Dạng 2: Bài luyện tập 2 có đáp án
Đề thi
Dạng 2: Bài luyện tập 2 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8126 lượt thi
27 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 8x2+4x+5x+4−2x

Xem đáp án

8x2+4x+5x+4−2x    x≠0; x≠−4

=8xx+4+5xxx+4−2x+4xx+4=−7x+4    

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 2x−3−6x2−9+1x−3

Xem đáp án

2x−3−6x2−9+1x−3      x≠±3=2x+3x−3x+3−6x−3x+3+1x+3x−3x+3=3x+3x2−9

3.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính x2−7xx2−9.x2+6x+9x2−49
Xem đáp án

x2−7xx2−9.x2+6x+9x2−49

=8xx+4+5xxx+4−2x+4xx+4=−7x+4    

4.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính: 2x−13x2+x:8x3−19x2+6x+1
Xem đáp án

2x−13x2+x:8x3−19x2+6x+1             x≠12;x≠0;x≠±13=2x−1x3x+1.3x+122x−14x2+2x+1=3x+1x.4x2+2x+1

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức M biết:M−xx+5=x+1x+5

Xem đáp án

M−xx+5=x+1x+5M=x+1x+5+xx+5M=2x+1x+5

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức M biết x+yx−y.M=x2+2xy+y2x2+xy+y2

Xem đáp án

x+yx−y.M=x2+2xy+y2x2+xy+y2M=x2+2xy+y2x2+xy+y2:x+yx−yM=x2−y2x2+xy+y2

7.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi các số hữu tỉ sau thành phân thức:mm−2−m+2mmm+2−m−2m với m≠0 và m≠±2

Xem đáp án

mm−2−m+2mmm+2−m−2m           x≠0;x≠±2=m2m−2m−m+2m−2mm−2m2m+2m−m+2m−2mm+2=m+2m−2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi các số hữu tỉ sau thành phân thức 35−3m+116−m2m2+2m+1với m≠−1 và m≠±4

Xem đáp án

35−3m+116−m2m2+2m+1          m≠1;m≠±4=3m+15m+1−3.55m+14−m4+mm+12=−3m+15m+4

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho x,y≠0;x≠y. Chứng minh rằng: Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến A=2xy:1x−1y2−x2+y2x2−2xy+y2

Xem đáp án

A=2xy:1x−1y2−x2+y2x2−2xy+y2A=2xy.x2.y2x−y2−x2+y2x−y2A=x−y2x−y2A=1

Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến.

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: x2+8x+16x2−16

Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức đại số được xác định

Xem đáp án

Phân thức có nghĩa khi x2−16≠0⇒x≠±4

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: x2+8x+16x2−16 .Rút gọn phân thức.

Xem đáp án

x2+8x+16x2−16=x+42x+4x−4=x+4x−4

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: x2+8x+16x2−16

Tính giá trị của phân thức đã cho tại x=−5.

Xem đáp án

Thay x=5vào biểu thức x+4x−4 ta được: −5+4−5−4=19

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5

Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định?

Xem đáp án

Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định

a≠0a+5≠0⇒a≠0a≠−5
14.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án

A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5A=aa2+2a2aa+5+2a−5a+52aa+5+50−5a2aa+5A=a3+4a2−5a2aa+5A=a−12

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 .Tính giá trị của biểu thức A tại a=−1 .

Xem đáp án

Thay  a=−1 vào biểu thức A=a−12 ta được:

A=−1−12=−1
16.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2aa+5 Tìm giá trị của a để A=0.

Xem đáp án
Có : A=0⇒a−12=0⇒a=1
17.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1 .Tìm x để A có nghĩa.

Xem đáp án

Để A có nghĩa khi x+1≠09−x2≠0x2+2x+1≠0⇒x≠−1x≠±3x≠−1⇒x≠−1x≠±3

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1

Rút gọn A
Xem đáp án

A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1A=x+1x+1−4x+1.x+12x+33−xA=−x+1x+3

19.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=1−4x+1:9−x2x2+2x+1.Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án

Có A=−x+1x+3=−x+3x+3+2x+3=−1+2x+3

Để A nguyên khi và chỉ khi 2⋮x+3⇒x+3∈U2=±1;±2

Ta có bảng.

x+3

1

-1

2

-2

x

-2 (TM)

-4 (TM)

-1(TM)

-5(TM)

Vậy x∈−2;−4;−1;−5

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để phân thức M=6x2−4x+4x2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

A=6x2−4x+4x2    với x≠0.

A=6x2−4x+4x2=5x2x2+x−22x2=5+x−22x2≥5  ∀x≠0

Dấu “= “ xảy ra khi và chỉ khi x−22=0⇔x=2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 khi x=2.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để phân thức N=8x2−4x+12 đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án
N=8x2−4x+12=8x−22+8

N đạt GTNN khi và chỉ khi x−22+8đạt GTLN.

Có x−22+8≥8∀x∈R

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x−2=0⇒x=2

Vậy N đạt GTNN là 1 khi x=2.

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  C=x2x−2.x2+4x−4+3 .Tìm điều kiện xác định của biểu thức C.

Xem đáp án

x≠0x−2≠0⇒x≠0x≠2

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  C=x2x−2.x2+4x−4+3.Rút gọn biểu thức C.

Xem đáp án

C=x2x−2.x2+4x−4+3C=x2x−2.x2−4x+4x+3C=x2x−2.x−22x+3C=x.x−2+3C=x2−2x+3

24.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  C=x2x−2.x2+4x−4+3.Tìm x để C có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

Có C=x2−2x+3=x−12+2≥2∀x∈R 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x−1=0⇒x=1

Vậy GTNN của C là 2 khi x=1

25.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Tìm điều kiện xác định của biểu thức D.

Xem đáp án

x≠0x+2≠0⇒x≠0x≠−2

26.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Rút gọn biểu thức D.

Xem đáp án

D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4xD=x+22x.x+2−x2x+2−x2+6x+4xD=x+2.x+2−x2x−x2+6x+4xD=x3−x2+4x+4x−x2+6x+4xD=x3−2x2−2xxD=x2−2x−2

27.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức  D=x+22x.1−x2x+2−x2+6x+4x .Tìm x để D có giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Có D=x2−2x−2=x−12−3≥−3

Dấu “=” xảy ra khi x−1=0⇒x=1

Vậy GTLN của D là -3 khi x=1

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả