Dạng 2: Quy đồng các mẫu thức
17 câu hỏi
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 3−a2a ; −34
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 53 ; x+13x
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 2x3 ; 2ax+34x
Quy đồng mẫu các phân thức sau: b6a ; 4a+3b218ab ; x9b
Quy đồng mẫu các phân thức sau: x4a ; 6a−5bx20ab ; a−110b2
Quy đồng mẫu các phân thức sau:13z63x2y3; −y15xz2; 2x9y2z
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 56 ; x−23x−1
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 12x ; 510x+10 ; x+75x2+5x
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 25x+5 ; 2+x3x+3
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 12x+4; x2x−4; 34−x2
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 1x−2x2; 204x3−x; 72x2+x
Quy đồng mẫu các phân thức sau: xx3+1; x+1x2+x; x+2x2−x+1
Quy đồng mẫu các phân thức sau: 1x2+3x+2; 1x+12; 1x+22
Quy đồng mẫu các phân thức sau: x−4(x2+3x+2);x26(x2+5x+6);x3−8(x2+4x+3)
Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau: A=7x2+4x+5
Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau:B=63−2x−4
Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau:C=−x2+6x4
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








