Dạng 2: Xét tính liên tục của hàm số trên khoảng, đoạn có đáp án
6 câu hỏi
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :
a) fx=x3+x+2x3+1 khi x≠−1 43 khi x=−1
a) limx→−1fx=limx→−1x3+x+2x3+1=limx→−1x3+1+x+1x3+1=limx→−11+1x2−x+1=43
Do đó, hàm số này liên tục tại x = -1
b) fx=x2−3x+4 khi x<2 5 khi x=2 2x+1 khi x>2
b limx→2−x2−3x+4 =2; limx→2+2x+1=5
Mà fx=5 khi x = 2 nên ⇒limx→2+fx=limx→2fx≠limx→2−fx
Do đó, hàm số đã cho liên tục khi x≥2
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :
a) fx=x2−4x+2 khi x≠−2−4 khi x=−2
a) Hàm số f(x) liên tục với ∀x≠−2 (1)
limx→−2fx=limx→−2x2−4x+2=limx→−2x+2x−2x+2=limx→−2x−2=−2−2=−4.
f−2=−4⇒limx→−2fx=f−2⇒fx liên tục tại x=−2 (2)
Từ (1) và (2) ta có f(x) liên tục trên R
b) fx=x2−2x−2 khi x≠222 khi x=2
b) Hàm số f(x) liên tục với ∀x≠2 (1)
limx→2fx=limx→2x2−2x−2=limx→2x+2x−2x−2=limx→2x+2=2+2=22.
f2=22⇒limx→2fx=f2⇒fx liên tục tại x=2 (2)
Từ (1) và (2) ta có f(x) liên tục trên R
Tìm các giá trị của m để các hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng:
a) fx=x2−x−2x−2 khi x≠−2m khi x=−2
a) Hàm số f(x) liên tục với ∀x≠2
Do đó f(x) liên tục trên ℝ⇔fx liên tục tại x=2⇔limx→2fx=f2 (2)
Ta có
limx→2fx=limx→2x2−x−2x−2=limx→2x−2x+1x−2=limx→2x+1=2+1=3;f2=m.
Khi đó 1⇔3=m⇔m=3
b) fx=x2+x khi x<1 2 khi x=1mx+1 khi x>1
b) Ta có:
limx→1+fx=limx→1+mx+1=m+1; limx→1−fx=limx→1−x2+x=1+1=2;f1=2.
Từ YCBT⇔limx→1+fx=limx→1−fx=f1⇔m+1=2⇔m=1.








