Dạng 2. Tính toán sử dụng kết hợp các quy tắc đã học có đáp án
Đề thi

Dạng 2. Tính toán sử dụng kết hợp các quy tắc đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 869 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8 với t1;

Xem đáp án

Ta có t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8

=(t4+4t2+8).t.3(t3+1)2(t3+1).(12t2+1).(t4+4t2+8)=3t2(12t2+1)

2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: y12y.y2+y+1+y3y1 với y0 và y1.

Xem đáp án
Ta có y12y.y2+y+1+y3y1=y12y.y31y1+y3y1=2y312y
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:x6+2x3+3x31.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3 với x±1;

Xem đáp án

Ta có x6+2x3+3x31.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3=3xx21

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: a3+2a2a23a+15.1a12a+1+1a+2 với a5;2;±1.

Xem đáp án

Gợi ý: a3 + 2a2 - a - 2 = (a - 1)(a + 1) (a + 2)

Thực hiện phép tính từ trái qua phải thu được: =13

5. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý biểu thức sau:M=11x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16, với x±1.

Xem đáp án

Áp dụng (a-b) (a + b) = a2 - b2. Ta có:M=11x2.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16=11x16.11+x16=11x32

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=xy, biết (3a33b3)x2b=2a với ab (4a+4b)y=9(ab)2 với ab.

Xem đáp án

Biến đổi được: x=2(a+b)3(a3b3);y=9(ab)24(a+b)

P=x.y=2(a+b)3(a3b3).9(ab)24(a+b)=3(ab)2(a2+ab+b2)