3−x;3x+3
Quy đồng mẫu thức các phân thức: x2+1x2−1;x+1x−1;x−1x+1
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 3x29−4x2;2−x2x−3;x−32x+3
Quy đồng các phân thức sau: x10x−10;9x−1130x2−30;13x+3
Quy đồng các phân thức sau: 1x−2a;8a24a2x−x3;1x+2a
Quy đồng các phân thức sau: 12a−2;a+1a2+a+1;a3+2aa3−1
Quy đồng các phân thức sau: −a4a2+4a+1;1−2a8a3+1;4a2−4a+14a2+2a+1
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 3xx−2;x+1x2+x−6;−2xx+3
Quy đồng mẫu các phân thức sau: a2−6a;a−12+5a;a2−3a15a2+a−2








