Dạng 2: Tính giá trị biểu thức có đáp án
Đề thi
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6127 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: a)33,7−31,5+57,6−55,4

Xem đáp án

a)33,7−31,5+57,6−55,4=2,2+2,2=4,4

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau:b)85,5+4,5−12,02+7,98

Xem đáp án

b)85,5+4,5−12,02+7,98=90−20=70

3.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức sau: c)15,25+3,75.4+20,71+5,29.5
Xem đáp án

c)15,25+3,75.4+20,71+5,29.5=19.4+26.5=76+130=206

4.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức sau: d)34,72+32,28:5−57,25−36,05:2
Xem đáp án

d)34,72+32,28:5−57,25−36,05:2=67:5+21,2:2

=13,4−10,6=2,8

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh gía trị của biểu thức:

    a)7,2.111+3,6.2x890+1,8.4.999
Xem đáp án

Lời giải:

a)7,2.111+3,6.2.890+1,8.4.999

=7,2.111+7,2.890+7,2.999=7,2.111+890+999=7,2.2000=14400

6.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh gía trị của biểu thức:b)1999,1999+2001,2001
Xem đáp án

b)1999,1999+2001,2001=4000,4

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

a)A=41,54−3,18+23,17+8,46−5,82−3,17
Xem đáp án

Lời giải

 

a)A=41,54−3,18+23,17+8,46−5,82−3,17

=(41,54+8,46)−(3,18+5,82)+(23,17−3,17)=50−9+20=61

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

b)B=123,8−34,15−12,49−5,85−2,49+10,2

Xem đáp án

b)B=123,8−34,15−12,49−5,85−2,49+10,2

=123,8+10,2−(34,15+5,85)−(12,49−2,49)

=134−40−10=84

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: 

c)C=32,18+36,42+13,93−2,18+6,42+3,93

Xem đáp án

c)C=32,18+36,42+13,93−2,18+6,42+3,93

=32,18+36,42+13,93−2,18−6,42−3,93

=(32,18−2,18)+(36,42−6,42)+(13,93−3,93)=30+30+10=70

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí

d)D=49,358−32,16+39,452−9,358+2,16+0,548

Xem đáp án

d)D=49,358−32,16+39,452−9,358+2,16+0,548

=(49,358−9,358)−(32,16−2,16)+(39,452+0,548)

=40−30+40=50

11.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: 
e)E=172,56−35,32−72,56+4,37−(5,37−5,32)
Xem đáp án

e)E=172,56−35,32−72,56+4,37−(5,37−5,32)

=172,56−35,32−72,56+4,37−5,37+5,32

=(172,56−72,56)−(35,32−5,32)−(5,37−4,37)

=100−30−1=69

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

f)F=3.32,1−6,32+7.32,1+3.0,32

Xem đáp án

f)F=3.32,1−6,32+7.32,1+3.0,32

=3.32,1−3.6,32+7.32,1+3.0,32

=(3.32,1+7.32,1)−(3.6,32−3.0,32)

=32,1.(3+7)−3.(6,32−0,32)

=32,1.10−3.3

=321−9=312

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả