Dạng 2: Bài luyện tập 2 có đáp án
27 câu hỏi
Thực hiện phép tính: 8x2+4x+5x+4−2x
Thực hiện phép tính: 2x−3−6x2−9+1x−3
Thực hiện phép tính x2−7xx2−9.x2+6x+9x2−49
Thực hiện phép tính: 2x−13x2+x:8x3−19x2+6x+1
Tìm phân thức M biết:M−xx+5=x+1x+5
Tìm phân thức M biết x+yx−y.M=x2+2xy+y2x2+xy+y2
Biến đổi các số hữu tỉ sau thành phân thức:mm−2−m+2mmm+2−m−2m với m≠0 và m≠±2
Biến đổi các số hữu tỉ sau thành phân thức 35−3m+116−m2m2+2m+1với m≠−1 và m≠±4
Cho x,y≠0;x≠y. Chứng minh rằng: Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến A=2xy:1x−1y2−x2+y2x2−2xy+y2
Cho phân thức: x2+8x+16x2−16
Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức đại số được xác định
Cho phân thức: x2+8x+16x2−16 .Rút gọn phân thức.
Cho phân thức: x2+8x+16x2−16
Tính giá trị của phân thức đã cho tại x=−5.
Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5
Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định?
Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 Rút gọn biểu thức A.
Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 .Tính giá trị của biểu thức A tại a=−1 .
Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 Tìm giá trị của a để A=0.
Cho biểu thức A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1 .Tìm x để A có nghĩa.
Cho A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1
Rút gọn A
Cho A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1.Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Tìm x để phân thức M=6x2−4x+4x2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Tìm x để phân thức N=8x2−4x+12 đạt giá trị lớn nhất.
Cho biểu thức C=x2x−2.x2+4x−4+3 .Tìm điều kiện xác định của biểu thức C.
Cho biểu thức C=x2x−2.x2+4x−4+3.Rút gọn biểu thức C.
Cho biểu thức C=x2x−2.x2+4x−4+3.Tìm x để C có giá trị nhỏ nhất.
Cho biểu thức D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Tìm điều kiện xác định của biểu thức D.
Cho biểu thức D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Rút gọn biểu thức D.
Cho biểu thức D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Tìm x để D có giá trị lớn nhất.








