Dạng 2: Quy đồng các mẫu thức
Đề thi
Dạng 2: Quy đồng các mẫu thức
A
Admin
ToánLớp 889 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân thức sau: 3−a2a ; −34

Xem đáp án

BCNN2;4=4

MTC: 4a

3−a2a =23−a4a

−34=−34a

2.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 53 ; x+13x
Xem đáp án
MTC: 3x
53=5x3x ; x+13x
3.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 2x3 ; 2ax+34x
Xem đáp án

BCNN3;4=12

MTC: 12x

2x3 =2x.4x3.4x=8x212x;  2ax+34x=2ax+3.34x.3=6ax+912x

4.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân thức sau: b6a ; 4a+3b218ab ; x9b

Xem đáp án

Ta có: 6a=2.3.a

18ab=2.32ab

9b=32b

MTC: 2.32ab=18ab

b6a=3b218ab ; 4a+3b218ab ; x9b=2ax18ab

5.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: x4a ; 6a−5bx20ab ; a−110b2
Xem đáp án

Ta có: 4a=22.a

20ab=22.5.ab

10b2=2.5b2

MTC: 22.3.ab2=20ab2

x4a =x.5b24a.5b2 =5b2x20ab2

 6a−5bx20ab=6a−5bx.b20ab=6ab−5b2x20ab2 

a−110b=2ab.a−110b.ab=2a2b−2ab20ab2

6.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau:13z63x2y3; −y15xz2; 2x9y2z
Xem đáp án

Ta có: 63x2y3=7.32.x2y3

15xz2=3.5.xz2

9y2z=32y2z

MTC: 32.5.7x2y3z2=315x2y3z2

13z63x2y3=13z.5z263x2y3.5z2=65z3315x2y3z2

−y15xz2=−y.21xy315xz2.21xy3=−21xy4315x2y3z2

2x9y2z=2x.35x2yz9y2z.35x2yz=70x3yz315x2y3z2

7.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân thức sau: 56 ; x−23x−1

Xem đáp án

MTC: 6x−1

56=5x−16x−1 =5x−56x−1 

x−23x−1=x−2.23x−1.2=2x−46x−1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân thức sau: 12x ; 510x+10 ; x+75x2+5x

Xem đáp án

10x+10=10x+1;  5x2+5x=5xx+1 

MTC: 10xx+1

12x =5x+12x.5x+1=5x+510xx+1

 510x+10=510x+1=5.x10x+1.x=5.x10x.x+1

 x+75x2+5x=x+75xx+1=x+7.25xx+1.2=2x+1410xx+1

 

 

 

9.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 25x+5 ; 2+x3x+3
Xem đáp án

5x+5=5x+1; 3x+3=3x+1

MTC: 15x+1

25x+5 =25x+1=2.35x+1.3=615x+1 

 2+x3x+3=2+x3x+1=2+x.53x+1.5=10+5x15x+1

10.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 12x+4; x2x−4; 34−x2
Xem đáp án

34−x2=−3x2−4

MTC: 2(x2−4)

12x+4=x−22(x2−4)

x2x−4=x+22(x2−4)

34−x2=−62(x2−4)

11.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 1x−2x2; 204x3−x; 72x2+x
Xem đáp án

x−2x2=−x2x−1;   4x3−x=x4x2−1;   2x2+x=x2x+1

MTC: x4x2−1

1x−2x2=−1x2x−1=−2x+1x4x2−1

204x3−x=20x4x2−1

72x2+x=7x2x+1=72x−1x4x2−1=14x−7x4x2−1

12.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: xx3+1; x+1x2+x; x+2x2−x+1
Xem đáp án

MTC: x(x3+1)

xx3+1=x2x(x3+1)

x+1x2+x=x+1x(x+1)=1x=x3+1x(x3+1)

x+2x2−x+1=x(x+2)(x+1)x(x3+1)=x3+3x2+2xx(x3+1)

13.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 1x2+3x+2; 1x+12; 1x+22
Xem đáp án

MTC: (x+1)2(x+2)2

1x2+3x+2=x2+3x+2(x+1)2(x+2)2

1x+12=(x+2)2(x+1)2(x+2)2

1x+22=(x+1)2(x+1)2(x+2)2

14.Tự luận
• 1 điểm
Quy đồng mẫu các phân thức sau: x−4(x2+3x+2);x26(x2+5x+6);x3−8(x2+4x+3)
Xem đáp án

−4x2+3x+2=−4x+1x+2

6x2+5x+6=6x+2x+3−8x2+4x+3=−8x+1x+3

MTC: −24x+1x+2x+3
x−4x2+3x+2=6xx+3−24x+1x+2x+3
x26x2+5+6=−4x2x+1−24x+1x+2x+3
x3−8x2+4x+3=3x3x+2−24x+1x+2x+3
15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau: A=7x2+4x+5

Xem đáp án

Vì phân thức A có tử thức là 5>0 và mẫu thức là x2+4x+5=x+22+1>0 nên phân thức A có GTLN khi x2+4x+5=x+22+1  có GTNN.

Vì x+22≥0  nên x2+4x+5=x+22+1≥1  có GTNN bằng 1 khi x=−2 .

Vậy GTLN của A=7x2+4x+5  bằng 7 khi x=−2 .

16.Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau:B=63−2x−4
Xem đáp án

Ta có: −2x−4≤0⇒3−2x−4≤3

⇒B=63−2x−4≥63=2

Vậy B đạt GTNN bằng 2 khi x=2

17.Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau:C=−x2+6x4
Xem đáp án

Ta có: −x2+6x=−x−32+9≤9

⇒−x2+6x4=−x−32+94≤94

⇒C=−x2+6x4≤94

Vậy C đạt GTLN bằng 94  khi x=3

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả