Dạng 1. Sử dụng quy tắc nhân để thực hiện phép tính có đáp án
Đề thi

Dạng 1. Sử dụng quy tắc nhân để thực hiện phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 8x15y3.4y2x2 với x0và y0;

Xem đáp án
Ta có 8x15y3.4y2x2=8x.4y215y3.x2=3215xy
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau : 9a2a+3.a296a3 với a3 và a0.

Xem đáp án

Ta có 9a2a+3.a296a3=9a2.(a3)(a+3)(a+3)6a3=3(a3)2a

3. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân thức sau: 4n217m4.7m212n với m0và n0;

Xem đáp án

Kết quả ta có =7n51m2

4. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân thức sau : 3b+6(b9)3.2b18(b+2)2 với  b2 và b9.

Xem đáp án

Kết quả =6(b9)2.(b+2)

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau: 2u220u+505u+5.2u224(u5)3 với u±5;

Xem đáp án

Ta có 2u220u+505u+5.2u224(u5)3=2(u5)25(u+1).2(u1)(u+1)4(u5)3=u15(u5)

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau: v+3v24.812v+6v2v37v+21với  v3 và v±2.

Xem đáp án

Ta có v+3v24.812v+6v2v37v+21=v+3(v2)(v+2).(2v)37(v+3)=1(v2)(v+2).(v2)37=(v2)27(v+2)

7. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân: 3x110x2+2x.25x2+10x+119x2 với x15;±13;0;

Xem đáp án

Ta có 3x110x2+2x.25x2+10x+119x2=5x+12x(3x+1)

8. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân: p3277p+28.p2+4pp2+3p+9 với p4.

Xem đáp án

Kết quả =p.(p3)7